Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920278-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200887067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 09:17:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,567,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Phá dỡ kết cấu cũ (sân bê tông nhà liên ngành) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 182,52 m3
2 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 22,815 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,228 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,532 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,342 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,342 100m3
7 Đổ bê tông sân bằng thủ công Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 83,655 m3
8 Phá dỡ kết cấu cũ (mặt sân bê tông nhựa) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 160,2 m3
9 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 27 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,27 100m3
11 Đắp cát công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,63 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,405 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,405 100m3
14 Đổ bê tông sân bằng thủ công Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 99 m3
15 Phá dỡ Nền gạch xi măng Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 236,4 m2
16 Đào móng chôn ống, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,239 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,414 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,887 100m3
19 Đệm VXM mác 75# dày 6cm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 11,82 m3
20 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch cũ) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 236,4 m2
21 Đào móng hố van, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,437 m3
22 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,104 m3
23 Ván khuôn Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,009 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,376 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,024 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,002 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,711 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,438 m2
31 LĐ Khâu nối nhựa HDPE D50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
32 LĐ Rắc co HDPE D50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
33 LĐ Kép tráng kẽm D50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D 50mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt Van ren 1 chiều D50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt Van ren 2 chiều D50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,307 100m
38 Phá dỡ Nền gạch xi măng Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 117 m2
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,95 100m
40 Đào móng chôn ống, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,702 100m3
41 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,205 100m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,527 100m3
43 Đệm VXM mác 75# dày 6cm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5,85 m3
44 Lát gạch bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch cũ) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 117 m2
45 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>36 M3/H, H>60M, P>45 KW Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 máy
46 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điezen Q>36 M3/H, H>60M, P>45 KW Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 máy
47 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 0-15 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 3x35+1x16mm2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3 100m
50 Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2.700 viên
51 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2,7 1000v
52 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3 100m
53 Rải lưới nilong báo hiệu Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
54 Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,01 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc báo hiệu cáp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
56 Lắp mốc báo hiệu cáp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5 cái
57 Mốc sứ báo hiệu cáp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5 cái
58 Đào móng chôn ống, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,315 100m3
59 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,315 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,513 100m3
61 Đệm VXM mác 75# dày 6cm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 9 m3
62 Lát gạch bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch cũ) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 180 m2
63 Đầu cốt đồng M35 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt rọ hút, đk 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cáI
65 Lắp đặt khớp nối mềm, đk 100 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt khớp nối mềm, đk 80 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van chặn, đk 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt van chặn, đk 80 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt van chặn, đk 25 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều, đk 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt van 1 chiều, đk 80 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt mặt bích bịt D100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt Bình nước mồi dung tích 0,3m3 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 bể
74 Lắp đặt van phao D25 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 104 cái
76 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5 cái
77 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D25 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 6 cái
78 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 50 cái
79 Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm D100x80 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 6 cái
80 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 100 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 24,1 100m
81 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
82 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D25mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 760,735 m2
84 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 24,1 100m
85 Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 42 cái
86 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 42 hộp
87 Lắp đặt cuộn dây chữa cháy D65x19 dài 20m + khớp nối 17Bar Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 84 cái
88 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65x19 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 84 cái
89 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Bình khí chữa cháy ABC-MFZ4 loại 40% bột (Đồng hồ, van khóa đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu đã qua kiểm định an toàn; có chứng từ CO,CQ) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 84 bình
91 Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT5 ( Bình cứu hỏa CO2 Loa phun, vòi phun đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu đã qua kiểm định anh toàn; có chứng từ CO-CQ; Sức chứa:5+-0,25; Hiệu quả phun(S):>=8; phạm vi phun (m):>=2; nhiệt độ hoạt động:<=10; quy cách đóng gói: 01 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 42 bình
92 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3 đèn
93 Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3 đèn
94 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 100 m
96 LĐ ống nhựa chống cháy D20 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 100 m
97 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 20 cái
98 Bình khí chữa cháy ABC-MFZ4 loại 40% bột (Đồng hồ, van khóa đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu đã qua kiểm định an toàn; có chứng từ CO,CQ) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 40 bình
99 Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT5 ( Bình cứu hỏa CO2 Loa phun, vòi phun đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu đã qua kiểm định anh toàn; có chứng từ CO-CQ; Sức chứa:5+-0,25; Hiệu quả phun(S):>=8; phạm vi phun (m):>=2; nhiệt độ hoạt động:<=10; quy cách đóng gói: 01 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 20 bình
100 Bộ nội quy, tiêu lệnh Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 20 bộ
B CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,211 100m3
2 Đệm vữa xi măng cát vàng mác 50# dày 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,98 m3
3 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 8,64 m3
4 Ván khuôn Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,316 100m2
5 Lắp đặt kim thu sét chủ động R=146m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, thép ống cột đỡ kim thi sét tiên đạo Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,591 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,591 tấn
8 Khung móng cột thép bu lông M24x1375x8 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 250 m
10 Thanh nối tiếp địa Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5 thanh
11 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,288 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,288 100m3
13 Gia công và đóng cọc chống sét Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 25 cọc
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
C NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,184 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,024 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3,119 m3
5 Ván khuôn bê tông móng Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
6 Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,225 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ móng Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ móng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,091 tấn
11 Đào giằng móng, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,072 100m3
12 Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,442 m3
13 Ván khuôn bê tông lót giằng móng Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
14 Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,695 m3
15 Ván khuôn bê tông giằng móng, giằng tường Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,154 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,127 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3,588 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,252 100m3
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,59 m3
21 Ván khuôn bê tông cột Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,107 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,846 m3
25 Ván khuôn bê tông sàn mái Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,109 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,049 tấn
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 10,868 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 10,868 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,339 m3
30 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng nhà Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,169 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,204 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 16,94 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 16,94 m2
35 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,028 m3
36 Ván khuôn bê tông lanh tô Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,003 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 9,323 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 56,254 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 56,254 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 50,71 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 50,71 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 25,65 m2
46 Lợp mái tôn xốp 3 lớp dày 0.4 ly Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,392 100m2
47 Láng nền sê nô mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 6 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 12,8 m
49 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 25,6 m
50 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2,141 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 21,414 m2
52 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,994 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 9,936 m2
54 Cửa nhôm hệ độ dày nhôm từ 1,3 -1,5 ly; loại cửa đi 1 cánh kính an toàn dày 8 ly Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2,28 m2
55 Vách kính có cửa sổ lật nhôm hệ độ dày nhôm từ 1,3 -1,5 ly; kính an toàn dày 8 ly Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 12,964 m2
56 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 10,646 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 10,646 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 3,768 100m3
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,982 100m3
60 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,011 100m3
61 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 9,9 m3
62 Ván khuôn bê tông lót móng Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,043 100m2
63 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 18,944 m3
64 Ván khuôn bê tông đáy Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,085 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đáy, đường kính <=10 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,815 tấn
66 Bê tông đan bể, đá 1x2, mác 250 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 10,272 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,12 m3
68 Ván khuôn bê tông đan bể Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,913 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp bể Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 17,272 m3
72 Ván khuôn bê tông tường bể Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,79 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tường bể, đường kính <=10 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,446 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tường bể, đường kính <=18 mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5,676 tấn
75 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 112,848 m2
76 Đánh màu thành bể Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 112,848 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 75,04 m2
D THIẾT BỊ
1 Máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang một tầng cánh động cơ điện Lưu lượng: 125 m3/h; cột áp: 70m; Công suất động cơ: 45kW; Điện áp 380V, 3P, 50HZ; Tốc độ vòng quay 3000 vòng/phút; cấp độ bảo vệ IP55; Vỏ bơm, buồng bơm: Gang. Xuất xứ: Singapore hoặc tương đương trở lên 1 Chiếc
2 Máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang một tầng cánh động cơ Điezen Lưu lượng:70-160 m3/h; cột áp:40-100m; Công suất động cơ: 58kW; Tốc độ vòng quay 3000 vòng/phút; Kiểu làm mát: két ước kết hợp quạt gió; tích hợp bộ điều. Xuất xứ: Singapore hoặc tương đương trở lên 1 Chiếc
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm - Linh kiện LS (03 Đèn báo pha đỏ (R), Vàng (S), xanh (T); 01 đồng hồ Volt kế; 01 đồng hồ Ampe kế; 01 đèn còi báo lỗi; 01 chuyển mạch 03 vị trí; 04 nút nhấn chay, dừng có đèn; 03 Attomát. 1 Chiếc
4 Kim thu sét tiên đạo Bán kính bảo vệ chủ động R=146m, cao 5m (Màu săc: Trắng; Sử dụng trong lắp đặt hệ thống chống sét trực tiếp; Công nghệ: Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sơn D9 (ESE); Vật liệu: Thép Inox ko gỉ; Kết nối Ren trong D60; Nhiệt độ sử dụng:-40 đến 1200C; Sản xuất và kiểm định theo tiêu chuẩn NFC-17 102 (năm2011); Trọng lượng 5kg; Độ dài toàn bộ kim Liva 70cm; Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương trở lên 5 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->