Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919980-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Số hiệu KHLCNT 20200919967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 22:35:00 đến ngày 2020-09-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,129,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI TRUNG TÂM
B NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,5196 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,0468 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,7766 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,6588 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0919 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0817 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0091 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,112 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,8337 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,9382 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,9781 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,8621 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1136 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,646 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4419 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4782 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 3,5km) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0441 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5m tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0441 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,0021 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 46,0982 m3
21 Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,3801 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7986 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0228 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,143 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1452 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,048 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1569 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,473 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3279 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,5941 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 17,2827 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,5366 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,5592 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,9412 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0503 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1175 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1913 100m2
38 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,5002 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,5002 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 148,418 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6068 100m2
42 Cửa lên mái bằng tấm inox KT 650x650 (cả phụ kiện và lắp đặt) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
43 Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16 cái
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,227 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13,5 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,9376 m2
47 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13,5 m2
48 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,125 m2
49 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,075 m2
50 Quét sika chống thấm mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 27,2632 m2
51 Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 32,0132 m2
52 Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 128,4818 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,4176 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 219,3582 m2
55 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 33,65 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 137,592 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 58,308 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 161,685 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 52,608 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 108 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 253,0082 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 272,601 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,1384 100m2
64 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp âm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 tủ
65 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
67 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
68 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
69 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
70 Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
72 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 bộ
74 Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 50 m
76 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 60 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 55 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 110 m
79 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 180 m
80 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 hộp
81 Hộp đựng bình chữa cháy Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 hộp
82 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bình
83 Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bình
84 Bảng tiêu lênh PCCC Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ngang + giá đỡ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bể
86 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
87 Lắp đặt van gạt đường kính 40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
88 Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
89 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
91 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3 100m
93 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,08 100m
98 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1 100m
102 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
103 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,24 100m
105 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
106 Rọ chắn rác Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
107 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,4 m3
108 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,6 m3
109 Đắp đất nền móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,8 m3
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
C VƯỜN CỔ TÍCH
D Cổng, tường rào vườn cổ tích
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,0531 m3
2 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,5376 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4916 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,8636 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,2059 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0025 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0655 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0859 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3916 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0561 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0551 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,088 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4643 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,167 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0252 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1768 100m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3343 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1827 m3
19 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,1506 m2
20 Trát sần tạo vân gỗ giả, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20,2032 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu giả cây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 30,3538 m2
22 Đắp chữ biển cổng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 biển
E Móng bó, sân vườn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,744 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,44 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,386 m3
4 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,45 m2
5 Đắp tạo núi đất trong vườn: Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 m3
6 Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,13 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 3,5km) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,13 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5m tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,13 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,3 m3
F SÂN LÁT GẠCH
1 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 555 m2
G NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,1184 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2928 m3
3 Đắp đất chân móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,4741 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,5216 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,3 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0081 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0252 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0401 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,084 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4015 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,318 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,9555 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,8103 m3
14 Gia công cột bằng thép ống đúc Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3308 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3308 tấn
16 Gia công giằng mái thép ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0318 tấn
17 Lắp dựng giằng thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0318 tấn
18 Gia công xà gồ thép hộp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2634 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2634 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 28,4527 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3731 100m2
22 Lắp đặt tấm ốp, máng tôn dày 0,40mm khổ rộng 400mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,4 md
H ĐIỂM TRƯỜNG MINH HẢI
I NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1274 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7038 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7038 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0766 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0105 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,3667 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4848 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0327 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,021 100m2
10 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 23,0126 m2
11 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,904 m2
12 Đánh màu thành bể Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 23,0126 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,09 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
16 Đắp đất móng bể Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8597 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2573 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8121 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,5306 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1499 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2184 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2184 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,9397 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,6826 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,4059 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6258 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm, Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0313 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,258 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1478 100m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,0768 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,7584 m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16,3064 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7247 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0144 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1047 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0893 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,459 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3739 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4089 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2624 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0235 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0495 100m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0634 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,84 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,688 m2
46 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,61 m2
47 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,84 m2
48 Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,3 m2
49 Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 cái
50 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 41,5584 m2
51 Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 41,5584 m2
52 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 33,8078 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 111,2209 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 78,874 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 56 m
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,872 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40,89 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,3858 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 46,1478 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 78,874 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,9072 100m2
62 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
63 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
64 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
65 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 m
68 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 35 m
69 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 hộp
70 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,09 100m
71 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
72 Lưới chắn rác Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 2m3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bể
74 Lắp đặt van phao cơ d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
75 Lắp đặt van khóa 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
76 Lắp đặt zắc co PPR d25 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
80 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
81 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
83 Lắp đặt vòi nước d20 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 bộ
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt vòi nóng lạnh VG168 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,075 100m
88 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
90 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,156 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
94 Lắp đặt thập nhựa PPR d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,202 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 14 cái
99 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
100 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,116 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
104 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
105 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,28 100m
107 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
108 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
111 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
112 Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
113 Lắp đặt van gạt đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
114 Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3062 m3
116 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1202 m3
117 Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,7184 m2
118 Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,6268 m2
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1896 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0159 tấn
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0048 100m2
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cấu kiện
123 Gia công cửa bằng sắt vuông đặc Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0185 tấn
124 Gia công cửa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0157 tấn
125 Bản lề + khóa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,332 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,35 m2
128 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,2 m3
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,05 m3
130 Đắp đất nền móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,15 m3
131 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
132 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 m
134 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16 m
135 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4 100m
137 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
139 Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
J NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,0888 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2928 m3
3 Đắp đất chân móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1309 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4496 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,975 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0061 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0149 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0301 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,063 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4015 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,318 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,646 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,5494 m3
14 Gia công cột bằng thép ống đúc Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2141 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2141 tấn
16 Gia công giằng mái thép ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0158 tấn
17 Lắp dựng giằng thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0158 tấn
18 Gia công xà gồ thép hộp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1788 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1788 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20,255 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2532 100m2
22 Lắp đặt tấm ốp, máng tôn dày 0,40mm khổ rộng 400mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,7 md
K CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN
L CỔNG
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,9829 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,661 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2333 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1616 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,8143 m3
6 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,28 m2
7 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,15 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,28 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,468 100m2
10 Gia công, lắp dựng lõi thép trụ cổng và ray thép cánh cổng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,17 tấn
11 Gia công cửa cổng bằng thép hộp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1809 tấn
12 Gia công cửa cổng bằng thép tấm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0711 tấn
13 Bánh xe đẩy Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11,9 m2
15 Lắp khóa cửa cổng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
16 Sơn, viết biển tên trường bằng sơn chữ đỏ nền vàng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 biển
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 48,3981 m2
M TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,1154 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7051 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,3398 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,3398 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,0733 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 130,4944 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,0293 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0569 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3355 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3663 100m2
11 Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,0748 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 23,3792 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 479,634 m2
14 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 48,5522 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 183,15 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 528,1862 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,2894 100m2
N SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,7 m3
2 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 155 m2
O CẢI TẠO NLH 1 PHÒNG
P Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 22,86 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,7764 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,605 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 199,868 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,16 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 167,45 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 95,3224 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 14,0564 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6227 100m2
10 Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 công
Q Phần cải tạo
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,98 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 276,8288 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 206,028 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,7764 m2
5 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,35 m2
6 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,45 m2
7 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,32 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,087 100m
R ĐIỂM TRƯỜNG TÂN THÀNH
S NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1274 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7038 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7038 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0766 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0105 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,3667 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4848 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0327 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,021 100m2
10 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 23,0126 m2
11 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,904 m2
12 Đánh màu thành bể Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 23,0126 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,09 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
16 Đắp đất móng bể Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8597 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2573 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8121 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,5306 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1499 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2184 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2184 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,9397 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,6826 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,4059 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6258 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm, Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0313 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,258 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1478 100m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,0768 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,7584 m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16,3064 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7247 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0144 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1047 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0893 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,459 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3739 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4089 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2624 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0235 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0495 100m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0634 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,84 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,688 m2
46 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,61 m2
47 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,84 m2
48 Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,3 m2
49 Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 cái
50 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 41,5584 m2
51 Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 41,5584 m2
52 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 33,8078 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 111,2209 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 78,874 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 56 m
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,872 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40,89 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,3858 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 46,1478 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 78,874 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,9072 100m2
62 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
63 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
64 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
65 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 m
68 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 35 m
69 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 hộp
70 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,09 100m
71 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
72 Lưới chắn rác Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 2m3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bể
74 Lắp đặt van phao cơ d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
75 Lắp đặt van khóa 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
76 Lắp đặt zắc co PPR d25 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
80 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
81 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
83 Lắp đặt vòi nước d20 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 bộ
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt vòi nóng lạnh VG168 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,075 100m
88 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
90 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,156 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
94 Lắp đặt thập nhựa PPR d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,202 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 14 cái
99 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
100 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,116 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
104 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
105 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,28 100m
107 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
108 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
111 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
112 Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
113 Lắp đặt van gạt đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
114 Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3062 m3
116 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1202 m3
117 Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,7184 m2
118 Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,6268 m2
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1896 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0159 tấn
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0048 100m2
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cấu kiện
123 Gia công cửa bằng sắt vuông đặc Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0185 tấn
124 Gia công cửa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0157 tấn
125 Bản lề + khóa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,332 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,35 m2
128 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,4 m3
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,6 m3
130 Đắp đất nền móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,8 m3
131 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
132 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 30 m
134 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16 m
135 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3 100m
137 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
139 Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
T NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,0888 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2928 m3
3 Đắp đất chân móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1309 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4496 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,975 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0061 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0149 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0301 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,063 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4015 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,318 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,646 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,5494 m3
14 Gia công cột bằng thép ống đúc Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2141 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2141 tấn
16 Gia công giằng mái thép ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0158 tấn
17 Lắp dựng giằng thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0158 tấn
18 Gia công xà gồ thép hộp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1788 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1788 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20,255 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2532 100m2
22 Lắp đặt tấm ốp, máng tôn dày 0,40mm khổ rộng 400mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,7 md
U CỔNG
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,9829 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,661 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2333 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1616 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,8143 m3
6 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,28 m2
7 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,15 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,28 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,468 100m2
10 Gia công, lắp dựng lõi thép trụ cổng và ray thép cánh cổng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,17 tấn
11 Gia công cửa cổng bằng thép hộp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1809 tấn
12 Gia công cửa cổng bằng thép tấm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0711 tấn
13 Bánh xe đẩy Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11,9 m2
15 Lắp khóa cửa cổng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
16 Sơn, viết biển tên trường bằng sơn chữ đỏ nền vàng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 biển
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 48,3981 m2
V SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,3 m3
2 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 151 m2
W CẢI TẠO NLH 1 PHÒNG
X Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 89,056 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 24,12 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,7764 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 18,9532 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 199,868 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,16 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 169,43 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 95,3224 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 14,0564 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6227 100m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 công
Y Phần cải tạo
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 278,8088 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 206,028 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,7764 m2
4 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,35 m2
5 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,45 m2
6 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,32 m2
7 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 18,9532 m2
8 Quét sika chống thấm mái sê nô Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 18,9532 m2
9 Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8906 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,174 100m
Z ĐIỂM TRƯỜNG LIÊN PHÚ
AA NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1274 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7038 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7038 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0766 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0105 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,3667 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4848 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0327 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,021 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 23,0126 m2
11 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,904 m2
12 Đánh màu thành bể Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 23,0126 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,09 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
16 Đắp đất móng bể Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8597 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2573 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8121 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,5306 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1499 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2184 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2184 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,9397 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,6826 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,4059 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6258 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm, Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0313 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,258 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1478 100m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,0768 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,7584 m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16,3064 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7247 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0144 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1047 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0893 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,459 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3739 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,4089 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2624 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0235 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0495 100m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0634 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,84 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,688 m2
46 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,61 m2
47 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,84 m2
48 Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,3 m2
49 Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 cái
50 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 41,5584 m2
51 Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 41,5584 m2
52 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 33,8078 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 111,2209 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 78,874 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 56 m
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,872 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40,89 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,3858 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 46,1478 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 78,874 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,9072 100m2
62 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
63 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
64 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
65 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 m
68 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 35 m
69 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 hộp
70 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,09 100m
71 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
72 Lưới chắn rác Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 2m3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bể
74 Lắp đặt van phao cơ d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
75 Lắp đặt van khóa 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
76 Lắp đặt zắc co PPR d25 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
80 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
81 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
83 Lắp đặt vòi nước d20 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 bộ
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt vòi nóng lạnh VG168 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,075 100m
88 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
90 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,156 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
94 Lắp đặt thập nhựa PPR d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,202 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 14 cái
99 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
100 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,116 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
104 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
105 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,28 100m
107 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
108 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
111 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
112 Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
113 Lắp đặt van gạt đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
114 Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3062 m3
116 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1202 m3
117 Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,7184 m2
118 Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,6268 m2
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1896 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0159 tấn
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0048 100m2
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cấu kiện
123 Gia công cửa bằng sắt vuông đặc Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0185 tấn
124 Gia công cửa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0157 tấn
125 Bản lề + khóa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,332 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,35 m2
128 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,2 m3
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,05 m3
130 Đắp đất nền móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,15 m3
131 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
132 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 45 m
134 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16 m
135 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3 100m
137 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
139 Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
AB CỔNG
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,9829 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,661 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2333 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1616 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,8143 m3
6 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,28 m2
7 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,15 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,28 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,468 100m2
10 Gia công, lắp dựng lõi thép trụ cổng và ray thép cánh cổng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,17 tấn
11 Gia công cửa cổng bằng thép hộp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1809 tấn
12 Gia công cửa cổng bằng thép tấm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0711 tấn
13 Bánh xe đẩy Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11,9 m2
15 Lắp khóa cửa cổng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
16 Sơn, viết biển tên trường bằng sơn chữ đỏ nền vàng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 biển
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 48,3981 m2
AC SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,2 m3
2 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 141 m2
AD CẢI TẠO NLH 2 PHÒNG
AE Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 213,3996 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 42,516 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 28,3284 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 322,4883 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 27,72 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 273,3496 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 204,4776 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 31,5332 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 31,0072 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,9262 100m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 công
AF Phần cải tạo
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 509,3603 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 350,2083 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 28,3284 m2
4 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 18,876 m2
5 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16,2 m2
6 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,44 m2
7 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 31,0072 m2
8 Quét sika chống thấm mái sê nô Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 31,0072 m2
9 Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,134 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,261 100m
AG ĐIỂM TRƯỜNG MINH THÀNH
AH NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1602 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7702 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7702 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0794 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0113 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,5907 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,5328 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0347 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0226 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 24,2646 m2
11 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,416 m2
12 Đánh màu thành bể Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 24,2646 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,09 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
16 Đắp đất móng bể Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,9708 m3
17 Đào móng hố thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,2651 m3
18 Đắp đất chân móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3858 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0932 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố thấm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,5439 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1042 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,006 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0034 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cấu kiện
