Gói thầu: Thay thế rơ le bảo vệ các trạm biến áp 110kV (Giếng Đáy, Hà Tu, Mông Dương, Giáp Khẩu, Móng Cái, Tiên Yên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thay thế rơ le bảo vệ các trạm biến áp 110kV (Giếng Đáy, Hà Tu, Mông Dương, Giáp Khẩu, Móng Cái, Tiên Yên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL bổ sung 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 08:45:00 đến ngày 2020-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,587,081,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm VTTB trạm Giếng Đáy, Hà Tu | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp lưới trung tính nối đất trực tiếp | 15 | Bộ | |
| 2 | Rơle bảo vệ điện áp/tần số cho ngăn lộ trung áp lưới trung tính cách ly | 1 | Bộ | |
| 3 | Rơle bảo vệ quá dòng không hướng (dùng cho ngăn lộ liên lạc trung thế trong nhà) | 2 | cái | |
| 4 | Hàng kẹp mạch dòng | 110 | cái | |
| 5 | Hàng kẹp mạch áp | 110 | cái | |
| 6 | Chặn hàng kẹp | 20 | cái | |
| 7 | Dây điện CXV/Fr-0,6/1kV- 1x4 mm2 | 400 | m | |
| 8 | Dây điện CXV/Fr-0,6/1kV- 1x1,5 mm2 | 400 | m | |
| 9 | Cáp CXV/Fr-0,6/1kV -14x2,5 mm2 | 150 | m | |
| 10 | Đầu cốt ống 1,5mm2 (100 cái/túi) | 2 | túi | |
| 11 | Đầu cốt ống 4mm2 (100 cái/túi) | 2 | túi | |
| 12 | Dây thít 300mm | 12 | túi | |
| B | Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Giếng Đáy, Hà Tu | |||
| 1 | Tháo rỡ Rơle bảo vệ quá dòng | 17 | cái | |
| 2 | Tháo rỡ Rơle điện áp/ tần số | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp lưới trung tính nối đất trực tiếp | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Rơle bảo vệ điện áp cho ngăn lộ trung áp lưới trung tính cách ly | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng không hướng (dùng cho ngăn lộ liên lạc trung thế trong nhà) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Hàng kẹp mạch dòng | 11 | 10 cái | |
| 7 | Lắp đặt Hàng kẹp mạch áp | 11 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt Dây điện CXV/Fr-0,6/1kV- 1x4 mm2 | 4 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt Dây điện CXV/Fr-0,6/1kV- 1x1,5 mm2 | 4 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp CXV/Fr-0,6/1kV -14x2,5 mm2 | 1,5 | 100 m | |
| C | Thí nghiệm tại trạm Giếng Đáy, Hà Tu | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | 17 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | 17 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 15 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | 17 | bộ | |
| 5 | Chức năng điều khiển thu thập dữ liệu ngăn lộ (BCU) | 18 | bộ | |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | 18 | bộ | |
| 7 | Chức năng đo lường | 18 | bộ | |
| 8 | Chức năng giám sắt mạch cắt | 17 | bộ | |
| 9 | Sa thải tần số F81 | 16 | bộ | |
| 10 | Tự đóng lại, đồng bộ 79/25 | 17 | bộ | |
| 11 | Mạch dòng điện | 18 | hệ thống | |
| 12 | Mạch điện áp | 18 | hệ thống | |
| 13 | Mạch bảo vệ | 18 | hệ thống | |
| 14 | Mạch tín hiệu | 18 | hệ thống | |
| 15 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 18 | hệ thống | |
| 16 | Mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | 13 | hệ thống | |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn. | 18 | hệ thống | |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA trạm Giếng Đáy, Hà Tu | |||
| 1 | Cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm | |
| 3 | Cấu hình Modbus | 1 | hàm | |
| 4 | Cấu hình Modbus | 3 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra bảo mật giữa trạm và trung tâm điều khiển xa/A1 | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra bảo mật giữa trạm và trung tâm điều khiển xa/A1 | 3 | Hệ thống | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 29 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 29 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 29 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 29 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 29 | tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 29 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu 104 | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu 104 | 29 | hàm | |
| E | Mua sắm VTTB trạm Mông Dương, Giáp Khẩu, Móng Cái, Tiên Yên | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp lưới trung tính nối đất trực tiếp | 15 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp lưới trung tính cách ly | 4 | bộ | |
| 3 | TI xuyến tỉ số 50/1 | 4 | cái | |
| 4 | Rơle bảo vệ quá dòng không hướng (dùng cho ngăn lộ liên lạc trung thế trong nhà) | 1 | cái | |
| 5 | HMI của rơ le REC 670ABB | 1 | cái | |
| 6 | Hàng kẹp mạch dòng | 90 | cái | |
| 7 | Hàng kẹp mạch áp | 90 | cái | |
| 8 | Chặn hàng kẹp | 20 | cái | |
| 9 | Dây điện CXV/Fr-0,6/1kV- 1x4 mm2 | 400 | m | |
| 10 | Dây điện CXV/Fr-0,6/1kV- 1x1,5 mm2 | 400 | m | |
| 11 | Cáp CXV/Fr-0,6/1kV -14x2,5 mm2 | 150 | m | |
| 12 | Cáp CXV/Fr-0,6/1kV -4*4 mm2 | 20 | m | |
| 13 | Đầu cốt ống 1,5mm2 (100 cái/túi) | 3 | túi | |
| 14 | Đầu cốt ống 4mm2 (100 cái/túi) | 3 | túi | |
| 15 | Dây thít 300mm | 12 | túi | |
| F | Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Mông Dương, Giáp Khẩu, Móng Cái, Tiên Yên | |||
| 1 | Tháo rỡ Rơle bảo vệ quá dòng | 20 | cái | |
| 2 | Tháo rỡ HMI cho rơ le REC 670 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp lưới trung tính nối đất trực tiếp | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Rơle bảo vệ điện áp cho ngăn lộ trung áp lưới trung tính cách ly | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt TI xuyến tỉ số 50/1 | 4 | bộ (3 pha) | |
| 6 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng không hướng (dùng cho ngăn lộ liên lạc trung thế trong nhà) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt HMI cho rơ le REC 670 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Hàng kẹp mạch dòng | 9 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt Hàng kẹp mạch áp | 9 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt Dây điện CXV/Fr-0,6/1kV- 1x4 mm2 | 4 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt Dây điện CXV/Fr-0,6/1kV- 1x1,5 mm2 | 4 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp CXV/Fr-0,6/1kV -14x2,5 mm2 | 1,5 | 100 m | |
| G | Thí nghiệm tại trạm Mông Dương, Giáp Khẩu, Móng Cái, Tiên Yên | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | 20 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | 20 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 15 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | 20 | bộ | |
| 5 | Chức năng điều khiển thu thập dữ liệu ngăn lộ (BCU) | 20 | bộ | |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | 20 | bộ | |
| 7 | Chức năng đo lường | 20 | bộ | |
| 8 | Chức năng giám sắt mạch cắt | 20 | bộ | |
| 9 | Sa thải tần số F81 | 19 | bộ | |
| 10 | Tự đóng lại, đồng bộ 79/25 | 20 | bộ | |
| 11 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao (67Ns) | 4 | bô | |
| 12 | Mạch dòng điện | 20 | hệ thống | |
| 13 | Mạch điện áp | 20 | hệ thống | |
| 14 | Mạch bảo vệ | 20 | hệ thống | |
| 15 | Mạch tín hiệu | 20 | hệ thống | |
| 16 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 20 | hệ thống | |
| 17 | Mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | 16 | hệ thống | |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn. | 20 | hệ thống | |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA trạm Mông Dương, Giáp Khẩu, Móng Cái, Tiên Yên | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu (tín hiệu đầu tiên) | 2 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 4 | Cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 5 | Cấu hình Modbus | 2 | hàm | |
| 6 | Cấu hình Modbus | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra bảo mật giữa trạm và trung tâm điều khiển xa/A1 | 2 | Hệ thống | |
| 8 | Kiểm tra bảo mật giữa trạm và trung tâm điều khiển xa/A1 | 1 | Hệ thống | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 2 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 28 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 28 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 2 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 28 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 2 | tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 28 | tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 28 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 2 | tín hiệu | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 28 | tín hiệu | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu 104 | 2 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu 104 | 28 | hàm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi