Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp: 02 Thi công + Thiết bị cải tạo mở rộng khu khám bệnh chất lượng cao; Sửa chữa nhà thuốc thành phòng khám

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918772-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng thương mại vận tải Phi Long
Tên gói thầu Gói thầu hỗn hợp: 02 Thi công + Thiết bị cải tạo mở rộng khu khám bệnh chất lượng cao; Sửa chữa nhà thuốc thành phòng khám
Số hiệu KHLCNT 20200910630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 14:33:00 đến ngày 2020-09-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,170,153,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THUỐC THÀNH KHU KHÁM SẢN
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 m3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,755 m2
3 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2704 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,48 m2
5 Vận chuyển xà bần tới chỗ tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,148 m3
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1342 m3
8 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7256 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1679 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1946 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0725 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0608 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4877 tấn
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,872 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0028 m3
19 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5527 m3
20 Cạo lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,095 m2
21 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,8309 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,1652 m2
23 Ốp gạch ceramic 300*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,9759 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,92 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,92 m2
26 Đóng trần thạch cao nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,16 m2
27 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
28 Cửa đi D2 kính 12 ly + chốt bản lề sàn + tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
29 Cửa đi D3 kính 10 ly + chốt bản lề sàn + tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
30 Vách kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
31 Tủ bằng nhôm kt 0,7*1,1*2,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
33 Khung inox đỡ la va bo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Tấm compack vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
B VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC KHOA SẢN
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt phễu thu D150*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Ống upvc D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
7 Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
8 T uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Ống upvc D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m
10 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Ống upvc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
12 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 T uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Ống upvc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
15 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 T uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C HẦM TỰ HOẠI PHÒNG KHÁM SẢN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,944 m3
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
3 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3192 m3
4 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,82 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 Tấn
8 Ván khuôn Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D PHẦN ĐIỆN PHÒNG KHÁM SẢN
1 Tủ điện phòng 200*200*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
2 Tủ điện tổng 400*600*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
3 MCCB 3pha - 40A-16KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 MCB 2pha - 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
5 ELCB 2pha - 20A-30mA- 2,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
6 MCB 1pha - 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Cầu chì 2A + Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
8 Đèn âm trần D90 - Downlight Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
9 Đèn ốp trần 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
13 Lắp đế âm chống cháy D60*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 bảng
14 Ống bảo hộ dây dẫn upvc D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781 m
15 Ống bảo hộ dây dẫn upvc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương v 75 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
E II. HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY DỰNG MỞ RỘNG KHU KHÁM BỆNH KỸ THUẬT CAO
F II.1. PHẦN KẾT CẤU:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2416 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4138 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8274 100m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,464 m3
5 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,469 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5408 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,363 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,636 m3
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,409 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6982 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 m3
14 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0549 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0097 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0698 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1864 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2027 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5903 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2082 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,592 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6363 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5189 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 100m2
29 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2211 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2211 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3035 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3035 tấn
33 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,909 100m2
34 Máng xối ( khối nhà chính và tường cải tạo ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7 md
G II.2. PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8244 m3
2 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,235 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,487 m3
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,647 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,02 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,69 m2
8 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,17 m2
9 Khung inox đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
10 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012,134 m2
11 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,71 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,357 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,487 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,2475 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,23 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 699,945 m2
17 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
18 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m2
19 Đóng trần thạch cao có hoa văn KT 60x60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,52 m2
20 Lan can kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3953 m2
21 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,225 m2
22 Làm vách bằng tấm thạch cao compact 12 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1 m2
23 CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m2
24 Kính lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa xếp để ngăn khối khám cũ và khám mới tại vị trí ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7672 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7672 100m2
H II.3. PHẦN ĐẬP PHÁ CÔNG TRÌNH CŨ :
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,394 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,52 m2
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm 4 gốc cây
4 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,52 m2
I II.4. PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 m2
3 Vận chuyển xà bần tới chỗ tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 m2
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,96 m2
7 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
8 Đóng trần thạch cao có hoa văn KT 60x60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 m2
J II.5. PHÒNG WC , CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Ống upvc D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
8 Ống upvc D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
9 Ống upvc D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
10 Ống upvc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
11 Ống upvc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
12 Ống upvc D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
13 Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
14 Co uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
16 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
17 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Co uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 T uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 T uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 T uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 T uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 T uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 T uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Van D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Nút bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
29 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
30 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7168 m3
31 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 tấn
34 Ván khuôn Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
35 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
36 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
K II.6. HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 Tủ điện 200*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 MCCB 3pha - 40A-16KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 MCB 2pha - 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 ELCB 2pha - 20A-30mA- 2,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 MCB 1pha - 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Cầu chì 2A + Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
7 Đèn âm trần D90 - Downlight Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
8 Đèn ốp trần 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
12 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
13 Máng trunking 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
14 Ống bảo hộ dây dẫn upvc D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856 m
15 Ống bảo hộ dây dẫn upvc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
L II.7. BỂ TỰ HOẠI 1+THOÁT NƯỚC:
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,944 m3
3 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
4 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3192 m3
5 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,82 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 tấn
9 Ván khuôn Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6234 100m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,316 m3
15 Lát gạch terazzo : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,16 m2
16 Lan can inox lam ram dốc từ khối trước qua Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6392 m2
M II.8. CẢI TẠO MẶT ĐỨNG TƯỜNG CŨ:
1 Cạo sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,27 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,752 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,518 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,518 m2
N III. HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 NHÀ VỆ SINH KHOA HỒI SỨC
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5047 m3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m2
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m2
5 Vận chuyển xà bần tới chỗ tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m2
8 Ốp gạch ceramic 300*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,23 m2
9 Đóng trần thạch cao nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m2
10 Cửa đi nhôm kính hệ 1000+ ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
11 Cửa khung cánh gỗ Dwc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m2
12 Vách kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
14 Khung inox đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Tấm compack dày 12 ly vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,679 m2
O III.1. VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt phễu thu D150*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Ống upvc D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 T uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Ống upvc D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
10 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Ống upvc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
12 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
13 T uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Ống upvc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
15 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 T uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
P III.2.PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Tủ điện phòng 200*200*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
2 Tủ điện tổng 400*600*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 MCCB 3pha - 40A-16KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 MCB 2pha - 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
5 ELCB 2pha - 20A-30mA- 2,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 MCB 1pha - 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Cầu chì 2A + Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
8 Đèn âm trần D90 - Downlight Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
9 Đèn ốp trần 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
13 Lắp đế âm chống cháy D60*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 bảng
14 Ống bảo hộ dây dẫn upvc D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781 m
15 Ống bảo hộ dây dẫn upvc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->