Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công di chuyển và hoàn trả hệ thống cáp điện, trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921600-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công di chuyển và hoàn trả hệ thống cáp điện, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20190203496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 15:16:00 đến ngày 2020-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,450,535,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 457 E1.5)
1 Cầu dao phụ tải 24 kV-630A-20kA/s (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
2 Chống sét van ZnO - 22kV, Polymer có hạt nổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
3 Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
4 Thuê máy phát điện 400kVA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
5 Thuê máy phát điện 560kVA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
6 Thuê máy phát điện 630kVA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 ca
7 Thuê tủ RMU 24kV, 4 ngăn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
8 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/25A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
9 Hộp đầu Cáp Tplug 22kV-M3x240 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
10 Hộp đầu cáp Tplug 22kV-M3x50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
11 Hộp Đầu cáp co 24kV 3*240 mm2 ngót nguội NT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
12 Hộp nối Cáp ngầm 22kV M3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 bộ
13 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 765 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 413 m
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 66 cái
16 Biển tên đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
17 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39 m
18 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 351 viên
19 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 38 m
20 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 342 viên
21 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 60 m
22 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 540 viên
23 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 m
24 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 198 viên
25 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 71 m
26 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 639 viên
27 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
28 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54 viên
29 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 70 m
30 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 630 viên
31 Mặt cắt hỗn hợp 3 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 64 m
32 Mặt cắt hỗn hợp 3 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 576 viên
33 Mặt cắt hỗn hợp 2 cáp trung thế+7 cáp hạ thế đi dưới đường BT (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 72 m
34 Mặt cắt hỗn hợp 2 cáp trung thế+7 cáp hạ thế đi dưới đường BT (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 648 viên
B PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ LỘ 454 E1.5)
1 Hộp nối Cáp ngầm 22kV M3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
2 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 244 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 62 m
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 cái
5 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 m
6 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 144 viên
7 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
8 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 viên
C PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ LỘ 476 E1.5)
1 Hộp nối Cáp ngầm 22kV M3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
2 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 319 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 156 m
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 cái
5 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31 m
6 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 279 viên
7 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 m
8 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 198 viên
9 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 m
10 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 27 viên
11 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
12 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54 viên
13 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 m
14 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 144 viên
15 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 m
16 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 126 viên
17 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới đường asphal (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 m
18 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới đường asphal (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 612 viên
D PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU ( PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA TT Xà Phòng)
1 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt, 33 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
2 Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt, 33 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
3 Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 736 m
5 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 104 m
6 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 145 m
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 42 m
8 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*150mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 bộ
9 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*120mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
10 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*95mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
11 Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x150 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
12 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 654 m
13 Ống nối đồng nhôm M120/A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
14 Ống co ngót 120-150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 m
15 Cột BTLT cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cột
16 Tiếp địa tủ Pilar (19.4kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 bộ
17 Dây đồng mềm M35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 m
18 Đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40 cái
19 Tiếp địa trụ phân dây (16.21kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
20 Dây đồng mềm M35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
21 Đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
22 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
23 Ống nhựa xoắn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5 m
24 Dây AV120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 m
25 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
26 đầu cốt nhôm A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
27 Đai thép không gỉ+ Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
28 Đai ôm ống lên tường D130 (1,77kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
29 Vít nở sắt 80x8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
30 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
31 Biển tên tủ pillar, tủ phân dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 cái
32 Biển tên lộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 41 cái
33 Sơ đồ 1 sợi tại tủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 cái
34 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
35 Móc treo cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
36 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19 cái
37 Đai thép không gỉ+ Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
38 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 cái
39 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 m
40 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 117 viên
41 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường hè gạch (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 316 m
42 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường hè gạch (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.422 viên
43 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường hè gạch (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 21 m
44 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường hè gạch (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 189 viên
45 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường hè gạch (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
46 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường hè gạch (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 viên
47 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 232 m
48 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2.088 viên
49 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 56 m
50 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 504 viên
51 Mặt cắt 4 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54 m
52 Mặt cắt 4 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 486 viên
53 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.635 m
54 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 79 m
55 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 379 m
56 Ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 204 m
57 Ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45 m
58 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.318 m
59 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 360 m
60 Đai ôm ống lên tường D27 (0.12kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 bộ
61 Đai ôm ống lên tường D34 (0.15kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 bộ
62 Vít nở nhựa 60x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 486 cái
63 Vít nở sắt 80x8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 324 cái
64 Đề can khách hàng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 98 cái
65 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 cái
66 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
67 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 cái
68 Hộp phân dây composit (trọn bộ bao gồm đầu cốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
69 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 106 m
70 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 m
71 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 m
72 Đầu cốt M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 cái
73 Đầu cốt M25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 17 cái
74 Băng dính đen cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40 cuộn
75 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 63 cái
76 Mặt cắt 1 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 88 m
77 Mặt cắt 1 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 792 viên
78 Mặt cắt 2 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 120 m
79 Mặt cắt 2 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.080 viên
80 Mặt cắt 3 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 52 m
81 Mặt cắt 3 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 468 viên
82 Mặt cắt 4 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 63 m
83 Mặt cắt 4 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 567 viên
84 Mặt cắt 5 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 m
85 Mặt cắt 5 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 180 viên
86 Mặt cắt 6 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
87 Mặt cắt 6 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 viên
88 Mặt cắt 7 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 m
89 Mặt cắt 7 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 144 viên
90 Mặt cắt 8 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
91 Mặt cắt 8 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 viên
92 Mặt cắt 9 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
93 Mặt cắt 9 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 viên
94 Mặt cắt 12 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
95 Mặt cắt 12 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 viên
96 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 43 m
97 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 387 viên
98 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 65 m
99 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 585 viên
100 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
101 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54 viên
102 Mặt cắt 4 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 35 m
103 Mặt cắt 4 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 315 viên
104 Mặt cắt 7 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 m
105 Mặt cắt 7 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 180 viên
106 Mặt cắt 9 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 m
107 Mặt cắt 9 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 72 viên
108 Mặt cắt 11 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 m
109 Mặt cắt 11 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 252 viên
E PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU ( PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA Bưu điện T.Đ)
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 78 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*150mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 m
4 Ống nối đồng nhôm M150/A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
5 Ống nối đồng M150/M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
6 Ống co ngót 120-150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
7 Cột BTLT cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
8 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
9 Ống nhựa xoắn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5 m
10 Dây AV120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 m
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
12 đầu cốt nhôm A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
13 Đai thép không gỉ+ Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
14 Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (34,0kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
15 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
16 Biển tên lộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 cái
17 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
18 Móc treo cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
19 Đai thép không gỉ+ Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
20 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
21 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 m
22 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 144 viên
23 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45 m
24 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 133 m
25 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40 m
26 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 120 m
27 Đai ôm ống lên tường D27 (0.12kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
28 Đai ôm ống lên tường D34 (0.15kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
29 Vít nở nhựa 60x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 cái
30 Vít nở sắt 80x8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
31 Đề can khách hàng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 cái
32 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
33 Hộp phân dây composit (trọn bộ bao gồm đầu cốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
34 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 m
35 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 m
36 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
37 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 60 m
38 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 540 viên
F PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU ( PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA C.A Quận)
1 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt, 33 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
2 Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt, 33 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
3 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-200A, 1MCCB 3P-150A, có 2 mặt (1 mặt lắp MCCB, 1 mặt lắp 2 công tơ 3 pha và 2 bộ TI) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.249 m
5 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 142 m
6 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 120 m
7 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*150mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30 bộ
8 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*120mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 bộ
9 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*95mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
10 Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x150 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
11 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.229 m
12 Ống nối đồng nhôm M150/A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 cái
13 Ống nối đồng nhôm M120/A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
14 Ống co ngót 120-150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 25 m
15 Cột BTLT cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cột
16 Cột BTLT cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cột
17 Tiếp địa tủ Pilar (19.4kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 bộ
18 Dây đồng mềm M35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 m
19 Đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 cái
20 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
21 Ống nhựa xoắn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 m
22 Dây AV120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
23 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
24 đầu cốt nhôm A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
25 Đai thép không gỉ+ Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 bộ
26 Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (39,02kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
27 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 bộ
28 Biển tên tủ pillar, tủ phân dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
29 Biển tên lộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 53 cái
30 Sơ đồ 1 sợi tại tủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
31 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
32 Móc treo cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
33 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
34 Đai thép không gỉ+ Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
35 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 76 cái
36 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39 m
37 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 351 viên
38 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 m
39 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 117 viên
40 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BT Asphalt (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 46 m
41 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BT Asphalt (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 414 viên
42 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường hè gạch (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 120 m
43 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường hè gạch (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 540 viên
44 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường hè gạch (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 100 m
45 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường hè gạch (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 900 viên
46 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường hè gạch (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 158 m
47 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường hè gạch (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.422 viên
48 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 165 m
49 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.485 viên
50 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 m
51 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 324 viên
52 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 628 m
53 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 105 m
54 Ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 78 m
55 Ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 m
56 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 505 m
57 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 87 m
58 Đai ôm ống lên tường D27 (0.12kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 bộ
59 Đai ôm ống lên tường D34 (0.15kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
60 Vít nở nhựa 60x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 174 cái
61 Vít nở sắt 80x8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 116 cái
62 Đề can khách hàng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 cái
63 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
64 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 cái
65 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
66 Hộp phân dây composit (trọn bộ bao gồm đầu cốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
67 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 102 m
68 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
69 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 56 m
70 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
71 Đầu cốt M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
72 Đầu cốt M25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
73 Băng dính đen cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 cuộn
74 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
75 Mặt cắt 1 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
76 Mặt cắt 1 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 viên
77 Mặt cắt 2 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 59 m
78 Mặt cắt 2 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 531 viên
79 Mặt cắt 3 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 m
80 Mặt cắt 3 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 135 viên
81 Mặt cắt 5 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
82 Mặt cắt 5 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 viên
83 Mặt cắt 10 ống đi dưới vỉa hè (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 m
84 Mặt cắt 10 ống đi dưới vỉa hè (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 viên
85 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 m
86 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 252 viên
87 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 m
88 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 99 viên
89 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 m
90 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 108 viên
91 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 m
92 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 108 viên
93 Mặt cắt 7 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
94 Mặt cắt 7 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 viên
G PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA BƯU ĐIỆN THƯỢNG ĐÌNH)
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*240mm2 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,2 m
2 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ, cột liền), chịu lực 8,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV (69,89 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian 22kV (35,33kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp ngầm (31,63kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
8 Giá đỡ máy biến áp 22kV (241,18 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế (29,48 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
10 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (6,38 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
11 Ghế thao tác 22kV (272,11 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
12 Thang trèo cột 14m (66,20 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
13 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
14 Sứ đứng VHD 24kV+ cả ty (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 bộ
15 Sứ hạ thế A30 + ty (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 quả
16 Đầu cốt M240 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
17 Đầu cốt M150 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
18 Đầu cốt M120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 cái
19 Đầu cốt M95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
20 Đầu cốt M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
21 Đầu cốt M35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
22 Đầu cốt AM120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
23 Đầu cốt AM50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
24 Đầu cốt AM35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
25 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo 14m (148,86 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
26 Ống nhựa xoắn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,5 m
27 Đai thép không gỉ + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 bộ
28 Biển tên trạm làm bằng tôn sơn phủ UV (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
29 Biển tên lộ cáp ngầm làm bằng tôn sơn phủ UV (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
30 Biển báo an toàn các loại làm bằng tôn sơn phủ UV (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
31 Bảng sơ đồ 1 sợi (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
32 Băng dính đen cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 46 cuộn
H PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA CÔNG AN QUẬN)
1 Cáp ngầm 22kV CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-W M1*50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 77,4 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 m
3 Hộp đầu cáp Elbow 22kV M3x50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
4 Trụ đỡ máy biến áp (Gốc cột BTLT 4m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30 m
6 Đầu cốt M240 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 cái
7 Đầu cốt M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 cái
8 Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (195,80kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
9 Băng dính đen cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 52 cuộn
10 Biển lộ cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
11 Mặt cắt hào cáp 3 ống đi dưới đường BTXM (Băng báo hiệu cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 md
12 Mặt cắt hào cáp 3 ống đi dưới đường BTXM (Gạch chỉ đặc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 viên
I PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA GẠCH ĐẠI LA)
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*240mm2 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,2 m
2 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV (69,89 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian 22kV (35,33kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp ngầm (31,63kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
8 Giá đỡ máy biến áp 22kV (241,18 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế (29,48 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
10 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (6,38 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
11 Ghế thao tác 22kV (272,11 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
12 Thang trèo cột 12m (29,18 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
13 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
14 Sứ đứng VHD 24kV+ cả ty (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 bộ
15 Sứ hạ thế A30 + ty (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 quả
16 Đầu cốt M240 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 cái
17 Đầu cốt M120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
18 Đầu cốt M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
19 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo 12m (145,14 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
20 Ống nhựa xoắn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,5 m
21 Đai thép không gỉ + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 bộ
22 Biển tên trạm làm bằng tôn sơn phủ UV (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
23 Biển tên lộ cáp làm bằng tôn sơn phủ UV (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
24 Biển báo an toàn các loại làm bằng tôn sơn phủ UV (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
25 Bảng sơ đồ 1 sợi (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
26 Băng dính đen cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 25 cuộn
27 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 (bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 m
28 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 135 m
29 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*35 (bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 m
30 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*185 mm2 /1 kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
31 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
32 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*35 mm2 /1 kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
33 Hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x185 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
34 Hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
35 Hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
36 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 332,5 m
37 Đầu cốt M185 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
38 Đầu cốt M150 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
39 Đầu cốt M35 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
40 Băng dính đen cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 cuộn
J I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 457 E1.5)
1 Cầu dao phụ tải 24 kV-630A-20kA/s (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
2 Chống sét van ZnO - 22kV, Polymer có hạt nổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
3 Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
4 Hộp đầu Cáp Tplug 22kV-M3x240 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
5 Hộp đầu cáp Tplug 22kV-M3x50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
6 Hộp Đầu cáp co 24kV 3*240 mm2 ngót nguội NT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
7 Hộp nối Cáp ngầm 22kV M3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 bộ
8 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (Tính nhân công kéo cáp trong hào cáp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 337 m
9 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (Tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 399 m
10 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (Tính nhân công kéo cáp lên cột, lên tủ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 m
11 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39 m
12 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19 m
13 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 60 m
14 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 m
15 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 71 m
16 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 m
17 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 35 m
18 Mặt cắt hỗn hợp 3 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 m
19 Mặt cắt hỗn hợp 2 cáp trung thế+7 cáp hạ thế đi dưới đường BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 m
K I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 454 E1.5)
1 Hộp nối Cáp ngầm 22kV M3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
2 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (Tính nhân công kéo cáp trong hào cáp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 183 m
3 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (Tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 61 m
4 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 m
5 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
L I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 476 E1.5)
1 Hộp nối Cáp ngầm 22kV M3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
2 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (Tính nhân công kéo cáp trong hào cáp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 147 m
3 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (Tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 172 m
4 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31 m
5 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 m
6 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 m
7 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 m
8 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 m
9 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 m
10 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới đường asphal Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 34 m
M I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA TT Xà Phòng)
1 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt, 33 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
2 Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt, 33 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
3 Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 449 m
5 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (tính nhân công kéo cáp trong hào cáp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 203 m
6 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120 (tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 m
7 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120 (tính nhân công kéo cáp lên cột) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 27 m
8 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95 (tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 117 m
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*120mm2 (tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 42 m
10 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*150mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 bộ
11 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*120mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
12 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*95mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
13 Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x150 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
14 Ống nối đồng nhôm M120/A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
15 Cột BTLT cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cột
16 Tiếp địa tủ Pilar (19.4kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 bộ
17 Tiếp địa trụ phân dây (16.21kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
18 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
19 Đai ôm ống lên tường D130 (1,77kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
20 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
21 Biển tên tủ pillar, tủ phân dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 cái
22 Biển tên lộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 41 cái
23 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 m
24 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 158 m
25 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 21 m
26 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
27 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 116 m
28 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 m
29 Mặt cắt 4 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 27 m
30 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.635 m
31 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 79 m
32 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 379 m
33 Đai ôm ống lên tường D27 (0.12kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 bộ
34 Đai ôm ống lên tường D34 (0.15kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 bộ
35 Đầu cốt M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 cái
36 Đầu cốt M25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 17 cái
37 Mặt cắt 1 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 88 m
38 Mặt cắt 2 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 120 m
39 Mặt cắt 3 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 52 m
40 Mặt cắt 4 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 63 m
41 Mặt cắt 5 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 m
42 Mặt cắt 6 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
43 Mặt cắt 7 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 m
44 Mặt cắt 8 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
45 Mặt cắt 9 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
46 Mặt cắt 12 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
47 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 43 m
48 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 65 m
49 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
50 Mặt cắt 4 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 35 m
51 Mặt cắt 7 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
52 Mặt cắt 9 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
53 Mặt cắt 11 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 m
N I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA Bưu điện T.Đ)
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 50 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (tính nhân công kéo cáp trong hào cáp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 34 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (tính nhân công kéo cáp lên cột) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 m
4 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*150mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
5 Ống nối đồng nhôm M150/A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
6 Ống nối đồng M150/M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
7 Cột BTLT cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
8 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
9 Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (34,0kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
10 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
11 Biển tên lộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 cái
12 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 m
13 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45 m
14 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 133 m
15 Đai ôm ống lên tường D27 (0.12kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
16 Đai ôm ống lên tường D34 (0.15kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
17 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 60 m
O I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA C.A Quận)
1 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt, 33 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
2 Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt, 33 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
3 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-200A, 1MCCB 3P-150A, có 2 mặt (1 mặt lắp MCCB, 1 mặt lắp 2 công tơ 3 pha và 2 bộ TI) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 873 m
5 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (tính nhân công kéo cáp trong hào cáp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 256 m
6 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (tính nhân công kéo cáp lên cột) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 48 m
7 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120 (tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 98 m
8 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120 (tính nhân công kéo cáp lên cột) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 m
9 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95 (tính nhân công kéo cáp trong ống gen) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 92 m
10 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*150mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30 bộ
11 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*120mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 bộ
12 Đầu cáp co nhiệt hạ thế M4*95mm2 (trọn bộ gồm đầu cosse) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
13 Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x150 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
14 Ống nối đồng nhôm M150/A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 cái
15 Ống nối đồng nhôm M120/A120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
16 Cột BTLT cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cột
17 Cột BTLT cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cột
18 Tiếp địa tủ Pilar (19.4kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 bộ
19 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
20 Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (39,02kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
21 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 bộ
22 Biển tên tủ pillar, tủ phân dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
23 Biển tên lộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 53 cái
24 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39 m
25 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 m
26 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 23 m
27 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 60 m
28 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 100 m
29 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 79 m
30 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 165 m
31 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 m
32 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 628 m
33 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 105 m
34 Đai ôm ống lên tường D27 (0.12kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 bộ
35 Đai ôm ống lên tường D34 (0.15kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
36 Đầu cốt M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
37 Đầu cốt M25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
38 Mặt cắt 1 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
39 Mặt cắt 2 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 59 m
40 Mặt cắt 3 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 m
41 Mặt cắt 5 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
42 Mặt cắt 10 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
43 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 m
44 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 m
45 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 m
46 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 m
47 Mặt cắt 7 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 m
P I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA BƯU ĐIỆN THƯỢNG ĐÌNH)
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*240mm2 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 m
2 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ, cột liền), chịu lực 8,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
4 Trụ đỡ máng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV (69,89 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian 22kV (35,33kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp ngầm (31,63kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
8 Giá đỡ máy biến áp 22kV (241,18 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế (29,48 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
10 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (6,38 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
11 Ghế thao tác 22kV (272,11 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
12 Thang trèo cột 14m (66,20 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
13 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
14 Sứ đứng VHD 24kV+ cả ty (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 bộ
15 Sứ hạ thế A30 + ty (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 quả
16 Đầu cốt M240 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
17 Đầu cốt M150 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
18 Đầu cốt M120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 cái
19 Đầu cốt M95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
20 Đầu cốt M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
21 Đầu cốt M35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
22 Đầu cốt AM120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
23 Đầu cốt AM50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
24 Đầu cốt AM35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
25 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo 14m (148,86 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
Q I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA CÔNG AN QUẬN)
1 Cáp ngầm 22kV CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-W M1*50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 77 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 m
3 Hộp đầu cáp Elbow 22kV M3x50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
4 Trụ đỡ máy biến áp (Gốc cột BTLT 4m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
5 Đầu cốt M240 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 cái
6 Đầu cốt M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 cái
7 Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (195,80kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
8 Mặt cắt hào cáp 3 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 m
R I. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA GẠCH ĐẠI LA)
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*240mm2 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 m
2 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
4 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV (69,89 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian 22kV (35,33kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
6 Xà đỡ đầu cáp ngầm (31,63kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
7 Giá đỡ máy biến áp 22kV (241,18 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
8 Giá đỡ tủ hạ thế (29,48 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
9 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (6,38 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
10 Ghế thao tác 22kV (272,11 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
11 Thang trèo cột 12m (29,18 kg) (lắp mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
12 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (25,09 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
13 Sứ đứng VHD 24kV+ cả ty (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 bộ
14 Sứ hạ thế A30 + ty (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 quả
15 Đầu cốt M240 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 cái
16 Đầu cốt M120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
17 Đầu cốt M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
18 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo 12m (145,14 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
19 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 (bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 m
20 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 (bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 135 m
21 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*35 (bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 m
22 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*185 mm2 /1 kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
23 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
24 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*35 mm2 /1 kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
25 Hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x185 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
26 Hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
27 Hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
28 Đầu cốt M185 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
29 Đầu cốt M150 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
30 Đầu cốt M35 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
S II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 457 E1.5)
1 Modul RMU 4 ngăn- lắp lại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
2 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 m
T II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 476 E1.5)
1 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 m
U II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA TT Xà Phòng)
1 Công tơ 1 pha lắp lại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 86 cái
2 Công tơ 3 pha lắp lại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 cái
3 Hộp phân dây composit (trọn bộ bao gồm đầu cốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
4 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 cái
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
6 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 cái
V II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA Bưu điện T.Đ)
1 Công tơ 1 pha lắp lại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
2 Hộp phân dây composit (trọn bộ bao gồm đầu cốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
W II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN HẠ THẾ; Hạ thế TBA C.A Quận)
1 Công tơ 1 pha lắp lại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 64 cái
2 Công tơ 3 pha lắp lại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
3 Hộp phân dây composit (trọn bộ bao gồm đầu cốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
4 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 cái
6 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
X II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA BƯU ĐIỆN THƯỢNG ĐÌNH)
1 Máy biến áp 400kVA 22/0,4kV (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 600-400A NT (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 tủ
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 35 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 m
Y II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA CÔNG AN QUẬN)
1 Máy biến áp 630kVA 22/0,4kV- lắp lại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 máy
2 Tủ điện hạ thế 600-1000A NT (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 tủ
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 98 m
4 Bộ hộp chụp bảo vệ MBA, bảo vệ cáp cao thế, hạ thế (lắp lại) (57,07kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
5 Bộ giá đỡ MBA trạm 1 cột (lắp lại) (62,71kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
Z II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU (PHẦN DI CHUYỂN TBA GẠCH ĐẠI LA)
1 Máy biến áp 560kVA 22/0,4kV (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 600-400A NT (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 tủ
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 (lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 m
AA HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 457 E1.5)
1 Móng tủ RMU 4 ngăn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 móng
2 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 413 m
3 Mặt cắt cáp trung thế đi trong hào cáp kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 334 m
4 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39 m
5 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19 m
6 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 60 m
7 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 m
8 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 71 m
9 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 m
10 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 35 m
11 Mặt cắt hỗn hợp 3 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 m
12 Mặt cắt hỗn hợp 2 cáp trung thế+7 cáp hạ thế đi dưới đường BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 m
13 MC TH 2-2a ( thu hồi 2 cáp đi dưới đường BT Asphalt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 m
14 MC TH 2-2b ( thu hồi 1 cáp đi dưới đường BT Asphalt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 m
15 MC TH 3-3c (thu hồi 1 cáp đi dưới vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
16 MC TH 3-3d (thu hồi 1 cáp đi dưới bó vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 366 m
17 MC TH 4-4a (thu hồi 2 cáp đi dưới đường BT) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 65 m
18 MC TH 4-4b (thu hồi 1 cáp đi dưới đường BT) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 75 m
AB HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 454 E1.5)
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 62 m
2 Mặt cắt cáp trung thế đi trong hào cáp kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 183 m
3 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 m
4 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
5 MC TH 2-2a ( thu hồi 2 cáp đi dưới đường BT Asphalt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 183 m
6 MC TH 2-2b ( thu hồi 1 cáp đi dưới đường BT Asphalt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 37 m
AC HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN TRUNG THẾ; LỘ 476 E1.5)
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 156 m
2 Mặt cắt cáp trung thế đi trong hào cáp kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 147 m
3 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31 m
4 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 m
5 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 m
6 Mặt cắt 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 m
7 Mặt cắt 1 cáp trung thế đi dưới đường BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 m
8 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 m
9 Mặt cắt hỗn hợp 1 cáp trung thế+1 cáp hạ thế đi dưới đường asphal Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 34 m
10 MC TH 3-3c (thu hồi 1 cáp đi dưới vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 17 m
11 MC TH 4-4a (thu hồi 2 cáp đi dưới đường BT) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 m
AD HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA TT Xà Phòng)
1 Móng tủ Pilar Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 móng
2 Móng tủ Phân dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 móng
3 Móng đơn cột ly tâm 7,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 móng
4 Tiếp địa tủ Pilar (19.4kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 bộ
5 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
6 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 654 m
7 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 m
8 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 158 m
9 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 21 m
10 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
11 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 116 m
12 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 m
13 Mặt cắt 4 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 27 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.318 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 360 m
16 Mặt cắt 1 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 88 m
17 Mặt cắt 2 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 120 m
18 Mặt cắt 3 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 52 m
19 Mặt cắt 4 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 63 m
20 Mặt cắt 5 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 m
21 Mặt cắt 6 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
22 Mặt cắt 7 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 m
23 Mặt cắt 8 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
24 Mặt cắt 9 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
25 Mặt cắt 12 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 m
26 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 43 m
27 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 65 m
28 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 m
29 Mặt cắt 4 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 35 m
30 Mặt cắt 7 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
31 Mặt cắt 9 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
32 Mặt cắt 11 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 m
AE HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA Bưu điện T.Đ)
1 Móng kép cột ly tâm 8,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 móng
2 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 m
4 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 120 m
7 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 60 m
AF HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA C.A Quận)
1 Móng tủ Pilar Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 móng
2 Móng đơn cột ly tâm 8,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 móng
3 Móng kép cột ly tâm 8,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 móng
4 Móng đơn cột ly tâm 7,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 móng
5 Tiếp địa tủ Pilar (19.4kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 bộ
6 Tiếp địa cột BTLT (21.46kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
7 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.229 m
8 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39 m
9 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 m
10 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 23 m
11 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 60 m
12 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 100 m
13 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường hè gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 79 m
14 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 165 m
15 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 m
16 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 505 m
17 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 87 m
18 Mặt cắt 1 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
19 Mặt cắt 2 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 59 m
20 Mặt cắt 3 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 m
21 Mặt cắt 5 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 m
22 Mặt cắt 10 ống đi dưới vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
23 Mặt cắt 1 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 m
24 Mặt cắt 2 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 m
25 Mặt cắt 3 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 m
26 Mặt cắt 5 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 m
27 Mặt cắt 7 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 m
AG HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN DI CHUYỂN TBA BƯU ĐIỆN THƯỢNG ĐÌNH)
1 Móng cột BTLT 14m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 móng
2 Trụ đỡ máng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo 14m (148,86 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
AH HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN DI CHUYỂN TBA CÔNG AN QUẬN)
1 Móng trạm biến áp 1 cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 móng
2 Bệ đỡ tủ hạ thế (L1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
3 Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (195,80kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
4 Mặt cắt hào cáp 3 ống đi dưới đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 m
AI HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN DI CHUYỂN TBA GẠCH ĐẠI LA)
1 Móng cột BTLT 12m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 móng
2 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo 12m (145,14 kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hệ thống
3 Đào móng TBA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,5 m3
4 Đắp cát nền trạm (dày 20cm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,8 m3
5 Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,6 m3
6 Xây tường rào trạm M75 (tường 10) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,844 m3
7 Xây trụ tường M75 (tường 20) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,504 m3
8 Xây móng M75 (tường 40) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m3
9 Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28,44 m2
10 Trát tường rào trạm M75 (phía trong) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28,44 m2
11 Trát cột, trụ trạm M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,92 m2
12 Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 64,8 m2
13 Cửa cổng 1m (61.00kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
AJ PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 457 E1.5)
1 Cầu dao phụ tải 24 kV-630A-16kA/s Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
2 Chống sét van ZnO - 22kV, Polymer có hạt nổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
4 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 560 m
5 Cáp ngầm 24kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 50 m
AK PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 454 E1.5)
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 216 m
AL PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 476 E1.5)
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 220 m
AM PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA TT Xà Phòng)
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4*150mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 290 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 52 m
6 Cột BTLT 8,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cột
7 Cột BTLT 7,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cột
8 Cột H5,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cột
9 Hộp phân dây Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
10 Hòm công tơ Composit H4 (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 hòm
11 Hòm công tơ Composit H2 (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 hòm
12 Hòm công tơ Composit H1 (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hòm
13 Hòm công tơ Composit 3 pha (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 hòm
14 Dây Muler xuống hòm công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 23 m
15 Dây Muler xuống hòm công tơ 1 pha (Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90 m
16 Dây Muler xuống hòm công tơ 1 pha (Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 m
AN PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA Bưu điện T.Đ)
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31 m
AO PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA C.A Quận)
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4*150mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 119 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 485 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 194 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 74 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 170 m
6 Cột BTLT 10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cột
7 Cột BTLT 8,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 cột
8 Cột BTLT 7,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cột
9 Cột H 7,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cột
10 Hộp phân dây Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
11 Hòm công tơ Composit H4 (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 hòm
12 Hòm công tơ Composit H2 (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 hòm
13 Hòm công tơ Composit H1 (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 hòm
14 Hòm công tơ Composit 3 pha (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 hòm
15 Dây Muler xuống hòm công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 m
16 Dây Muler xuống hòm công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 91 m
17 Xà Pi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
AP PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN DI CHUYỂN TBA BĐ THƯỢNG ĐÌNH)
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x240 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 m
2 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 m
3 Cột BTLT 12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
4 Xà đỡ SI ( KL tạm tính 70kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
5 Giá đỡ MBA ( KL tạm tính 250kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế ( KL tạm tính 15kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
7 Ghế thao tác ( KL tạm tính 280kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
8 Thang trèo ( KL tạm tính 30kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
9 Sứ đứng 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 quả
AQ PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN DI CHUYỂN TBA CÔNG AN QUẬN)
1 Gốc cột BTLT 4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
AR PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ - VẬT LIỆU THU HỒI (PHẦN DI CHUYỂN TBA GẠCH ĐẠI LA)
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x240 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 m
2 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15 m
3 Cột BTLT 12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cột
4 Xà đỡ SI ( KL tạm tính 70kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
5 Giá đỡ MBA ( KL tạm tính 250kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế ( KL tạm tính 15kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
7 Ghế thao tác ( KL tạm tính 280kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
8 Thang trèo ( KL tạm tính 30kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
9 Xà lệch ( KL tạm tính 25kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
10 Xà cân ( KL tạm tính 25kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
11 Sứ đứng 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 quả
AS VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 457 E1.5)
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
3 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
4 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 ca
AT VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 454 E1.5)
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5 ca
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
AU VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 476 E1.5)
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5 ca
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
AV VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA TT Xà Phòng)
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
AW VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA Bưu điện T.Đ)
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
2 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
AX VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA C.A Quận)
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 ca
AY VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN DI CHUYỂN TBA BĐ THƯỢNG ĐÌNH)
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển thiết bị, phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt, phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng, phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
AZ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN DI CHUYỂN TBA CÔNG AN QUẬN)
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển thiết bị phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt, phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5 ca
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng, phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
BA VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN DI CHUYỂN TBA GẠCH ĐẠI LA)
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển thiết bị phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt, phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu lắp đặt, phần hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
4 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn (vận chuyển vật liệu xây dựng, phần TBA) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 ca
BB THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 457 E1.5)
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 1 bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm tụ bù Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Tụ
3 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 1 bộ (3 pha)
4 Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Cái
5 Thí nghiệm Rơle dòng điện kiểu kỹ thuật số Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Bộ
6 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Bộ
7 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (cuộn nhị thứ của biến dòng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Bộ
8 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (cáp ngầm trung thế, 3 ruột) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 Sợi
BC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 454 E1.5)
1 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (cáp ngầm trung thế, 3 ruột) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Sợi
BD THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU (PHẦN TRUNG THẾ: LỘ 476 E1.5)
1 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (cáp ngầm trung thế, 3 ruột) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Sợi
BE THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA TT Xà Phòng)
1 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 300-500A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 Cái
2 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <300A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 Cái
3 Thí nghiệm cáp lực < 1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 Sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 1 vị trí
5 Thí nghiệm cáp lực < 1kV (SAU TỦ PILAR VÀ TỦ PHÂN DÂY) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 96 Sợi
BF THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA Bưu điện T.Đ)
1 Thí nghiệm cáp lực < 1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực < 1kV (SAU TỦ PILAR VÀ TỦ PHÂN DÂY) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Sợi
BG THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN HẠ THẾ: Hạ thế TBA C.A Quận)
1 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 300-500A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 Cái
2 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <300A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 Cái
3 Thí nghiệm cáp lực < 1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22 Sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 1 vị trí
5 Thí nghiệm cáp lực < 1kV (SAU TỦ PILAR VÀ TỦ PHÂN DÂY) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68 Sợi
BH THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN DI CHUYỂN TBA BƯU ĐIỆN THƯỢNG ĐÌNH)
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 20 - 35kV, công suất <1MVA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Máy
2 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 1 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm chống sét van U 22-35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ (1 pha)
4 Thí nghiệm chống sét van U 22-35kV (bộ thứ 2 trở đi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ (1 pha)
5 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 300-500A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Cái
6 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <300A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Cái
7 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 Sợi
8 Thí nghiệm cáp lực < 1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 Sợi
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp < 35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Hệ thống
BI THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN DI CHUYỂN TBA CÔNG AN QUẬN)
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 20 - 35kV, công suất <1MVA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Máy
2 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 500-1000A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Cái
3 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 300-500A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Cái
4 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <300A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 Cái
5 Thí nghiệm tụ điện hạ áp ≤ 1000V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Tụ
6 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 Sợi
7 Thí nghiệm cáp lực < 1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 Sợi
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp < 35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Hệ thống
BJ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - THIẾT BỊ (PHẦN DI CHUYỂN TBA GẠCH ĐẠI LA)
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 20 - 35kV, công suất <1MVA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Máy
2 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 1 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm chống sét van U 22-35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ (1 pha)
4 Thí nghiệm chống sét van U 22-35kV (bộ thứ 2 trở đi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ (1 pha)
5 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 300-500A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Cái
6 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <300A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 Cái
7 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 Sợi
8 Thí nghiệm cáp lực < 1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 Sợi
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp < 35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Hệ thống
10 Thí nghiệm cáp lực < 1kV (phần hạ áp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 Sợi
BK CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN TRUNG THẾ 24V, TRẠM BIẾN ÁP VÀ HẠ THẾ 0,4KV
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện Trung thế 24V (Công văn 9225/BCT-TCNL ngày 5/10/2011) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Trọn gói
2 Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA (Công văn 9225/BCT-TCNL ngày 5/10/2011) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Trọn gói
3 Chi phí nghiệm thu đóng điện Hạ thế 0,4kV (Công văn 9225/BCT-TCNL ngày 5/10/2011) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->