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1632 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2475 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,418 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0832 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2311 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2311 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6493 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,6743 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,1918 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6204 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm, Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0287 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2194 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1474 100m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,3116 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,3116 m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,1408 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,5108 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0108 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0763 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0657 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,358 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2691 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3118 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0958 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0089 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0178 100m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0525 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,2 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,2272 m2
54 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,39 m2
55 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,2 m2
56 Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,65 m2
57 Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 cái
58 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 31,0104 m2
59 Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 31,0104 m2
60 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 17,4999 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 70,3272 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 74,066 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 47,6 m
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,168 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 31,18 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6016 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 35,9496 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 74,066 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7425 100m2
70 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
71 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 m
74 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 29 m
75 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 hộp
76 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,09 100m
77 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
78 Lưới chắn rác Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 2m3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bể
80 Lắp đặt van phao cơ d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
81 Lắp đặt van khóa 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
82 Lắp đặt zắc co PPR d25 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
84 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
86 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
87 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
88 Lắp đặt vòi nóng lạnh VG168 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,075 100m
91 Lắp đặt van gạt đường kính 40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
92 Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
95 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,12 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
99 Lắp đặt thập nhựa PPR d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
100 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,17 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 cái
104 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,12 100m
106 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
108 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
111 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,182 100m
113 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
114 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
115 Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
116 Lắp đặt van gạt đường kính 20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
117 Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3062 m3
119 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,1202 m3
120 Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,7184 m2
121 Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,6268 m2
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1896 m3
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0159 tấn
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0048 100m2
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cấu kiện
126 Gia công cửa bằng sắt vuông đặc Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0185 tấn
127 Gia công cửa sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,0157 tấn
128 Bản lề + khóa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,332 m2
130 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,35 m2
131 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,4 m3
132 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,1 m3
133 Đắp đất nền móng đường ống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,3 m3
134 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
135 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 25 m
137 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16 m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,7 100m
139 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 15 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
141 Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
AI SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,5 m3
2 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 362 m2
AJ CẢI TẠO NLH 2 PHÒNG
AK Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 30,1103 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 25,3924 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 45,99 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 29,9484 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 365,2804 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 24,64 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 336,39 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 204,4776 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 45,368 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,8788 100m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 công
AL Phần cải tạo
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 586,2356 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 389,9204 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 29,9484 m2
4 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20,25 m2
5 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 17,82 m2
6 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,92 m2
7 Làm trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 25,3924 m2
8 Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,3011 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,1305 100m
AM CẢI TẠO NLH 1 PHÒNG
AN Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 89,056 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 17,04 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,7764 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 18,9532 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 216,2629 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,24 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 121,574 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 95,3224 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 18,8056 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,6227 100m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 công
AO Phần cải tạo
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 235,702 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 225,5029 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,7764 m2
4 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,59 m2
5 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,45 m2
6 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 18,9532 m2
7 Quét sika chống thấm mái sê nô Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 18,9532 m2
8 Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8906 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,174 100m
AP PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Chậu rửa công nghiệp inox 2 hố KT 1200x750x800 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
2 Máy sấy bát đĩa YTD-680b VUNAVI công suất 1200-dung tchs 1900 lít, KT1138x520x1650mm (chất lượng vỏ tủ inox) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 chiếc
3 Tủ cơm Inox TL-G60B, KT 1020x860x1270mm loại 12 khay (50kg) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 chiếc
4 Nồi nấu cháo công nghiệp Inox 304, dung tích 100 lít, đường kính 51cm cao 50cm, công suât 7Kw Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 chiếc
5 Xe đẩy cơm Inox 3 tầng có bánh xe KT 100x600x900mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 chiếc
6 Giá 3 tầng để bát đĩa, xoong nồi bằng inox 304 + Được cắt gấp bằng máy thủy lực + Chân làm bằng ống F38mm có điều chỉnh độ cao + Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hóa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 chiếc
7 Bàn bếp bằng inox 1800x800mm + Mặt bằng được tạo hình bằng máy gấp thủy lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, có tăng cứng mặt bàn + Chân bàn bằng inox hộp 40x40mm, thanh giằng 25x25mm, đợt bên dưới đan nan 10x20mm + Các mối hàn được hàn bằng công nghệ TIG có khí Ar bảo vệ chống oxy hóa + Chân ủng inox Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 bộ
8 Bếp ga á 3 họng kiềng gang tròn KT 1800x800x1200 bằng inox 304 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
9 Trồng cỏ nhật (cả công chăm sóc) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 65,2 m2
10 Cỏ nhựa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 123 m2
11 Trồng cây Sang đường kính D20 (cả công chăm sóc) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cây
12 Trồng cây Ban trắng đường kính gốc cây D15 (cả công chăm sóc) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cây
13 Trồng cây tre vàng (khóm 5 cây, cả công chăm sóc) Cây cao 1,8m-2m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 Khóm
14 Trồng cây Nguyệt Quế (cả công chăm sóc) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cây
15 Trồng cây Chà Là (cả công chăm sóc) Đường kính tán 1m-1,2m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cây
16 Tượng Thánh Gióng cưỡi ngựa cầm cây tre Kích thước: D180xR70xC150cm Chất liệu: Nhựa composite Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 tượng
17 Tượng cô Tấm + Giếng nước Kích thước: D170xR50xC180cm Chất liệu: Nhựa composite Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
18 Tượng Thạch Sanh Kích thước: D110xR50xC128cm Chất liệu: Nhựa composite Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
19 Tượng Bạch Tuyết và 7 chú lùn Kích thước: Bạch tuyết 1,2m; Chú lùn 60cm Chất liệu: Nhựa composite Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
20 Hươu cao cổ Kích thước: D175xR35xC140cm Chất liệu: Nhựa composite Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
21 Cầu trượt liên hoàn Kích thước: 380x220x260 Thành phần: 01 máng xoắn, 1 máng đôi, 1 cầu thang, 1 xích đu dưới gầm, 1 nhà nhựa ếch trang trí họa tiết Chất liệu: Nhựa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
22 Bộ vận động thể chất ngoài trời Kích thước: 6,8 x 2,5 x 1,8 m hoặc tương đương Thành phần: Cầu trượt + Xích đu Chất liệu: Nhựa, thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->