Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 09:17:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,567,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ (sân bê tông nhà liên ngành) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 182,52 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 22,815 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông sân bằng thủ công Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 83,655 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu cũ (mặt sân bê tông nhựa) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 160,2 | m3 |
| 9 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 27 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông sân bằng thủ công Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 99 | m3 |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 236,4 | m2 |
| 16 | Đào móng chôn ống, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 19 | Đệm VXM mác 75# dày 6cm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch cũ) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 236,4 | m2 |
| 21 | Đào móng hố van, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,711 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,438 | m2 |
| 31 | LĐ Khâu nối nhựa HDPE D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | LĐ Rắc co HDPE D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | LĐ Kép tráng kẽm D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D 50mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van ren 1 chiều D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van ren 2 chiều D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m |
| 38 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 117 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 40 | Đào móng chôn ống, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 43 | Đệm VXM mác 75# dày 6cm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 44 | Lát gạch bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch cũ) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 117 | m2 |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>36 M3/H, H>60M, P>45 KW | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điezen Q>36 M3/H, H>60M, P>45 KW | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 0-15 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 3x35+1x16mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 50 | Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2.700 | viên |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1000v |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 53 | Rải lưới nilong báo hiệu | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc báo hiệu cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 56 | Lắp mốc báo hiệu cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Đào móng chôn ống, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 61 | Đệm VXM mác 75# dày 6cm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 62 | Lát gạch bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch cũ) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ hút, đk 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cáI |
| 65 | Lắp đặt khớp nối mềm, đk 100 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm, đk 80 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn, đk 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn, đk 80 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn, đk 25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 80 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt bích bịt D100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bình nước mồi dung tích 0,3m3 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm D100x80 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 100 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 24,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D25mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 760,735 | m2 |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 24,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 87 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy D65x19 dài 20m + khớp nối 17Bar | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 88 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65x19 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 89 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Bình khí chữa cháy ABC-MFZ4 loại 40% bột (Đồng hồ, van khóa đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu đã qua kiểm định an toàn; có chứng từ CO,CQ) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 84 | bình |
| 91 | Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT5 ( Bình cứu hỏa CO2 Loa phun, vòi phun đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu đã qua kiểm định anh toàn; có chứng từ CO-CQ; Sức chứa:5+-0,25; Hiệu quả phun(S):>=8; phạm vi phun (m):>=2; nhiệt độ hoạt động:<=10; quy cách đóng gói: 01 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 42 | bình |
| 92 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 93 | Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 96 | LĐ ống nhựa chống cháy D20 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Bình khí chữa cháy ABC-MFZ4 loại 40% bột (Đồng hồ, van khóa đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu đã qua kiểm định an toàn; có chứng từ CO,CQ) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 40 | bình |
| 99 | Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT5 ( Bình cứu hỏa CO2 Loa phun, vòi phun đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu đã qua kiểm định anh toàn; có chứng từ CO-CQ; Sức chứa:5+-0,25; Hiệu quả phun(S):>=8; phạm vi phun (m):>=2; nhiệt độ hoạt động:<=10; quy cách đóng gói: 01 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 100 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| B | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng cát vàng mác 50# dày 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét chủ động R=146m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, thép ống cột đỡ kim thi sét tiên đạo | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 8 | Khung móng cột thép bu lông M24x1375x8 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Thanh nối tiếp địa | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | thanh |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25 | cọc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| C | NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ móng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ móng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Đào giằng móng, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,695 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông giằng móng, giằng tường | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông cột | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,868 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,868 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng nhà | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,323 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 56,254 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 56,254 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 50,71 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 50,71 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp dày 0.4 ly | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 47 | Láng nền sê nô mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 49 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25,6 | m |
| 50 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,141 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21,414 | m2 |
| 52 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 54 | Cửa nhôm hệ độ dày nhôm từ 1,3 -1,5 ly; loại cửa đi 1 cánh kính an toàn dày 8 ly | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 55 | Vách kính có cửa sổ lật nhôm hệ độ dày nhôm từ 1,3 -1,5 ly; kính an toàn dày 8 ly | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12,964 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,646 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,646 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,768 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót móng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,944 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông đáy | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đáy, đường kính <=10 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 66 | Bê tông đan bể, đá 1x2, mác 250 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,272 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông đan bể | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp bể | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 17,272 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông tường bể | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tường bể, đường kính <=10 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tường bể, đường kính <=18 mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,676 | tấn |
| 75 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 112,848 | m2 |
| 76 | Đánh màu thành bể | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 112,848 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 75,04 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang một tầng cánh động cơ điện | Lưu lượng: 125 m3/h; cột áp: 70m; Công suất động cơ: 45kW; Điện áp 380V, 3P, 50HZ; Tốc độ vòng quay 3000 vòng/phút; cấp độ bảo vệ IP55; Vỏ bơm, buồng bơm: Gang. Xuất xứ: Singapore hoặc tương đương trở lên | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang một tầng cánh động cơ Điezen | Lưu lượng:70-160 m3/h; cột áp:40-100m; Công suất động cơ: 58kW; Tốc độ vòng quay 3000 vòng/phút; Kiểu làm mát: két ước kết hợp quạt gió; tích hợp bộ điều. Xuất xứ: Singapore hoặc tương đương trở lên | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm - Linh kiện LS (03 Đèn báo pha đỏ (R), Vàng (S), xanh (T); 01 đồng hồ Volt kế; 01 đồng hồ Ampe kế; 01 đèn còi báo lỗi; 01 chuyển mạch 03 vị trí; 04 nút nhấn chay, dừng có đèn; 03 Attomát. | 1 | Chiếc |
| 4 | Kim thu sét tiên đạo | Bán kính bảo vệ chủ động R=146m, cao 5m (Màu săc: Trắng; Sử dụng trong lắp đặt hệ thống chống sét trực tiếp; Công nghệ: Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sơn D9 (ESE); Vật liệu: Thép Inox ko gỉ; Kết nối Ren trong D60; Nhiệt độ sử dụng:-40 đến 1200C; Sản xuất và kiểm định theo tiêu chuẩn NFC-17 102 (năm2011); Trọng lượng 5kg; Độ dài toàn bộ kim Liva 70cm; Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương trở lên | 5 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi