Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp: 02 Thi công + Thiết bị cải tạo mở rộng khu khám bệnh chất lượng cao; Sửa chữa nhà thuốc thành phòng khám
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng thương mại vận tải Phi Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp: 02 Thi công + Thiết bị cải tạo mở rộng khu khám bệnh chất lượng cao; Sửa chữa nhà thuốc thành phòng khám |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:33:00 đến ngày 2020-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,153,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THUỐC THÀNH KHU KHÁM SẢN | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,755 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2704 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,48 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần tới chỗ tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,148 | m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1342 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7256 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1679 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1946 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3165 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4877 | tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,872 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0028 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5527 | m3 |
| 20 | Cạo lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,095 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,8309 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,1652 | m2 |
| 23 | Ốp gạch ceramic 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,9759 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,92 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,16 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 28 | Cửa đi D2 kính 12 ly + chốt bản lề sàn + tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 29 | Cửa đi D3 kính 10 ly + chốt bản lề sàn + tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 30 | Vách kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 31 | Tủ bằng nhôm kt 0,7*1,1*2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 33 | Khung inox đỡ la va bo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tấm compack vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| B | VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC KHOA SẢN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu D150*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m |
| 10 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Ống upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 12 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | T uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống upvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | T uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HẦM TỰ HOẠI PHÒNG KHÁM SẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3192 | m3 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN PHÒNG KHÁM SẢN | |||
| 1 | Tủ điện phòng 200*200*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 2 | Tủ điện tổng 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 3 | MCCB 3pha - 40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | MCB 2pha - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 5 | ELCB 2pha - 20A-30mA- 2,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 6 | MCB 1pha - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A + Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Đèn âm trần D90 - Downlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 13 | Lắp đế âm chống cháy D60*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bảng |
| 14 | Ống bảo hộ dây dẫn upvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781 | m |
| 15 | Ống bảo hộ dây dẫn upvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương v | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| E | II. HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY DỰNG MỞ RỘNG KHU KHÁM BỆNH KỸ THUẬT CAO | |||
| F | II.1. PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8274 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,469 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5408 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,363 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,636 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,409 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6982 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0097 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0698 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2027 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5903 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2082 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6363 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5189 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2211 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2211 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3035 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,909 | 100m2 |
| 34 | Máng xối ( khối nhà chính và tường cải tạo ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7 | md |
| G | II.2. PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8244 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,235 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,487 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,647 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,02 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,69 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | m2 |
| 9 | Khung inox đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,134 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,71 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,357 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,487 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,2475 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,23 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,945 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao có hoa văn KT 60x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,52 | m2 |
| 20 | Lan can kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3953 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,225 | m2 |
| 22 | Làm vách bằng tấm thạch cao compact 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 23 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 24 | Kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa xếp để ngăn khối khám cũ và khám mới tại vị trí ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7672 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7672 | 100m2 |
| H | II.3. PHẦN ĐẬP PHÁ CÔNG TRÌNH CŨ : | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,394 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,52 | m2 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | 4 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,52 | m2 |
| I | II.4. PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần tới chỗ tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,96 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao có hoa văn KT 60x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| J | II.5. PHÒNG WC , CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ống upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Ống upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Ống upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Ống upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 11 | Ống upvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống upvc D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Co uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Co uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | T uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | T uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | T uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | T uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | T uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Van D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | m3 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 34 | Ván khuôn Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | II.6. HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện 200*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3pha - 40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2pha - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | ELCB 2pha - 20A-30mA- 2,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | MCB 1pha - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A + Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Đèn âm trần D90 - Downlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 13 | Máng trunking 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 14 | Ống bảo hộ dây dẫn upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856 | m |
| 15 | Ống bảo hộ dây dẫn upvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| L | II.7. BỂ TỰ HOẠI 1+THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3192 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 9 | Ván khuôn Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6234 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,316 | m3 |
| 15 | Lát gạch terazzo : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,16 | m2 |
| 16 | Lan can inox lam ram dốc từ khối trước qua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6392 | m2 |
| M | II.8. CẢI TẠO MẶT ĐỨNG TƯỜNG CŨ: | |||
| 1 | Cạo sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,27 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,752 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,518 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,518 | m2 |
| N | III. HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 NHÀ VỆ SINH KHOA HỒI SỨC | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5047 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần tới chỗ tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 8 | Ốp gạch ceramic 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,23 | m2 |
| 9 | Đóng trần thạch cao nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000+ ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 11 | Cửa khung cánh gỗ Dwc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 12 | Vách kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 14 | Khung inox đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tấm compack dày 12 ly vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,679 | m2 |
| O | III.1. VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu D150*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Ống upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 10 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Ống upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | T uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống upvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | T uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| P | III.2.PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tủ điện phòng 200*200*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | MCCB 3pha - 40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2pha - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | ELCB 2pha - 20A-30mA- 2,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | MCB 1pha - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A + Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Đèn âm trần D90 - Downlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 13 | Lắp đế âm chống cháy D60*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bảng |
| 14 | Ống bảo hộ dây dẫn upvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781 | m |
| 15 | Ống bảo hộ dây dẫn upvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi