Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 22:35:00 đến ngày 2020-09-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI TRUNG TÂM | |||
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,5196 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,0468 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,7766 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,6588 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0919 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0817 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0091 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,8337 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,9382 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,9781 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,8621 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,646 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4419 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4782 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 3,5km) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5m tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8,0021 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 46,0982 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,3801 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7986 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0228 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,143 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,048 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1569 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,473 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3279 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,5941 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 17,2827 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,5366 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,5592 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,9412 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0503 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1175 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,5002 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,5002 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 148,418 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6068 | 100m2 |
| 42 | Cửa lên mái bằng tấm inox KT 650x650 (cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,227 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13,5 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8,9376 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13,5 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,125 | m2 |
| 49 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,075 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 27,2632 | m2 |
| 51 | Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 32,0132 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 128,4818 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,4176 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 219,3582 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 33,65 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 137,592 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 58,308 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 161,685 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 52,608 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 108 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 253,0082 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 272,601 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,1384 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp âm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 55 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 110 | m |
| 79 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | hộp |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 83 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bình |
| 84 | Bảng tiêu lênh PCCC | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ngang + giá đỡ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van gạt đường kính 40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,24 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 106 | Rọ chắn rác | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 107 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,4 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,6 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,8 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| C | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| D | Cổng, tường rào vườn cổ tích | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,0531 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,5376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4916 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,8636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,2059 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0655 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3916 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0561 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0551 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4643 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,167 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0252 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3343 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1827 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,1506 | m2 |
| 20 | Trát sần tạo vân gỗ giả, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 20,2032 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu giả cây | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 30,3538 | m2 |
| 22 | Đắp chữ biển cổng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | biển |
| E | Móng bó, sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,386 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,45 | m2 |
| 5 | Đắp tạo núi đất trong vườn: | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 3,5km) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5m tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,3 | m3 |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 555 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,1184 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2928 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,4741 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,5216 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0081 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0252 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0401 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4015 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,318 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,9555 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,8103 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống đúc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3308 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3308 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0318 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0318 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2634 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2634 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 28,4527 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3731 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm ốp, máng tôn dày 0,40mm khổ rộng 400mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8,4 | md |
| H | ĐIỂM TRƯỜNG MINH HẢI | |||
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7038 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7038 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0766 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,3667 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4848 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0327 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 23,0126 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,904 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 23,0126 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất móng bể | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,8597 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,8121 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,5306 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,9397 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,6826 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,4059 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6258 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm, | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0313 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,258 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,0768 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,7584 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16,3064 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7247 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0144 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1047 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,459 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3739 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2624 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0235 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0634 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,84 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,688 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,61 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,84 | m2 |
| 48 | Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,3 | m2 |
| 49 | Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 50 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 41,5584 | m2 |
| 51 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 41,5584 | m2 |
| 52 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 33,8078 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 111,2209 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 78,874 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 56 | m |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,872 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40,89 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,3858 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 46,1478 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 78,874 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt zắc co PPR d25 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi nước d20 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi nóng lạnh VG168 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,075 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,156 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt thập nhựa PPR d=32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,202 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,116 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,28 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van gạt đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3062 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1202 | m3 |
| 117 | Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,7184 | m2 |
| 118 | Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,6268 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1896 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0159 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cấu kiện |
| 123 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0185 | tấn |
| 124 | Gia công cửa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0157 | tấn |
| 125 | Bản lề + khóa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,332 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,35 | m2 |
| 128 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,2 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,05 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,15 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16 | m |
| 135 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,0888 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2928 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1309 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,975 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0061 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0149 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0301 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4015 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,318 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,646 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,5494 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống đúc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2141 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0158 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0158 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1788 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1788 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 20,255 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm ốp, máng tôn dày 0,40mm khổ rộng 400mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,7 | md |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| L | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,9829 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,661 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2333 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1616 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,8143 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,28 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,15 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng lõi thép trụ cổng và ray thép cánh cổng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Gia công cửa cổng bằng thép hộp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1809 | tấn |
| 12 | Gia công cửa cổng bằng thép tấm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0711 | tấn |
| 13 | Bánh xe đẩy | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11,9 | m2 |
| 15 | Lắp khóa cửa cổng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sơn, viết biển tên trường bằng sơn chữ đỏ nền vàng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | biển |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 48,3981 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,1154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7051 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,3398 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,3398 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,0733 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 130,4944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,0293 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0569 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3355 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3663 | 100m2 |
| 11 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,0748 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 23,3792 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 479,634 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 48,5522 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 183,15 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 528,1862 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,2894 | 100m2 |
| N | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,7 | m3 |
| 2 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 155 | m2 |
| O | CẢI TẠO NLH 1 PHÒNG | |||
| P | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 22,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,7764 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,605 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 199,868 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 167,45 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 95,3224 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14,0564 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6227 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | công |
| Q | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,98 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 276,8288 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 206,028 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,7764 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,35 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,45 | m2 |
| 7 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,087 | 100m |
| R | ĐIỂM TRƯỜNG TÂN THÀNH | |||
| S | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7038 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7038 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0766 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,3667 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4848 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0327 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 23,0126 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,904 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 23,0126 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất móng bể | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,8597 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,8121 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,5306 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,9397 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,6826 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,4059 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6258 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm, | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0313 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,258 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,0768 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,7584 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16,3064 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7247 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0144 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1047 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,459 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3739 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2624 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0235 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0634 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,84 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,688 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,61 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,84 | m2 |
| 48 | Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,3 | m2 |
| 49 | Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 50 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 41,5584 | m2 |
| 51 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 41,5584 | m2 |
| 52 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 33,8078 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 111,2209 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 78,874 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 56 | m |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,872 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40,89 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,3858 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 46,1478 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 78,874 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt zắc co PPR d25 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi nước d20 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi nóng lạnh VG168 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,075 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,156 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt thập nhựa PPR d=32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,202 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,116 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,28 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van gạt đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3062 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1202 | m3 |
| 117 | Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,7184 | m2 |
| 118 | Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,6268 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1896 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0159 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cấu kiện |
| 123 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0185 | tấn |
| 124 | Gia công cửa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0157 | tấn |
| 125 | Bản lề + khóa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,332 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,35 | m2 |
| 128 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,4 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,6 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,8 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16 | m |
| 135 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| T | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,0888 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2928 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1309 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,975 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0061 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0149 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0301 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4015 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,318 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,646 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,5494 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống đúc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2141 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0158 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0158 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1788 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1788 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 20,255 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm ốp, máng tôn dày 0,40mm khổ rộng 400mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,7 | md |
| U | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,9829 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,661 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2333 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1616 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,8143 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,28 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,15 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng lõi thép trụ cổng và ray thép cánh cổng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Gia công cửa cổng bằng thép hộp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1809 | tấn |
| 12 | Gia công cửa cổng bằng thép tấm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0711 | tấn |
| 13 | Bánh xe đẩy | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11,9 | m2 |
| 15 | Lắp khóa cửa cổng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sơn, viết biển tên trường bằng sơn chữ đỏ nền vàng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | biển |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 48,3981 | m2 |
| V | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 151 | m2 |
| W | CẢI TẠO NLH 1 PHÒNG | |||
| X | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 89,056 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 24,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,7764 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9532 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 199,868 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 169,43 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 95,3224 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14,0564 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6227 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | công |
| Y | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 278,8088 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 206,028 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,7764 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,35 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,45 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,32 | m2 |
| 7 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9532 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9532 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,8906 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,174 | 100m |
| Z | ĐIỂM TRƯỜNG LIÊN PHÚ | |||
| AA | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7038 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7038 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0766 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,3667 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4848 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0327 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 23,0126 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,904 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 23,0126 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất móng bể | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,8597 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,8121 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,5306 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,9397 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,6826 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,4059 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6258 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm, | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0313 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,258 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,0768 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,7584 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16,3064 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7247 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0144 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1047 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,459 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3739 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2624 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0235 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0634 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,84 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,688 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,61 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,84 | m2 |
| 48 | Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,3 | m2 |
| 49 | Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 50 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 41,5584 | m2 |
| 51 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 41,5584 | m2 |
| 52 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 33,8078 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 111,2209 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 78,874 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 56 | m |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,872 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40,89 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,3858 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 46,1478 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 78,874 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt zắc co PPR d25 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi nước d20 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi nóng lạnh VG168 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,075 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,156 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt thập nhựa PPR d=32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,202 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,116 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,28 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van gạt đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3062 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1202 | m3 |
| 117 | Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,7184 | m2 |
| 118 | Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,6268 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1896 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0159 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cấu kiện |
| 123 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0185 | tấn |
| 124 | Gia công cửa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0157 | tấn |
| 125 | Bản lề + khóa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,332 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,35 | m2 |
| 128 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,2 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,05 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,15 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 45 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16 | m |
| 135 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| AB | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,9829 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,661 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2333 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1616 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,8143 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,28 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,15 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng lõi thép trụ cổng và ray thép cánh cổng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Gia công cửa cổng bằng thép hộp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1809 | tấn |
| 12 | Gia công cửa cổng bằng thép tấm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0711 | tấn |
| 13 | Bánh xe đẩy | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11,9 | m2 |
| 15 | Lắp khóa cửa cổng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sơn, viết biển tên trường bằng sơn chữ đỏ nền vàng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | biển |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 48,3981 | m2 |
| AC | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 141 | m2 |
| AD | CẢI TẠO NLH 2 PHÒNG | |||
| AE | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 213,3996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 42,516 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 28,3284 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 322,4883 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 27,72 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 273,3496 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 204,4776 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 31,5332 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 31,0072 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,9262 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | công |
| AF | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 509,3603 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 350,2083 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 28,3284 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,876 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16,2 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,44 | m2 |
| 7 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 31,0072 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 31,0072 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,134 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,261 | 100m |
| AG | ĐIỂM TRƯỜNG MINH THÀNH | |||
| AH | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0794 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,5907 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,5328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 24,2646 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,416 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 24,2646 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất móng bể | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,9708 | m3 |
| 17 | Đào móng hố thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,2651 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3858 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0932 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố thấm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,5439 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1042 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2475 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,418 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6493 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,6743 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,1918 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6204 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm, | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0287 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2194 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,3116 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,3116 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,1408 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,5108 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0108 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0763 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,358 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2691 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0958 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0089 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0525 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,2 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,2272 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,39 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,2 | m2 |
| 56 | Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,65 | m2 |
| 57 | Lắp ống kẽm thoát tràn sê nô D42, L=220 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 58 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 31,0104 | m2 |
| 59 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 31,0104 | m2 |
| 60 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 17,4999 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 70,3272 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 74,066 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 47,6 | m |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,168 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 31,18 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6016 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 35,9496 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 74,066 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7425 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 29 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt zắc co PPR d25 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi nóng lạnh VG168 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,075 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van gạt đường kính 40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt thập nhựa PPR d=32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,17 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,182 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt van gạt đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3062 | m3 |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,1202 | m3 |
| 120 | Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,7184 | m2 |
| 121 | Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,6268 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1896 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0159 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cấu kiện |
| 126 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0185 | tấn |
| 127 | Gia công cửa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0157 | tấn |
| 128 | Bản lề + khóa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,332 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,35 | m2 |
| 131 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8,4 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,1 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,3 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 141 | Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| AI | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 362 | m2 |
| AJ | CẢI TẠO NLH 2 PHÒNG | |||
| AK | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 30,1103 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 25,3924 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 45,99 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 29,9484 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 365,2804 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 24,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 336,39 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 204,4776 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 45,368 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,8788 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | công |
| AL | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 586,2356 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 389,9204 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 29,9484 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 20,25 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 17,82 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,92 | m2 |
| 7 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 25,3924 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1305 | 100m |
| AM | CẢI TẠO NLH 1 PHÒNG | |||
| AN | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 89,056 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 17,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,7764 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9532 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 216,2629 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 121,574 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 95,3224 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,8056 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6227 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | công |
| AO | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 235,702 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 225,5029 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,7764 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,59 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,45 | m2 |
| 6 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9532 | m2 |
| 7 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9532 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,40mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,8906 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,174 | 100m |
| AP | PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chậu rửa công nghiệp inox 2 hố KT 1200x750x800 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy sấy bát đĩa YTD-680b VUNAVI công suất 1200-dung tchs 1900 lít, KT1138x520x1650mm (chất lượng vỏ tủ inox) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ cơm Inox TL-G60B, KT 1020x860x1270mm loại 12 khay (50kg) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Nồi nấu cháo công nghiệp Inox 304, dung tích 100 lít, đường kính 51cm cao 50cm, công suât 7Kw | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Xe đẩy cơm Inox 3 tầng có bánh xe KT 100x600x900mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | chiếc |
| 6 | Giá 3 tầng để bát đĩa, xoong nồi bằng inox 304 + Được cắt gấp bằng máy thủy lực + Chân làm bằng ống F38mm có điều chỉnh độ cao + Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hóa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Bàn bếp bằng inox 1800x800mm + Mặt bằng được tạo hình bằng máy gấp thủy lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, có tăng cứng mặt bàn + Chân bàn bằng inox hộp 40x40mm, thanh giằng 25x25mm, đợt bên dưới đan nan 10x20mm + Các mối hàn được hàn bằng công nghệ TIG có khí Ar bảo vệ chống oxy hóa + Chân ủng inox | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bếp ga á 3 họng kiềng gang tròn KT 1800x800x1200 bằng inox 304 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Trồng cỏ nhật (cả công chăm sóc) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 65,2 | m2 |
| 10 | Cỏ nhựa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 123 | m2 |
| 11 | Trồng cây Sang đường kính D20 (cả công chăm sóc) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cây |
| 12 | Trồng cây Ban trắng đường kính gốc cây D15 (cả công chăm sóc) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cây |
| 13 | Trồng cây tre vàng (khóm 5 cây, cả công chăm sóc) Cây cao 1,8m-2m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | Khóm |
| 14 | Trồng cây Nguyệt Quế (cả công chăm sóc) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cây |
| 15 | Trồng cây Chà Là (cả công chăm sóc) Đường kính tán 1m-1,2m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cây |
| 16 | Tượng Thánh Gióng cưỡi ngựa cầm cây tre Kích thước: D180xR70xC150cm Chất liệu: Nhựa composite | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | tượng |
| 17 | Tượng cô Tấm + Giếng nước Kích thước: D170xR50xC180cm Chất liệu: Nhựa composite | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tượng Thạch Sanh Kích thước: D110xR50xC128cm Chất liệu: Nhựa composite | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tượng Bạch Tuyết và 7 chú lùn Kích thước: Bạch tuyết 1,2m; Chú lùn 60cm Chất liệu: Nhựa composite | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hươu cao cổ Kích thước: D175xR35xC140cm Chất liệu: Nhựa composite | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cầu trượt liên hoàn Kích thước: 380x220x260 Thành phần: 01 máng xoắn, 1 máng đôi, 1 cầu thang, 1 xích đu dưới gầm, 1 nhà nhựa ếch trang trí họa tiết Chất liệu: Nhựa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ vận động thể chất ngoài trời Kích thước: 6,8 x 2,5 x 1,8 m hoặc tương đương Thành phần: Cầu trượt + Xích đu Chất liệu: Nhựa, thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi