Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, thuộc công trình di dời hạ tầng kỹ thuật đường Tôn Đức Thắng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:19:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,458,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN- Phần: Xây dựng móng và tiếp địa hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4091 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,0456 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,383 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3722 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8348 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,322 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,268 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4588 | 100m3 |
| 10 | Đào mương tiếp địa, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1773 | 100m3 |
| 11 | Đào mương tiếp địa thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,312 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1104 | 100m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| B | PHẦN ĐIỆN- Phần: Di Dời Hệ Thống Điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. 2x11-16mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | km/dây |
| 3 | Hộp nối cáp chia dây | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 hộp nối |
| 4 | Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọc | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 5 | Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọc | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 6 | Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung) | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 7 | Bulon móc 16*300mm mạ kẽm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 8 | Giá móc mạ kẽm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai thép | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | bộ |
| 10 | Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | cái |
| 11 | Dây nhôm bọc AX1/WBC/XLPE 50mm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 1 km dây |
| 12 | Dây nhôm bọc AX1/WBC/XLPE 150mm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | 1 km dây |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cột |
| 14 | Trụ BTLT-NPC.I-14-190-8.5 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 15 | Trụ BTLT-PC.I-14-190-8.5 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cột |
| 17 | Trụ BTLT-NPC.I-10-190-4.3 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | |
| 18 | Trụ BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cột |
| 19 | Gia công lắp dựng cột Pilon | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5124 | tấn |
| 20 | Xà thép gia công mạ kẽm cột Polon | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.512,42 | kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất III | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | 10 cọc |
| 22 | Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.121,92 | kg |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 100kg |
| 24 | Tiếp địa ngọn hạ áp | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 25 | Vật liệu tiếp địa RNT 9_(6) | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 m | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10 cọc |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | 100kg |
| 28 | Vật liệu tiếp địa RNT 5_(6) | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 m | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4628 | 100kg |
| C | PHẦN ĐIỆN- Phần: Di Dời Hệ Thống Điện-LẮP ĐẶT XÀ, SỨ, PHỤ KIỆN.. | |||
| 1 | Lắp đặt xà FCO 3P | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà MC tụ bù | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ tụ bù | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ TI | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ DCL | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ MC clause | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ TU | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà néo góc cột thép Pilon 3P-22kV | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ góc nạnh cột thép Pilon | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ nạnh 3P cột BTLT | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ góc nạnh 3P cột BTLT | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ góc lệch 22kV cột BTLT | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt xà néo góc nạnh NT 22kV cột BTLT | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo góc nạnh DT 22kV cột BTLT | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 15 | Lắp lại sứ đứng 22KV | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 10 sứ |
| 16 | Lắp sứ đứng 22KV | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | 10 sứ |
| 17 | Chuỗi cách điện Polymer 24kv mới | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | chuỗi |
| 18 | Lắp lại cách điện polymer 22kV | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ chuỗi |
| 19 | Tiếp địa ngọn | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 20 | Dây cô sứ AV 3,5mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | vtri |
| 21 | Giáp níu 150mm2 + yếm cáp | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 mối |
| 22 | Ép đầu cốt Cu-Al 150mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Khóa néo cáp bọc trung thế | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1 bộ |
| 25 | Cụm kẹp đấu rẽ bọc trung thế | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | 1 bộ |
| 26 | Tháo và căng lại dây nhôm bọc toàn phần 150mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,754 | km/dây |
| D | PHẦN ĐIỆN- Phần: Di Dời Hệ Thống Điện- Đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp văn xoắn, 4x95-120mm2: | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | 1km dây |
| 2 | Tháo lắp đặt hộp điện kế | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện kế | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp chia dây | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 hộp nối cáp |
| 5 | Tháo và lắp lại hộp chia dây | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | hộp |
| 6 | Tháo lắp lại khóa đỡ cáp ABC 4*35-120mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | công/bộ |
| 7 | Tháo lắp lại khóa néo cáp ABC 4*35-120mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | công/bộ |
| 8 | Tháo lắp lại khóa néo cáp ABC 2*11-16mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | công/bộ |
| 9 | Tháo lắp lại cáp 4*25 CS | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,129 | 1km dây |
| 10 | Đánh số cột | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | vịtri |
| E | PHẦN ĐIỆN- Phần: Di Dời Hệ Thống Điện- TBA BIỂN HỒ 2+TBA LÀNG REN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép trạm biến áp PiL | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4258 | tấn |
| 2 | Tháo lắp lại máy biến áp 3 P22/0,4 kv | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van 22 kV | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 3 pha |
| 4 | Tháo lắp lại chống sét van hạ thế | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 3 pha |
| 5 | Tháo lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 6 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22Kv | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Dây cáp đồng bọc XLPE M 50 12,7/24 kV | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100 m |
| 8 | Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KVM150 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| F | PHẦN ĐIỆN- Phần: Di Dời Hệ Thống Điện- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ép đầu cốt 50mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt Cu-Al 95mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100mm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN- Phần: Di Dời Hệ Thống Điện- Chiếu sáng: | |||
| 1 | Bổ sung cáp văn xoắn, loại cáp 4x25mm2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Km |
| 2 | Thay bulong; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | công/bộ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp bu lông đuôi heo | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 4 | Giá móc mạ kẽm +đai và khóa đai | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đèn chiếu sáng | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN- Phần: Di Dời Hệ Thống Điện- THU HỒI | |||
| 1 | Tháo Bulon xoắn 12x250 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | công/bộ |
| 2 | Hạ cột bằng thủ công chiều cao cột ≤ 8m | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1cột |
| 3 | Hạ cột bằng thủ công chiều cao cột ≤ 12m | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1cột |
| 4 | Tháo hạ cột thép 12m <= 1 tấn | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 5 | Tháo xà thép <=50kg, loại cột đỡ | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 6 | Tháo xà thép<=50kg, loại cột néo | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bát |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 1 vị trí |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| I | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 5 | Đào đất để di dời bằng máy | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7077 | 100m3 |
| 6 | Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 1 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | 1 cây |
| 7 | Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 1 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | 1 cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cây loại 1 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | 1 cây |
| 9 | Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 cây |
| 10 | Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 cây |
| 11 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, , cây loại 2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 cây |
| 12 | Đốn hạ cây xanh, cây loại 2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cây |
| 13 | Đốn hạ cây xanh, cây loại 3 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cây |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoàn trả lại hố cây | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố cây | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9504 | 100m3 |
| 19 | Trồng cây xanh, cây loại 1 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây xanh, cây loại 2 | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Nhà thầu phải tuân thủ các quy định cụ thể nêu tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cây/90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi