Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923560-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200917949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 21:40:00 đến ngày 2020-09-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,487,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,761 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m nt 3,17 tấn
3 Bốc xếp sắt thép các loại nt 4,109 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 76,68 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nt 4 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí nt 2 bộ
8 Tháo dỡ điều hoà cục bộ nt 4 cái
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, tường móng nt 24,687 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn nt 4,115 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn nt 30,576 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn nt 95,151 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, tường xây nt 193,29 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, tam cấp, bậc thang nt 6,33 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 4,765 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 7km, đất cấp IV nt 4,765 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp III nt 4,765 100m3
B Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,012 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III nt 77,923 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 34,259 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 107,873 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 3,129 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 1,931 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,061 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 5,739 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,359 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 5,962 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,44 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 nt 7,038 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 1,056 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,161 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 3,226 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,112 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 72,307 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 62,597 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 6,413 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 2,382 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 2,382 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,811 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 46,453 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 nt 9,619 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,076 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 nt 29,905 m3
27 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h nt 29,25 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 4,47 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,61 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 6,523 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 2,439 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 nt 66,733 m3
33 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h nt 66,71 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 5,449 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 2,914 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 6,137 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 6,628 tấn
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 nt 198 m3
39 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h nt 198 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 17,404 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 20,166 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 4,514 m3
43 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h nt 4,514 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,412 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,503 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 0,634 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,012 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,07 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,038 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 7,933 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,186 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,485 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,02 tấn
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 369,124 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 13,417 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 21,952 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 16,183 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 24,74 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 12,126 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 8,462 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 1,426 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 0,743 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 2.451,807 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 494,143 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 490,182 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 488,765 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 36,333 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 31,82 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 19,258 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 39,52 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 106,722 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 161,7 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 160,155 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 1 m
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 1 m
76 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 nt 800,8 kg
77 Sản xuất xà gồ thép hình U100x46x4.5 nt 4,879 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép nt 4,879 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 220,269 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 5,195 100m2
81 Tôn mạ mầu úp nóc dày 0.4mm nt 59,6 m
82 Bả bằng matít vào tường nt 2.451,88 m2
83 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần nt 525,12 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.451,88 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 525,12 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 39,54 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 895,995 m2
88 Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh 5kg/m2 nt 389,55 kg
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 389,55 m2
90 Dán lớp chống thấm chuyên dụng cho nền khu WC nt 116,592 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 77,916 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 288,152 m2
93 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường nt 77,91 m2
94 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần nt 77,91 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 77,91 m2
96 Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn thiện) nt 28,359 kg
97 Lát đá granit mặt bệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75 nt 6,48 m2
98 Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 0.6x0.9, kính tráng bạc, dày 5mm mài vát cạnh nt 2,7 m2
99 Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.2x0.9, kính tráng bạc, dày 5mm mài vát cạnh nt 6,48 m2
100 Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 12mm+phụ kiện Inox 304 nt 34,53 m2
101 Lát đá bậu cửa đi, vữa XM cát mịn mác 75 nt 9,72 m2
102 Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám nt 17,86 m
103 Trụ gỗ lim D150 nt 1 cái
104 Lan can thép hộp cầu thang thép hộp 20x40x1.2 nt 0,059 tấn
105 Lan can thép hộp cầu thang thép vuông đặc 16x16 nt 0,085 tấn
106 Lắp dựng lan can cầu thang thép hộp nt 17,86 m2
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 9,15 m2
108 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 nt 1.203,795 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 nt 102,044 m2
110 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 309,91 m2
111 Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM cát mịn mác 75, đá mầu vàng dày 20mm nt 15,222 m2
112 Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM cát mịn mác 75, đá mầu đen kim sa dày 20mm nt 23,645 m2
113 Lát đá bậc tam cấp sảnh phụ, vữa XM cát mịn mác 75, đá mầu đen kim sa dày 20mm nt 9,221 m2
114 Công tác ốp đá granit mầu vàng dày 20 vào tường chắn sảnh chính, sảnh phụ nt 16,475 m2
115 Lát đá granit cầu thang, đen kim sa dày 20, vữa XM cát mịn mác 75 nt 51,104 m2
116 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 nt 88,984 m2
117 Lát nền đường dốc bằng đá mầu ghi sáng băm mặt 30x30x4, vữa XM cát mịn mác 75 nt 70 m2
118 Trần thạch cao tấm thả 600x600 dày 8mm (lắp đặt khung xương hoàn thiện) nt 1.196,067 m2
119 Trần thạch cao giật cấp dày 9mm, xương tôn chìm,khung xương Vĩnh Tường, trần sảnh chính nt 53,264 m2
120 Bả bằng matít vào trần thạch cao nt 53,264 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 53,264 m2
122 Phần cửa kính nt 0 0.0
123 Lắp dựng Cửa đi kính cường lực (chưa bao gồm nẹp, phụ kiện) kính Việt Nhật dày 12mm nt 10,12 m2
124 Phụ kiện cửa đi kính cường lực gồm mô tơ, ray, cảm biến nt 1 bộ
125 Kẹp Inox 20x20x20x1mm liên kết tấm ốp nt 15 m
126 Ke nhôm Inox 30x30x20x1mm liên kết tấm ốp nt 7,7 m
127 Bọc hộp Inox 150x250x1 mờ dày 1mm ốp cửa đi nt 2,944 m2
128 Thanh thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 liên kết cửa kính và hộp inox nt 35,567 kg
129 Lắp đặt bản mã liên kết thép hộp nt 10,381 kg
130 Cửa kính đi kính cường lực dày 10mm, hệ nhôm định hình 60x120 và 50x120 nt 4,86 m2
131 Tay nắm sơn tĩnh điện inox D38, L=0.9m nt 2 cái
132 Phụ kiện cửa đi kính cường lực gồm bản lề sàn, kẹp ngõng trên dưới, khóa sàn nt 1 bộ
133 Cửa đi 2 cánh mở quay. Hệ XINGFA-55, kính dán 2 lớp 6,38mm nt 32,4 m2
134 PK: KINLONG, Tay nắm khóa đơn điểm, 6 bản lề 3D nt 10 cái
135 Cửa đi 1 cánh mở quay . Hệ XINGFA-55, kính mờ dán 2 lớp 6,38mm , mầu trắng nt 71,94 m2
136 PK: KINLONG, Tay nắm khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D nt 33 cái
137 Cửa sổ 2 cánh mở hất + Vách cố định. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm mầu trắng nt 155,52 m2
138 PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) nt 92 cái
139 Cửa sổ 1 cánh mở hất. Hệ XINGFA-55, kính dán mờ an toàn 6,38mm nt 6,12 m2
140 PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) nt 17 cái
141 Vách cố định. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm mầu trắng nt 111,592 m2
142 Cửa đi liền vách mỏ quay 2 cánh vách kính hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm mầu trắng nt 10,14 m2
143 PK: KINLONG, 6 bản lề 3D nt 1 cái
144 Tay nắm inox D38, L=0.9m nt 2 cái
145 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m nt 10,752 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 15,597 100m2
C Phần Điện
1 Tủ điện tổng kích thước 1000x800x600 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện tầng kích thước 600x400x150 -sơn tĩnh điện nt 3 hộp
3 Tủ điện phòng mặt nhựa đé nhựa chứa 4-8 modul nt 30 hộp
4 Lắp đặt loại đèn Led panel 600x600-40W nt 90 bộ
5 Lắp đặt loại đèn Led 171x172x40-12W nt 1 bộ
6 Lắp đặt loại đèn Led panel tròn D110-9W nt 114 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 94 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 46 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 7 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 2 cái
11 Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc âm tường Roman nt 103 cái
12 Lắp đặt mặt công tắc, ổ căm Roman nt 103 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A nt 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A nt 6 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A nt 4 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A nt 12 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A nt 42 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A nt 29 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A nt 49 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A nt 11 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A nt 1 cái
22 Mặt công tắc, ổ cắm âm tường nt 126 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 nt 18 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 80 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 650 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 100 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nt 1.080 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt 1.350 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây tiếp địa nt 14 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địa nt 260 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa nt 78 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa nt 297 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 nt 14 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 nt 220 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 nt 78 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 nt 290 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 nt 510 m
38 Gia công kim thu sét D16, chiều dài 1m nt 12 cái
39 Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm nt 120 m
40 Thanh thép bản 40x4 nt 24 m
41 Gia công và đóng cọc tiếp địa, l=2.5m nt 12 cọc
42 Hộp kiểm tra điện trở, hộp PVC 185x185x80 nt 2 cái
43 Dây đồng bện D50 nt 3 m
44 Bật đỡ dây nt 50 cái
45 Mạng cáp+mạng thông tin nt 0 0.0
46 Vỏ Tủ mạng 32U nt 1 cái
47 Ổ cắm mạng internet (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) nt 41 cái
48 ống nhựa mềm luồn dây D20 nt 120 m
49 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 24 cổng nt 3 bộ
50 Bộ phát Wifi - Dlink nt 6 cái
51 Cáp nối mạng máy CAT6E nt 1.200 m
52 Tủ đấu dây phân tầng nt 3 hộp
D Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi sịt xí Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu tự động nt 9 bộ
3 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm úng âm tường nt 9 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax+xi phông nt 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax nt 6 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Inax + xi phông chậu cho khu vệ sinh nhỏ nt 5 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inax cho khu vệ sinh nhỏ nt 5 bộ
8 Lắp đặt phễu thu bằng Inox kích thước 120x120mm nt 14 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 11 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax nt 14 cái
11 Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit nt 3 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 3 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 nt 2 bể
14 Van phao cơ D25 nt 1 cái
15 Van phao điện D20 nt 1 cái
16 Lắp đặt van chặn d=50mm nt 2 cái
17 Lắp đặt van chặn d=32mm nt 4 cái
18 Lắp đặt van chặn d=25mm nt 5 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều d=32mm nt 1 cái
20 Rọ hút bơm nt 1 cái
21 Lắp đặt máy bơm cáp nước sinh hoạt, Q=2.5m3/h,H=35m nt 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm nt 0,63 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm nt 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm nt 0,8 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm nt 0,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm, ống cấp nóng nt 0,12 100m
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm, cút 90 độ nt 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm, cút 90 độ nt 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm, cút 90 độ nt 25 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm, ren trong cút 90 độ nt 1 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm, cút 90 độ nt 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm, ren trong cút 90 độ nt 39 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm, cút 45 độ nt 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm, cút 45 độ nt 2 cái
35 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm nt 2 cái
36 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm nt 8 cái
37 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x20mm nt 2 cái
38 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm nt 13 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x32x40mm nt 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x25x40mm nt 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25x32mm nt 1 cái
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20x25mm nt 27 cái
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=40mm nt 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=32mm nt 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=25mm nt 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=20mm nt 3 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê đều d=20mm, ren trong nt 14 cái
48 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm nt 16 cái
49 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm nt 8 cái
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm nt 20 cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm nt 16 cái
52 Nút bịt nhựa PPR D15 nt 15 cái
53 Thi công lắp đặt hố ga thoát nước sinh hoạt 600x600x700 nt 4 hố
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm nt 1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm nt 0,24 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm nt 0,36 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm nt 0,67 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm nt 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm nt 0,34 100m
60 Lắp đặt Tê cong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê cong 110x110mm nt 6 cái
61 Lắp đặt Tê cong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê cong 90x90mm nt 6 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x110mm, 45 độ nt 13 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x75mm, 45 độ nt 2 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x48mm, 45 độ nt 3 cái
65 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90x75mm, 45 độ nt 2 cái
66 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75x75mm, 45 độ nt 2 cái
67 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75x60mm, 45 độ nt 10 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75x48mm, 45 độ nt 6 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75x42mm, 45 độ nt 2 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mm, 45 độ nt 4 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x42mm, 45 độ nt 3 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm, 90 độ nt 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 45 độ nt 11 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 45 độ nt 3 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm, 45 độ nt 7 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm, 45 độ nt 14 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm, 45 độ nt 9 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm, 45 độ nt 12 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 90 độ nt 14 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 90 độ nt 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm, 90 độ nt 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm, 90 độ nt 36 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm, 90 độ nt 44 cái
84 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm nt 2 cái
85 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm nt 2 cái
86 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x60mm nt 2 cái
87 Lắp đặt bịt nhựa PVC d=110mm nt 10 cái
88 Lắp đặt bịt nhựa PVC d=90mm nt 6 cái
89 Lắp đặt bịt nhựa PVC d=75mm nt 3 cái
90 Lắp đặt bịt nhựa PVC d=60mm nt 2 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=125mm nt 0 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm nt 17 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm nt 4 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm nt 6 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm nt 11 cái
96 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mm nt 3 cái
97 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm nt 6 cái
98 Thi công lắp đặt hố ga thoát nước mưa 800x800 nt 4 hố
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm nt 1,04 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm nt 1,1 100m
101 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 160x90mm, 45 độ nt 2 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 160x75mm, 45 độ nt 1 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 90 độ nt 14 cái
104 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm nt 7 cái
105 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=160mm nt 17 cái
106 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm nt 18 cái
E Hạng mục ngoài nhà
1 Đào đất tường chắn bó vỉa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,101 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 2,275 m3
3 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 10,558 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 82,976 m2
5 Công tác ốp đá granits tường bồn hoa dày 20mm nt 75,292 m2
6 Tường chắn bồn hoa sân đường nt 0 0.0
7 Đào đất bó vỉa đất cấp II nt 3,05 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 1,525 m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm nt 61 m
10 Sân bê tông Asphal làm mới nt 0 0.0
11 Cào bóc lớp kết cấu mặt đường đất cấp III nt 129,005 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III nt 1,29 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 1,29 100m3
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá nt 6,45 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới nt 1,289 100m3
16 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h nt 0,782 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn nt 0,782 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5 km tiếp theo, ôtô 10 tấn nt 0,782 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 6,45 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 nt 6,45 100m2
21 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II nt 17,672 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,768 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 nt 1,219 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,218 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,189 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,036 100m2
27 Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 2,457 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,091 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 nt 1,046 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg nt 1 cái
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 16,328 m2
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 13,008 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 15,738 m2
34 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II nt 20,744 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 1,308 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 nt 2,083 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,289 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,174 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,064 100m2
40 Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 6,773 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,081 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 nt 1,332 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,006 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 nt 0,098 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg nt 2 cái
46 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 34,58 m2
47 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 36,54 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 7,308 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III nt 7,488 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,768 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 nt 1,277 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,162 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,052 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,036 tấn
55 Thép Bản mã 250x250x10 chỗn sẵn trong bê tông nt 58,875 kg
56 Lắp đặt Bu lông M20, L=440mm, tron bộ gồm cả Eecu, long đen chôn sẵn trong bê tông nt 48 bộ
57 Sản xuất cột bằng thép hình I100x55x4.5 nt 0,364 tấn
58 Lắp dựng cột thép nt 0,364 tấn
59 Bu lông M16, gồm trọn bộ ecu, longđen nt 48 bộ
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,414 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,414 tấn
62 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.5 nt 0,498 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,498 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 134,586 m2
65 Lợp mái mạ mầu tôn kẽm dày 0.4mm nt 2,208 100m2
66 Tôn kẽm úp nóc dày 0.4mm, kt 200x200 nt 44,6 md
67 Máng tôn thu nước dày 0.4mm, kt 150x150 nt 61,2 md
68 Cày xới mặt nền cũ, mặt nên đất đá cấp III nt 2,203 100m2
69 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá nt 2,203 100m2
70 Tôn nền móng công trình đá cấp phối nt 33,048 m3
71 Xây gạch Block DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 3,601 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 22,032 m3
73 Đánh bóng nền nhà nt 220,32 m2
74 Lắp đặt ống nhựa pvc thoát nước mái nhà để xe, đường kính ống d=76mm nt 0,128 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm, 90 độ nt 12 cái
F Nội thất
1 Cung cấp và lắp đặt Bàn họp bằng gỗ công nghiệp phủ veneer xoan đào, sơn PU 5 lớp bóng mờ 30% (kích thước : dài 11.38m, rộng 2.2m, cao 0.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 md
2 Cung cấp và lắp đặt Bàn làm việc Phòng 1 cửa, bằng gỗ công nghiệp phủ veneer xoan đào, sơn PU 5 lớp bóng mờ 30% (dài 10.58m, rộng: 0.9m, cao 1.4m) nt 10,58 md
3 Cung cấp và lắp đặt Phào gỗ chân tường: Gỗ ván sàn dầy 0.8ly kết hợp phào gỗ tự nhiên (kích thước dài 90m cao 0.9m ) nt 90 md
4 Cung cấp và lắp đặt Sofa dài sảnh chờ. khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ (kích thước dài 2100mm rộng 790mm cao 940mm). nt 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Sofa đơn sảnh chờ. khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ (kích thước dài 790mm rộng 790mm cao 940mm). nt 4 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Bàn trà sảnh chờ. Khung gỗ tự nhiên, mặt đá công nghiệp (kích thước dài 1600mm rộng 700mm cao 500) . nt 2 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Ghế họp chân gỗ Hòa Phát mã hiệu GH05 nt 30 cái
8 Cung cấp và lắp Ghế chủ tọa chân gỗ Hòa Phát mã hiệu GH09 nt 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồng Hàn Quốc nt 188 m2
10 Cung cấp và lắp đặt Micro chủ tọa OBT-3000A nt 1 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Micro đại biểu OBT-3000B nt 30 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm OBT-3000 nt 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Cáp hội thảo ('OBT- Công nghệ Đức) nt 1 cuộn
14 Cung cấp Amply OBT 6250 nt 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt Loa OBT 583B nt 6 cái
16 Cung cấp và lắp đặt VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 nt 1 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack 10U nt 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Dây âm thanh chuyên dụng 2x0.75 nt 1 trọn gói
19 Nhân công lắp đặt + vật tư phụ nt 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->