Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường, xây mới nhà bảo vệ và các công trình phụ trợ trụ sở UBND phường Tân Long, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920116-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tân Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường, xây mới nhà bảo vệ và các công trình phụ trợ trụ sở UBND phường Tân Long, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200800251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 06:39:00 đến ngày 2020-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,437,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN CỔNG HÀNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,9648 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1771 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4136 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3881 tấn
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,1712 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,784 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1056 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0237 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1191 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8485 m3
12 SXLD bu lông M22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,2 kg
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5627 m3
14 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8641 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8641 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ <18m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1771 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3542 tấn
18 Sản xuất dầm mái thép thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,249 tấn
19 Sản xuất giằng cáp D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68 m
20 Lắp đặt tăng đơ giằng cáp D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt kết cấu thép, dầm thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2909 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8229 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8229 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,449 m2
25 Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,828 100m2
26 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,768 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,536 m3
28 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,74 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,22 100m2
30 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,4689 m2
31 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1302 m3
32 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2156 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8263 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0616 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0792 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,944 m3
37 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6832 m3
38 Ván khuôn gỗ, giằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0265 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0324 tấn
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5963 m3
41 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,5102 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,076 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3504 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5157 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,51 m2
46 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,4 m
47 Sơn tường hàng rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,51 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,4928 m2
49 Lát đá granit Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,0513 m2
50 Sản xuất lắp dựng inox trang trí trụ cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,2328 kg
51 SXLĐ bộ chữ biển tên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
52 SXLĐ cổng inox đẩy ngang (lắp đặt hoàn chỉnh và bao gồm phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,7 m2
53 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,42 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,368 m3
55 Ván khuôn gỗ móng ray cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,054 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,782 m3
57 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,27 m3
58 SXLD thép ray cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 197,3596 kg
59 Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 14x14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 618,4635 kg
60 Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,56 kg
61 Sản xuất lắp dựng mũi mác bằng sắt đặc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
62 Lắp dựng sen hoa sắt hàng rào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,76 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,32 m2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,32 m2
65 Vệ sinh lại hệ thống trụ hàng rào bằng đá granite Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,825 m2
66 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,719 m2
67 Sơn tường hàng rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,719 m2
68 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,1894 m3
69 Đào hố ga, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,052 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,1894 m3
71 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,2621 m3
72 Ván khuôn gỗ, giằng hố ga, rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,773 100m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6606 m3
74 Láng lòng hố ga, rãnh thoát nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 192,805 m2
75 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,5877 m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5056 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7246 tấn
78 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,1476 m3
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 246 cái
80 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,726 m3
81 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5 m3
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 m3
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m2
84 Lát gạch đỏ Hạ long hoặc tương đương KT gạch 400x400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m2
85 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cây
86 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 gốc
87 Bốc xếp, vận chuyển rác cây đốn hạ ra bãi phế thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 ca
88 Phá dỡ bệ tiểu nam và nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5396 m3
89 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8971 m3
90 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,52 m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4268 m3
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3776 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,456 m2
94 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,008 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1514 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1514 m2
97 SX cửa đi, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,52 m2
98 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
100 Sản xuất lắp đặt xi phông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
101 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
103 Bảo dưỡng sửa chữa đường nước trong khu WC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 HT
104 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,7187 m2
105 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9109 m2
106 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0691 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9271 m2
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7225 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,099 m2
110 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8119 m2
111 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 127,6512 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,3042 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118,0362 m2
114 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,382 m2
115 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,3525 m3
116 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,3525 m3
117 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,3525 m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,198 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,246 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5868 m3
4 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6816 m3
5 Ván khuôn gỗ, giằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,308 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,3379 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0686 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0686 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0686 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2237 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8369 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1769 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,54 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2285 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1859 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0876 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0441 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0181 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2262 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,346 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,2334 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,688 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,9154 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,2 m
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,2674 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,9154 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0508 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,7064 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,7064 m2
34 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0716 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,0768 1m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0716 tấn
37 Lợp mái bằng tôn LD 0,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1646 100m2
38 SXLĐ Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9 m
39 Quét sika chống thấm mái, sê nô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,9876 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,9876 m2
41 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m
42 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
43 Lắp đặt phễu thu mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt đai nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
45 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 quả
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6888 100m2
47 SX cửa đi, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện, cửa nhôm hệ xingfa nhập khẩu hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m2
48 SX cửa sổ, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện, cửa nhôm hệ xingfa nhập khẩu hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2 m2
49 Lắp đặt tủ điện, KT 450x300x150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
50 Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1x36w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt công tắc đơn (đế âm+mặt) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bảng
52 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
53 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
55 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HỘI TRƯỜNG A
1 Làm trần chìm thạch cao khung xương và tấm DURAFLEX 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,6768 m2
2 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,6768 m2
3 Sơn trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,6768 m2
4 Làm trần thạch cao tấm thả 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150,9732 m2
5 SXLD phào trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,12 m
6 Tháo dỡ hệ thống điện phòng họp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
7 Lắp đặt đèn neon quang máng (KT 600x1200) 2x36w lắp chìm trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
8 Lắp đặt đèn neon downline vòng ốp trần bóng 22w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 800 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
15 Lắp đặt khung tủ điện, KT 600x500x250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 mô đun kèm phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
22 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
23 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
24 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 600 m
25 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
26 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 650 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 600 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HPDE D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
30 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 hộp
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6334 m3
32 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,844 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,724 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7315 m2
35 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,1769 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,7544 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,7544 m2
38 Tháo dỡ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,817 m
39 Sản xuất lan can inox 20x20x1,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,395 kg
40 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,596 m2
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8498 m3
42 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1067 m3
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,1301 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6521 m3
45 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,2775 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6002 m3
47 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8006 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,887 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,887 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,904 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,1921 m2
52 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,0963 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,7239 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,2236 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,2446 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,869 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,2273 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.713,6441 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 666,8351 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 434,4752 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.093,7477 m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0898 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3912 100m2
64 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,4693 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,4693 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,4693 m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HỘI TRƯỜNG B
1 Làm trần thạch cao tấm thả 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,1284 m2
2 Làm trần chìm thạch cao khung xương và tấm DURAFLEX 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,6208 m2
3 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,6208 m2
4 Sơn trần trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,6208 m2
5 Phào thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,72 m
6 Tháo dỡ hệ thống điện phòng họp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
7 Lắp đặt đèn neon quang máng (KT 600x1200) 2x36w lắp chìm trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt đèn neon downline vòng ốp trần bóng 22w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 600 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
14 Lắp đặt khung tủ điện, KT 600x500x250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 mô đun kèm phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
19 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
21 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
22 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
23 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
24 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
25 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 550 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HPDE D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
29 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 hộp
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,72 m2
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,297 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1088 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,04 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,04 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,96 m2
36 SX cửa sổ, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,75 m2
37 Sản xuất sen hoa inox cửa số, inox hộp 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,5316 kg
38 Lắp dựng sen hoa cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,75 m2
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9292 m3
40 Phá dỡ nền bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5175 m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1491 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9717 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0702 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0088 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0919 tấn
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7247 m3
47 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8002 m3
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6126 m3
49 Ván khuôn gỗ, giằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0612 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0263 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,094 tấn
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,673 m3
53 Khoan lỗ bê tông và cấy thép vào dầm móng cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 lỗ
54 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,4491 m3
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1056 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0271 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1103 tấn
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤4m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6389 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3085 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0626 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1123 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1925 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7069 m3
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2687 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4924 tấn
66 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,686 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1544 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1772 m3
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,92 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,0616 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,3876 m2
72 Quét sika chống thấm mái, sê nô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,016 m2
73 Đắp cát mái sảnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,7151 m3
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,7044 m2
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
76 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt phễu thu mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 quả
79 Đai nhựa PVC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1872 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8925 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,5423 m3
83 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,44 m2
84 Ốp đá granit bồn hoa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1248 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,216 m2
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7632 m3
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7116 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7116 m2
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,1878 m2
90 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,081 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,2541 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,7724 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1613 m2
94 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,081 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.181,569 m2
96 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 324,5404 m2
97 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 436,51 m2
98 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.244,2774 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,313 100m2
100 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,3205 m3
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,3205 m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,3205 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->