Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921953-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200838731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 17:51:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,342,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,029 tấn
2 Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7,299 tấn
3 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm Theo phần II, mục 13 Chương V 356,22 m
4 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Theo phần II, mục 13 Chương V 2,095 tấn
5 Lắp neo cáp dự ứng lực kéo sau Theo phần II, mục 13 Chương V 30 đầu neo
6 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu chữ I Theo phần II, mục 13 Chương V 305,826 m2
7 Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40Mpa đổ bằng trạm trộn Theo phần II, mục 13 Chương V 45,072 m3
8 Sản xuất vữa bê tông dầm cầu bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Theo phần II, mục 13 Chương V 0,451 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông dầm cầu bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,451 100m3
10 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,482 m3
11 Thép bản trong dầm tại vị trí kê gối Theo phần II, mục 13 Chương V 0,188 tấn
12 Cốt thép dầm ngang, mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,053 tấn
13 Cốt thép dầm ngang, mối nối, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,575 tấn
14 Ván khuôn thép dầm ngang, mối nối Theo phần II, mục 13 Chương V 0,298 100m2
15 Đổ bê dầm ngang, đá 1x2, 30Mpa Theo phần II, mục 13 Chương V 3,94 m3
16 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Theo phần II, mục 13 Chương V  0,039 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,039 100m3
18 Cốt thép bản ván khuôn, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,502 tấn
19 Ván khuôn thép, ván khuôn bản bê tông đúc sẵn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,193 100m2
20 Bê tông bản ván khuôn, đá 1x2, 25Mpa Theo phần II, mục 13 Chương V 5,4 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản ván khuôn Theo phần II, mục 13 Chương V 52 cái
22 Cốt thép mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,532 tấn
23 Cốt thép mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4,604 tấn
24 Cốt thép mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn, đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4,917 tấn
25 Ván khuôn mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn bằng thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,941 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa Theo phần II, mục 13 Chương V 39,246 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa Theo phần II, mục 13 Chương V 10,08 m3
28 Lớp phòng nước mặt cầu (cả công) Theo phần II, mục 13 Chương V 116 m2
29 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo phần II, mục 13 Chương V 11,56 m
30 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
31 Thép bản mạ kẽm trên gờ lan can tại khe co giãn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,116 tấn
32 Vữa không co ngót 45Mpa lắp đặt khe co giãn Theo phần II, mục 13 Chương V 1,347 m3
33 Lắp đặt bu lông trên gờ lan can tại vị trí khe co giãn bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 88 cái
34 Sơn đà chắn bê tông 2 nước bằng sơn phản quang Theo phần II, mục 13 Chương V 43,616 m2
35 Sản xuất thép định vị ống thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 0,299 tấn
36 Lắp đặt thép định vị ống thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 0,299 tấn
37 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,23 100m
38 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 104 cái
39 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,583 tấn
40 Lắp dựng lan can thép Theo phần II, mục 13 Chương V 2,583 tấn
41 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 24m Theo phần II, mục 13 Chương V 3 dầm
42 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 24m Theo phần II, mục 13 Chương V 9 dầm/ 10m
43 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 24m Theo phần II, mục 13 Chương V 3 dầm
44 Sản xuất thép thi công dầm ngang, bản mặt cầu (KH1,5%x1tháng + 5%x 1 lần LD, TD) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,69 tấn
45 Lắp dựng thép thi công dầm ngang, bản mặt cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,69 tấn
46 Tháo dỡ thép thi công dầm ngang, bản mặt cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,69 tấn
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Ván khuôn mố cầu bằng kim loại Theo phần II, mục 13 Chương V 8,156 100m2
2 Cốt thép mố cầu đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,151 tấn
3 Cốt thép mố cầu đổ tại chỗ, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13,332 tấn
4 Cốt thép mố cầu đổ tại chỗ, đường kính >18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 20,114 tấn
5 Thép mạ kẽm trên ụ chống xô Theo phần II, mục 13 Chương V 0,134 tấn
6 Lắp đặt tấm cao su trên ụ chống xô Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
7 Bê tông gia cố móng mác 150 đá 2x4 đổ thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 247,35 m3
8 Bê tông mố cầu 30Mpa đá 1x2 đổ bằng trạm trộn Theo phần II, mục 13 Chương V 406,076 m3
9 Sản xuất vữa bê tông mố cầu bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Theo phần II, mục 13 Chương V 4,061 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,061 100m3
11 Quét nhựa đường sau mố Theo phần II, mục 13 Chương V 297,2 m2
12 Bê tông không co ngót 45Mpa lắp đặt gối cầu cao su Theo phần II, mục 13 Chương V 0,077 m3
13 Cốt thép bản quá độ D<=10 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,021 tấn
14 Cốt thép bản quá độ D<=18 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,209 tấn
15 Cốt thép bản quá độ D>18 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,432 tấn
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 23 m3
17 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa đổ bằng trạm trộn Theo phần II, mục 13 Chương V 19,245 m3
18 Sản xuất vữa bê tông bản quá độ bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Theo phần II, mục 13 Chương V 0,192 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,192 100m3
20 Ván khuôn thép bản quá độ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 100m2
21 Sản xuất thép thi công mố (KH=1,5%*1tháng+5%) Theo phần II, mục 13 Chương V 10,82 tấn
22 Lắp dựng thép thi công mố cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 10,82 tấn
23 Tháo dỡ thép thi công mố cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 10,82 tấn
24 Đào móng mố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 13,148 100m3
25 Đào móng mố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 8,766 100m3
26 Đắp móng vật liệu dạng hạt (cấp phối đá dăm loại II) sau mố bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,005 100m3
C TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,199 100m3
2 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,199 100m3
3 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 8,009 100m3
4 Đào khuôn lòng đường bằng máy đào 1,25m3, kết cấu mặt đường cũ tương đương đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,419 100m3
5 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 15,732 100m3
6 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 15,732 100m3
7 Đắp đất móng chân khay, móng mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,787 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,563 100m3
9 Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,033 100m3
10 Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,282 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 35,095 m3
12 Bê tông chân khay, móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 308,03 m3
13 Ván khuôn chân khay, móng tường chắn bằng kim loại Theo phần II, mục 13 Chương V 8,809 100m2
14 Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 80,471 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo phần II, mục 13 Chương V 2,122 100m2
16 Đắp đất sét vị trí ống thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 3,312 m3
17 Lót vữa xi măng ốp mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 113,18 m2
18 Bê tông mái ốp tứ nón, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,077 m3
19 Cốt thép mái ốp tứ nón, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,802 tấn
20 Xây đá hộc mái dốc taluy, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 406,567 m3
21 Trát rãnh dọc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,798 m2
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 quanh cóng thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 0,033 100m3
23 Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm quanh ống thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 0,518 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2,07 100m
25 Đổ bê tông bản đậy rãnh đường vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2 m3
26 Cốt thép bản đậy rãnh đường vào nhà, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,075 tấn
27 Cốt thép bản đậy rãnh đường vào nhà, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,018 tấn
28 Ván khuôn bản đậy rãnh đường vào nhà bằng gỗ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,04 100m2
29 Lắp đặt tấm bản đậy rãnh đường vào nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
30 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Theo phần II, mục 13 Chương V 2,542 100m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 14,739 100m2
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn kết cấu chuyển tiếp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,116 100m2
33 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 42,57 m
34 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 238,6 m
35 Thi công khe co ngang loại 1 mặt đường bê tông có thanh truyền lực Theo phần II, mục 13 Chương V 127,85 m
36 Thi công khe co ngang loại 2 mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo phần II, mục 13 Chương V 183,75 m
37 Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 5,502 100m
38 Thi công khe co ngang tại vị trí chuyển tiếp Theo phần II, mục 13 Chương V 10,5 m
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 316,86 m3
40 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm vị trí chuyển tiếp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,674 100m2
41 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 kết cấu chuyển tiếp Theo phần II, mục 13 Chương V 2,122 100m2
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,148 m3
43 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,337 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,074 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,332 m3
46 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,643 m3
47 Xây đá hộc xây thân cống, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,251 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,398 m2
49 Láng sân cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,5 m2
50 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,79 m3
51 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,301 tấn
52 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Theo phần II, mục 13 Chương V 6,558 m2
53 Ván khuôn thép ống cống Theo phần II, mục 13 Chương V 0,616 100m2
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D=1000mm Theo phần II, mục 13 Chương V 9 đoạn ống
55 Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,132 m3
56 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,153 m3
57 Đắp móng chôn cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,349 m3
58 Ván khuôn cọc tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,326 100m2
59 Sơn cọc tiêu 2 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 38,498 m2
60 Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 87 cái
61 Cốt thép gia cố chân móng cột hộ lan, cột biển báo, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,025 tấn
62 Đào móng chân cột hộ lan, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5 m3
63 Bê tông chôn chân cọc hộ lan, đá 2x4, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5 m3
64 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
65 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
66 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật chỉ dẫn Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
67 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật tên cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
68 Chi phí bảo đảm giao thông Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Khoản
D MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo phần II, mục 13 Chương V 453,548 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo phần II, mục 13 Chương V 33,6 m3
3 Tháo dỡ dầm cầu thép cũ bằng máy hàn Theo phần II, mục 13 Chương V 8,16 tấn
4 Xúc đá bê tông sau phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,897 100m3
5 Vận chuyển đá bê tông sau khi phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Theo phần II, mục 13 Chương V 3,897 100m3
6 Đào đất để đắp đường công vụ, bãi đúc dầm, vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 45,801 100m3
7 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 45,801 100m3
8 Đắp đất bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,896 100m3
9 Đắp đất nền đường công vụ, bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,34 100m3
10 Đắp đất vòng vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,295 100m3
11 Thi công mặt đường công vụ, mặt bãi đúc dầm bằng cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 4,018 100m2
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn đường tránh hình chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo phần II, mục 13 Chương V 12 rọ
14 Thi công lớp đá đệm móng cống tạm, loại đá có đường kính 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,08 m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm Theo phần II, mục 13 Chương V 33 đoạn ống
16 Bê tông ống cống tạm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,128 m3
17 Cốt thép ống cống tạm, đường kính <= 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,664 tấn
18 Ván khuôn thép ống cống tạm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,169 100m2
19 Quét nhựa đường chống thấm ống cống tạm Theo phần II, mục 13 Chương V 55,955 m2
20 Đào phá vòng vây, đường tránh, bãi đúc dầm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 32,426 100m3
21 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 32,426 100m3
22 Bơm nước thi công Theo phần II, mục 13 Chương V 50 ca
23 Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 25Mpa, đổ thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 9,794 m3
24 Ván khuôn thép bệ đúc dầm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,351 100m2
25 Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,968 tấn
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,895 m3
27 Xây đá hộc bệ đúc dầm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,095 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->