Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu giao tại Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:16:00 đến ngày 2020-09-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý cao su mặt đường cũ. | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đi đổ | Chương V-HSMT và BVTC | 88,85 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cm. | Chương V-HSMT và BVTC | 481,51 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cm. | Chương V-HSMT và BVTC | 481,51 | m2 |
| 4 | Láng nhựa nóng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Chương V-HSMT và BVTC | 481,51 | m2 |
| B | Tăng cường, cải tạo mặt đường cũ | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm. | Chương V-HSMT và BVTC | 7.210,9 | m2 |
| 2 | Láng nhựa nóng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Chương V-HSMT và BVTC | 7.210,9 | m2 |
| C | Đắp lề | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ và vận chuyển đi đổ | Chương V-HSMT và BVTC | 1.286,33 | m3 |
| 2 | Đắp lề đường đất núi, độ chặt K90 | Chương V-HSMT và BVTC | 2.554,37 | m3 |
| D | Vuốt nối đường cũ | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V-HSMT và BVTC | 304,35 | m2 |
| 2 | Láng nhựa nóng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Chương V-HSMT và BVTC | 304,35 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện hố ga thu nước mặt (hố ga, tấm đan, song chắn rác) | Chương V-HSMT và BVTC | 63 | Hố |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi