Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 21:40:00 đến ngày 2020-09-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,487,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,761 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | nt | 3,17 | tấn |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | nt | 4,109 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 76,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | nt | 4 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, tường móng | nt | 24,687 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 4,115 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | nt | 30,576 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 95,151 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, tường xây | nt | 193,29 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, tam cấp, bậc thang | nt | 6,33 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 4,765 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 7km, đất cấp IV | nt | 4,765 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp III | nt | 4,765 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | nt | 77,923 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 34,259 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 107,873 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 3,129 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 1,931 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,061 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 5,739 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,359 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,962 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,44 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,038 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,161 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 3,226 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,112 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 72,307 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 62,597 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 6,413 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 2,382 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 2,382 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,811 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 46,453 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | nt | 9,619 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,076 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | nt | 29,905 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | nt | 29,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 4,47 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,61 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 6,523 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,439 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | nt | 66,733 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | nt | 66,71 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 5,449 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,914 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 6,137 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 6,628 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | nt | 198 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | nt | 198 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 17,404 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 20,166 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,514 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | nt | 4,514 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,412 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,503 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,634 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,012 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,07 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,038 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,933 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,186 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,485 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,02 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 369,124 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 13,417 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 21,952 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 16,183 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 24,74 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 12,126 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 8,462 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 1,426 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 0,743 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 2.451,807 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 494,143 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 490,182 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 488,765 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,333 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 31,82 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 19,258 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,52 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 106,722 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 161,7 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 160,155 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 1 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 1 | m |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 | nt | 800,8 | kg |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép hình U100x46x4.5 | nt | 4,879 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,879 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 220,269 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 5,195 | 100m2 |
| 81 | Tôn mạ mầu úp nóc dày 0.4mm | nt | 59,6 | m |
| 82 | Bả bằng matít vào tường | nt | 2.451,88 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 525,12 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.451,88 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 525,12 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,54 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 895,995 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh 5kg/m2 | nt | 389,55 | kg |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 389,55 | m2 |
| 90 | Dán lớp chống thấm chuyên dụng cho nền khu WC | nt | 116,592 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 77,916 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 288,152 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường | nt | 77,91 | m2 |
| 94 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 77,91 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 77,91 | m2 |
| 96 | Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn thiện) | nt | 28,359 | kg |
| 97 | Lát đá granit mặt bệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 6,48 | m2 |
| 98 | Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 0.6x0.9, kính tráng bạc, dày 5mm mài vát cạnh | nt | 2,7 | m2 |
| 99 | Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.2x0.9, kính tráng bạc, dày 5mm mài vát cạnh | nt | 6,48 | m2 |
| 100 | Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 12mm+phụ kiện Inox 304 | nt | 34,53 | m2 |
| 101 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 9,72 | m2 |
| 102 | Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám | nt | 17,86 | m |
| 103 | Trụ gỗ lim D150 | nt | 1 | cái |
| 104 | Lan can thép hộp cầu thang thép hộp 20x40x1.2 | nt | 0,059 | tấn |
| 105 | Lan can thép hộp cầu thang thép vuông đặc 16x16 | nt | 0,085 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can cầu thang thép hộp | nt | 17,86 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 9,15 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | nt | 1.203,795 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | nt | 102,044 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 309,91 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM cát mịn mác 75, đá mầu vàng dày 20mm | nt | 15,222 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM cát mịn mác 75, đá mầu đen kim sa dày 20mm | nt | 23,645 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp sảnh phụ, vữa XM cát mịn mác 75, đá mầu đen kim sa dày 20mm | nt | 9,221 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá granit mầu vàng dày 20 vào tường chắn sảnh chính, sảnh phụ | nt | 16,475 | m2 |
| 115 | Lát đá granit cầu thang, đen kim sa dày 20, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 51,104 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | nt | 88,984 | m2 |
| 117 | Lát nền đường dốc bằng đá mầu ghi sáng băm mặt 30x30x4, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 70 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 dày 8mm (lắp đặt khung xương hoàn thiện) | nt | 1.196,067 | m2 |
| 119 | Trần thạch cao giật cấp dày 9mm, xương tôn chìm,khung xương Vĩnh Tường, trần sảnh chính | nt | 53,264 | m2 |
| 120 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | nt | 53,264 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 53,264 | m2 |
| 122 | Phần cửa kính | nt | 0 | 0.0 |
| 123 | Lắp dựng Cửa đi kính cường lực (chưa bao gồm nẹp, phụ kiện) kính Việt Nhật dày 12mm | nt | 10,12 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực gồm mô tơ, ray, cảm biến | nt | 1 | bộ |
| 125 | Kẹp Inox 20x20x20x1mm liên kết tấm ốp | nt | 15 | m |
| 126 | Ke nhôm Inox 30x30x20x1mm liên kết tấm ốp | nt | 7,7 | m |
| 127 | Bọc hộp Inox 150x250x1 mờ dày 1mm ốp cửa đi | nt | 2,944 | m2 |
| 128 | Thanh thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 liên kết cửa kính và hộp inox | nt | 35,567 | kg |
| 129 | Lắp đặt bản mã liên kết thép hộp | nt | 10,381 | kg |
| 130 | Cửa kính đi kính cường lực dày 10mm, hệ nhôm định hình 60x120 và 50x120 | nt | 4,86 | m2 |
| 131 | Tay nắm sơn tĩnh điện inox D38, L=0.9m | nt | 2 | cái |
| 132 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực gồm bản lề sàn, kẹp ngõng trên dưới, khóa sàn | nt | 1 | bộ |
| 133 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Hệ XINGFA-55, kính dán 2 lớp 6,38mm | nt | 32,4 | m2 |
| 134 | PK: KINLONG, Tay nắm khóa đơn điểm, 6 bản lề 3D | nt | 10 | cái |
| 135 | Cửa đi 1 cánh mở quay . Hệ XINGFA-55, kính mờ dán 2 lớp 6,38mm , mầu trắng | nt | 71,94 | m2 |
| 136 | PK: KINLONG, Tay nắm khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D | nt | 33 | cái |
| 137 | Cửa sổ 2 cánh mở hất + Vách cố định. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm mầu trắng | nt | 155,52 | m2 |
| 138 | PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) | nt | 92 | cái |
| 139 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Hệ XINGFA-55, kính dán mờ an toàn 6,38mm | nt | 6,12 | m2 |
| 140 | PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) | nt | 17 | cái |
| 141 | Vách cố định. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm mầu trắng | nt | 111,592 | m2 |
| 142 | Cửa đi liền vách mỏ quay 2 cánh vách kính hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm mầu trắng | nt | 10,14 | m2 |
| 143 | PK: KINLONG, 6 bản lề 3D | nt | 1 | cái |
| 144 | Tay nắm inox D38, L=0.9m | nt | 2 | cái |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | nt | 10,752 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 15,597 | 100m2 |
| C | Phần Điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng kích thước 1000x800x600 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng kích thước 600x400x150 -sơn tĩnh điện | nt | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng mặt nhựa đé nhựa chứa 4-8 modul | nt | 30 | hộp |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led panel 600x600-40W | nt | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt loại đèn Led 171x172x40-12W | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led panel tròn D110-9W | nt | 114 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 94 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc âm tường Roman | nt | 103 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ căm Roman | nt | 103 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | nt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | nt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | nt | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 49 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | nt | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | nt | 1 | cái |
| 22 | Mặt công tắc, ổ cắm âm tường | nt | 126 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | nt | 18 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 650 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 100 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 1.080 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 1.350 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây tiếp địa | nt | 14 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địa | nt | 260 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa | nt | 78 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | nt | 297 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | nt | 14 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 | nt | 220 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | nt | 78 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | nt | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | nt | 510 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài 1m | nt | 12 | cái |
| 39 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm | nt | 120 | m |
| 40 | Thanh thép bản 40x4 | nt | 24 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, l=2.5m | nt | 12 | cọc |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở, hộp PVC 185x185x80 | nt | 2 | cái |
| 43 | Dây đồng bện D50 | nt | 3 | m |
| 44 | Bật đỡ dây | nt | 50 | cái |
| 45 | Mạng cáp+mạng thông tin | nt | 0 | 0.0 |
| 46 | Vỏ Tủ mạng 32U | nt | 1 | cái |
| 47 | Ổ cắm mạng internet (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) | nt | 41 | cái |
| 48 | ống nhựa mềm luồn dây D20 | nt | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 24 cổng | nt | 3 | bộ |
| 50 | Bộ phát Wifi - Dlink | nt | 6 | cái |
| 51 | Cáp nối mạng máy CAT6E | nt | 1.200 | m |
| 52 | Tủ đấu dây phân tầng | nt | 3 | hộp |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi sịt xí Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu tự động | nt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm úng âm tường | nt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax+xi phông | nt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax | nt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Inax + xi phông chậu cho khu vệ sinh nhỏ | nt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inax cho khu vệ sinh nhỏ | nt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox kích thước 120x120mm | nt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax | nt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit | nt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | nt | 2 | bể |
| 14 | Van phao cơ D25 | nt | 1 | cái |
| 15 | Van phao điện D20 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn d=50mm | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn d=32mm | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn d=25mm | nt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều d=32mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Rọ hút bơm | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm cáp nước sinh hoạt, Q=2.5m3/h,H=35m | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | nt | 0,63 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | nt | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | nt | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | nt | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm, ống cấp nóng | nt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm, cút 90 độ | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm, cút 90 độ | nt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm, cút 90 độ | nt | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm, ren trong cút 90 độ | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm, cút 90 độ | nt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm, ren trong cút 90 độ | nt | 39 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm, cút 45 độ | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm, cút 45 độ | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm | nt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x20mm | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | nt | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x32x40mm | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x25x40mm | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25x32mm | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20x25mm | nt | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=40mm | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=32mm | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=25mm | nt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=20mm | nt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=20mm, ren trong | nt | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | nt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | nt | 16 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa PPR D15 | nt | 15 | cái |
| 53 | Thi công lắp đặt hố ga thoát nước sinh hoạt 600x600x700 | nt | 4 | hố |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | nt | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | nt | 0,24 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | nt | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | nt | 0,67 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | nt | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | nt | 0,34 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê cong 110x110mm | nt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê cong 90x90mm | nt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x110mm, 45 độ | nt | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x75mm, 45 độ | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x48mm, 45 độ | nt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90x75mm, 45 độ | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75x75mm, 45 độ | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75x60mm, 45 độ | nt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75x48mm, 45 độ | nt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75x42mm, 45 độ | nt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mm, 45 độ | nt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x42mm, 45 độ | nt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm, 90 độ | nt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 45 độ | nt | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 45 độ | nt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm, 45 độ | nt | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm, 45 độ | nt | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm, 45 độ | nt | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm, 45 độ | nt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 90 độ | nt | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 90 độ | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm, 90 độ | nt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm, 90 độ | nt | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm, 90 độ | nt | 44 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm | nt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm | nt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x60mm | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bịt nhựa PVC d=110mm | nt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt bịt nhựa PVC d=90mm | nt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt bịt nhựa PVC d=75mm | nt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt bịt nhựa PVC d=60mm | nt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=125mm | nt | 0 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | nt | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | nt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | nt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | nt | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mm | nt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | nt | 6 | cái |
| 98 | Thi công lắp đặt hố ga thoát nước mưa 800x800 | nt | 4 | hố |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | nt | 1,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | nt | 1,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 160x90mm, 45 độ | nt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 160x75mm, 45 độ | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 90 độ | nt | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | nt | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=160mm | nt | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm | nt | 18 | cái |
