Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và kinh phí Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:13:00 đến ngày 2020-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,126,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% DT tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,826 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1769 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4976 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,1885 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,635 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9888 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9888 | tấn |
| 11 | Bulong D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | cái |
| 12 | Bulong D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6057 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,7644 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,26 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (lợp lại tôn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0026 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao <= 16 m mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1658 | 100m2 |
| 19 | Đóng trần alumi (hoàn thiện) ốp trần mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,548 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn đá marble (nền sảnh vị trí quầy ba) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,79 | m2 |
| 21 | Đục lỗ để gắn bulong vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | lỗ |
| 22 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,96 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,625 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingpha kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,39 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xing pha kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xingpha kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,06 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xingpha kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung kính nhôm xingpha kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,34 | m2 |
| 29 | Keo sikadur 731 phụ gia cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,6304 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,2608 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3452 | m3 |
| 33 | Phá dỡ lớp gạch ốp trụ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5978 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,744 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396,58 | m2 |
| 36 | Cắt và lắp cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,235 | 1m2 |
| 37 | Vách kính cường lực ngăn phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | 1m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 707,8575 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 707,8575 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 707,8575 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%DT trần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,375 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,967 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,967 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30%DT trần cạo bỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,375 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690,283 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,78 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề sê nô (50%DT sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,61 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT thành đáy mặt ngoài sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (dặm vá 50%DT thành, đáy sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,61 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,967 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,78 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống flinkote 3 lớp thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,78 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh lớp sikatop seal (1,5kg/1m2 cho 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,4 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,17 | m2 |
| 56 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,85 | m2 |
| 57 | Lát đá granit mặt bàn labo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 58 | Tấm MDF kháng ẩm tủ chậu lavabo để bàn phòng VIP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,45 | m2 |
| 59 | Thi công mặt sàn gỗ phòng VIP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,08 | m2 |
| 60 | Tường ốp nhựa TGW 8607 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,31 | m2 |
| 61 | Tường ốp nhựa giả đá hoa cương PVC TGP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,065 | m2 |
| 62 | Ron đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1 | md |
| 63 | Lam nhựa compsosite B100T50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372 | md |
| 64 | Công tác ốp đá marble | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,46 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ≤ 0,25m2(300x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 712,71 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (dặm vá 10%DT tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,5181 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (dặm vá 43m2 DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 30%Dt tường trong, 50%DT tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.123,8985 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.005,29 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 763,381 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,112 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,08 | m2 |
| 73 | Sơn PU tay vin lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,112 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,08 | m2 |
| 75 | Cắt tường để đi đường ống nước đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1m |
| 76 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7008 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3923 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499,4103 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499,4103 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống điện để làm trần và thay mới lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tt |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe (MCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - đơn 2 chiều + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn đặt ngầm + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đặt ngầm + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 21 | Đèn led dây hắc trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo để bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu + ống xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép cửa đi D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,15 | md |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa kép cửa sổ S2** | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,6 | md |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa képcửa sổ S3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | md |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa kép cửa đi D4* | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | md |
| 27 | Lắp cửa vào khuôn: cửa đi D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,75 | m2 |
| 28 | Lắp cửa vào khuôn: cửa sổ S2** | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,21 | m2 |
| 29 | Lắp cửa vào khuôn: cửa sổ S3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,12 | m2 |
| 30 | Lắp cửa vào khuôn: cửa đi D4* | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 31 | Chỉ bao viền cửa đi D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,9 | md |
| 32 | Chỉ bao viền cửa sổ S2** | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,36 | md |
| 33 | Chỉ bao viền cửa sổ S3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,56 | md |
| 34 | Chỉ bao viền cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,14 | md |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kệ để ti vi P306 (gỗ CN MDF phủ melamin) hoàn thiện, quy cách 3100x400x500 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | m2 |
| 2 | Kệ để ti vi P209 (gỗ CN MDF phủ melamin) hoàn thiện, quy cách 2950x500x400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,475 | m2 |
| 3 | Tủ đứng đầu giường P209 (gỗ MDF phủ melamin) hoàn thiện, quy cách 1400x800x500(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tủ đứng đầu giường P306 (gỗ MDF phủ melamin) hoàn thiện, quy cách 1400x800x500(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Kệ để ti vi + bàn trang điểm P306 (gỗ MDF phủ melamin) hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,17 | m2 |
| 6 | Kệ để ti vi + bàn trang điểm P209 (gỗ MDF phủ melamin) hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,065 | m2 |
| 7 | Reception | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| 8 | Giường ngủ (gỗ MDF phủ melamin) hoàn thiện, quy cách 2000x1600 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ đựng quần áo P209 (gỗ MDF phủ melamin) hoàn thiện, quy cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m2 |
| 10 | Tủ đựng quần áo P306 (gỗ MDF phủ melamin) hoàn thiện, quy cách 2000x3100x600 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m2 |
| E | Tủ bếp (mặt bàn đá granit + tủ ván MDF phủ melamin) | |||
| 1 | Mặt bàn đá granit (hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 2 | Tủ ván MDF lõi xanh phủ melamin (hoàn thiện) tủ dưới, quy cách (9000x800x600)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | md |
| 3 | Tủ ván MDF lõi xanh phủ melamin (hoàn thiện) tủ trên quy cách 1350x350x700 (mm), 1700x350x700 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,05 | md |
| 4 | Bàn + ghế sopha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| F | Rèm màn | |||
| 1 | Rèm sáo nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 2 | Rèm vải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5845 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,177 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0885 | m3 |
| 12 | Bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0944 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0944 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4165 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4165 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3077 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2557 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,4768 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5251 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | 100m |
| 23 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | md |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| H | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,27 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1805 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0274 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,556 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,852 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 14 | Sơn dầu 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch tezzaro 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | m2 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,3924 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5775 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7225 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4286 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4734 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,72 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,72 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,72 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0365 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0365 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,396 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1168 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2087 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,102 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,47 | m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3488 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,61 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,78 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,61 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,142 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,752 | m2 |
| 41 | Dây xích inox 304 D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,51 | md |
| 42 | Lắp dựng cửa xếp cổng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | md |
| 43 | Lắp đặt hệ thống tủ điều khiển cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi