Gói thầu: Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920410-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN H.V.H HÀ GIANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20200903688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ailen năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 09:47:00 đến ngày 2020-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,584,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nguồn 1
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,2 m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,6 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,8 m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,48 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,2 m3
9 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,36 m3
11 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,54 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,36 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 100m2
14 Clêphin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1295 tấn
19 Thi công tầng lọc cát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
20 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
21 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,765 100m2
23 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Ống HDPE d50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
25 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,85 m3
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,21 m3
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7752 100m2
28 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,02 100m
29 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
30 Tê chia nước d50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
31 Tê chia nước d32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m3
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,509 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,178 tấn
40 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,445 100m2
41 Ống nhựa D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
42 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
43 Lắp đặt côn, cút ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109 m2
48 Van phao tự động Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
49 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,53 m3
50 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,03 100m
51 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
52 Tê chia nước d50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0352 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
B Nguồn 2
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,9 m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,9 m3
6 Đào đất C3 đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 485,17 m3
7 Đắp đất C3 đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,13 m3
8 Đào đất mố néo đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
9 Đắp đất mố néo đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,2 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
12 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,19 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 100m2
15 Clêphin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1295 tấn
18 Thi công tầng lọc cát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
20 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,765 100m2
22 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Ống HDPE d50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
24 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,36 m3
25 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,55 100m
26 Bê tông mố néo đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m2
28 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,36 m3
29 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
31 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,21 100m
32 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
33 Tê chia nước d50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0352 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,2 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,74 m3
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,6 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2036 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4712 tấn
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,978 100m2
51 Ống nhựa D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
52 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
55 Van phao tự động Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->