| E | Hạng mục ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất tường chắn bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,101 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | nt | 2,275 | m3 |
| 3 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 10,558 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 82,976 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granits tường bồn hoa dày 20mm | nt | 75,292 | m2 |
| 6 | Tường chắn bồn hoa sân đường | nt | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào đất bó vỉa đất cấp II | nt | 3,05 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 1,525 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | nt | 61 | m |
| 10 | Sân bê tông Asphal làm mới | nt | 0 | 0.0 |
| 11 | Cào bóc lớp kết cấu mặt đường đất cấp III | nt | 129,005 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | nt | 1,29 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | nt | 1,29 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 6,45 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | nt | 1,289 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | nt | 0,782 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | nt | 0,782 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | nt | 0,782 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 6,45 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | nt | 6,45 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | nt | 17,672 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 0,768 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | nt | 1,219 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,218 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,189 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 2,457 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,091 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,046 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | nt | 1 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,328 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,008 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 15,738 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | nt | 20,744 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 1,308 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | nt | 2,083 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,289 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,174 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,064 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 6,773 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,081 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,332 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,006 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,098 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | nt | 2 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,58 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,54 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 7,308 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | nt | 7,488 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 0,768 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | nt | 1,277 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,162 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,052 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,036 | tấn |
| 55 | Thép Bản mã 250x250x10 chỗn sẵn trong bê tông | nt | 58,875 | kg |
| 56 | Lắp đặt Bu lông M20, L=440mm, tron bộ gồm cả Eecu, long đen chôn sẵn trong bê tông | nt | 48 | bộ |
| 57 | Sản xuất cột bằng thép hình I100x55x4.5 | nt | 0,364 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,364 | tấn |
| 59 | Bu lông M16, gồm trọn bộ ecu, longđen | nt | 48 | bộ |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,414 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,414 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.5 | nt | 0,498 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,498 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 134,586 | m2 |
| 65 | Lợp mái mạ mầu tôn kẽm dày 0.4mm | nt | 2,208 | 100m2 |
| 66 | Tôn kẽm úp nóc dày 0.4mm, kt 200x200 | nt | 44,6 | md |
| 67 | Máng tôn thu nước dày 0.4mm, kt 150x150 | nt | 61,2 | md |
| 68 | Cày xới mặt nền cũ, mặt nên đất đá cấp III | nt | 2,203 | 100m2 |
| 69 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 2,203 | 100m2 |
| 70 | Tôn nền móng công trình đá cấp phối | nt | 33,048 | m3 |
| 71 | Xây gạch Block DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,601 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 22,032 | m3 |
| 73 | Đánh bóng nền nhà | nt | 220,32 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa pvc thoát nước mái nhà để xe, đường kính ống d=76mm | nt | 0,128 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm, 90 độ | nt | 12 | cái |
| F | Nội thất | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bàn họp bằng gỗ công nghiệp phủ veneer xoan đào, sơn PU 5 lớp bóng mờ 30% (kích thước : dài 11.38m, rộng 2.2m, cao 0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | md |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bàn làm việc Phòng 1 cửa, bằng gỗ công nghiệp phủ veneer xoan đào, sơn PU 5 lớp bóng mờ 30% (dài 10.58m, rộng: 0.9m, cao 1.4m) | nt | 10,58 | md |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Phào gỗ chân tường: Gỗ ván sàn dầy 0.8ly kết hợp phào gỗ tự nhiên (kích thước dài 90m cao 0.9m ) | nt | 90 | md |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Sofa dài sảnh chờ. khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ (kích thước dài 2100mm rộng 790mm cao 940mm). | nt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Sofa đơn sảnh chờ. khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ (kích thước dài 790mm rộng 790mm cao 940mm). | nt | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bàn trà sảnh chờ. Khung gỗ tự nhiên, mặt đá công nghiệp (kích thước dài 1600mm rộng 700mm cao 500) . | nt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ghế họp chân gỗ Hòa Phát mã hiệu GH05 | nt | 30 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp Ghế chủ tọa chân gỗ Hòa Phát mã hiệu GH09 | nt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồng Hàn Quốc | nt | 188 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Micro chủ tọa OBT-3000A | nt | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Micro đại biểu OBT-3000B | nt | 30 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm OBT-3000 | nt | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp hội thảo ('OBT- Công nghệ Đức) | nt | 1 | cuộn |
| 14 | Cung cấp Amply OBT 6250 | nt | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Loa OBT 583B | nt | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 | nt | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack 10U | nt | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây âm thanh chuyên dụng 2x0.75 | nt | 1 | trọn gói |
| 19 | Nhân công lắp đặt + vật tư phụ | nt | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi