Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 17:51:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,342,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,299 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 356,22 | m |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,095 | tấn |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực kéo sau | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | đầu neo |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu chữ I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 305,826 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40Mpa đổ bằng trạm trộn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,072 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông dầm cầu bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông dầm cầu bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,482 | m3 |
| 11 | Thép bản trong dầm tại vị trí kê gối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,188 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm ngang, mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang, mối nối, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,575 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép dầm ngang, mối nối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê dầm ngang, đá 1x2, 30Mpa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,94 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép bản ván khuôn, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,502 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản bê tông đúc sẵn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản ván khuôn, đá 1x2, 25Mpa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52 | cái |
| 22 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,532 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,604 | tấn |
| 24 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,917 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn bằng thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,246 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,08 | m3 |
| 28 | Lớp phòng nước mặt cầu (cả công) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116 | m2 |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,56 | m |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 31 | Thép bản mạ kẽm trên gờ lan can tại khe co giãn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,116 | tấn |
| 32 | Vữa không co ngót 45Mpa lắp đặt khe co giãn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,347 | m3 |
| 33 | Lắp đặt bu lông trên gờ lan can tại vị trí khe co giãn bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 88 | cái |
| 34 | Sơn đà chắn bê tông 2 nước bằng sơn phản quang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,616 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép định vị ống thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,299 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép định vị ống thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,299 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,23 | 100m |
| 38 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104 | cái |
| 39 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,583 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,583 | tấn |
| 41 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 24m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | dầm |
| 42 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 24m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | dầm/ 10m |
| 43 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 24m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | dầm |
| 44 | Sản xuất thép thi công dầm ngang, bản mặt cầu (KH1,5%x1tháng + 5%x 1 lần LD, TD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,69 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thép thi công dầm ngang, bản mặt cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,69 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ thép thi công dầm ngang, bản mặt cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,69 | tấn |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Ván khuôn mố cầu bằng kim loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,156 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép mố cầu đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,151 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu đổ tại chỗ, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,332 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu đổ tại chỗ, đường kính >18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,114 | tấn |
| 5 | Thép mạ kẽm trên ụ chống xô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,134 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm cao su trên ụ chống xô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bê tông gia cố móng mác 150 đá 2x4 đổ thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 247,35 | m3 |
| 8 | Bê tông mố cầu 30Mpa đá 1x2 đổ bằng trạm trộn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 406,076 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông mố cầu bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,061 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa đường sau mố | Theo phần II, mục 13 Chương V | 297,2 | m2 |
| 12 | Bê tông không co ngót 45Mpa lắp đặt gối cầu cao su | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,077 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản quá độ D<=18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,209 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,432 | tấn |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | m3 |
| 17 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa đổ bằng trạm trộn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,245 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bản quá độ bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất thép thi công mố (KH=1,5%*1tháng+5%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,82 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép thi công mố cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,82 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ thép thi công mố cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,82 | tấn |
| 24 | Đào móng mố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,148 | 100m3 |
| 25 | Đào móng mố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,766 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng vật liệu dạng hạt (cấp phối đá dăm loại II) sau mố bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,005 | 100m3 |
| C | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,009 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn lòng đường bằng máy đào 1,25m3, kết cấu mặt đường cũ tương đương đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,419 | 100m3 |
| 5 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,732 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,732 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng chân khay, móng mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,787 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,563 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,282 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,095 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay, móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 308,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay, móng tường chắn bằng kim loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,809 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,471 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,122 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất sét vị trí ống thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,312 | m3 |
| 17 | Lót vữa xi măng ốp mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 113,18 | m2 |
| 18 | Bê tông mái ốp tứ nón, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,077 | m3 |
| 19 | Cốt thép mái ốp tứ nón, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,802 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc mái dốc taluy, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 406,567 | m3 |
| 21 | Trát rãnh dọc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,798 | m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 quanh cóng thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm quanh ống thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,07 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông bản đậy rãnh đường vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản đậy rãnh đường vào nhà, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,075 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản đậy rãnh đường vào nhà, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bản đậy rãnh đường vào nhà bằng gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản đậy rãnh đường vào nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,542 | 100m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,739 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kết cấu chuyển tiếp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 33 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,57 | m |
| 34 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 238,6 | m |
| 35 | Thi công khe co ngang loại 1 mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 127,85 | m |
| 36 | Thi công khe co ngang loại 2 mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 183,75 | m |
| 37 | Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,502 | 100m |
| 38 | Thi công khe co ngang tại vị trí chuyển tiếp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 316,86 | m3 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm vị trí chuyển tiếp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 kết cấu chuyển tiếp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,122 | 100m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,148 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,332 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,643 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc xây thân cống, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,251 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,398 | m2 |
| 49 | Láng sân cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5 | m2 |
| 50 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,79 | m3 |
| 51 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,301 | tấn |
| 52 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,558 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép ống cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,616 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D=1000mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | đoạn ống |
| 55 | Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,132 | m3 |
| 56 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,153 | m3 |
| 57 | Đắp móng chôn cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,349 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 59 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,498 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87 | cái |
| 61 | Cốt thép gia cố chân móng cột hộ lan, cột biển báo, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,025 | tấn |
| 62 | Đào móng chân cột hộ lan, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | m3 |
| 63 | Bê tông chôn chân cọc hộ lan, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | m3 |
| 64 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật chỉ dẫn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật tên cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 68 | Chi phí bảo đảm giao thông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
| D | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần II, mục 13 Chương V | 453,548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm cầu thép cũ bằng máy hàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,16 | tấn |
| 4 | Xúc đá bê tông sau phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,897 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bê tông sau khi phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,897 | 100m3 |
| 6 | Đào đất để đắp đường công vụ, bãi đúc dầm, vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,801 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,801 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,896 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường công vụ, bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,34 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất vòng vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,295 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường công vụ, mặt bãi đúc dầm bằng cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,018 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn đường tránh hình chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | rọ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng cống tạm, loại đá có đường kính 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33 | đoạn ống |
| 16 | Bê tông ống cống tạm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,128 | m3 |
| 17 | Cốt thép ống cống tạm, đường kính <= 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,664 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép ống cống tạm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,169 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống tạm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,955 | m2 |
| 20 | Đào phá vòng vây, đường tránh, bãi đúc dầm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,426 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,426 | 100m3 |
| 22 | Bơm nước thi công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | ca |
| 23 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 25Mpa, đổ thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,794 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,968 | tấn |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,895 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc bệ đúc dầm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,095 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi