Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922979-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200915909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 17:06:00 đến ngày 2020-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào rãnh dọc hình thang, vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,532 m3
2 Đào khuôn gia cố lề đường, vận chuyển tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,768 m3
3 Khai thác đất tại mỏ, vận chuyển đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,768 m3
4 Đắp đất lề đường Kyc≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,368 m3
5 Cày xới tạo liên kết đắp bù phụ lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.085,4 m2
6 Tháo dỡ lắp lại cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
7 Đầm xử lý nền đường phạm vi gia cố lề, Kyc≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 885,15 m2
B Thảm bảo trì mặt đường
1 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 996,83 Tấn
2 Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.253,55 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.308,55 m2
C Xử lý ổ gà và rạn nứt cục bộ
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,8 m
2 Đào xử lý ổ gà, vận chuyển tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,212 m3
3 Vận chuyển đất đào đường cũ sang đắp lề, Lvc=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,212 m3
4 Đầm xử lý nền đường phạm vi ổ gà, Kyc≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,65 m2
5 Vá ổ gà bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,2 m3
6 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,25 m2
7 Thảm hoàn trả mặt đường phạm vi ổ gà bằng bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,65 m2
8 Thảm hoàn trả mặt đường phạm vi rạn nứt lớn, mai rùa bằng bê tông nhựa hạt mịn BTNC12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,6 m2
9 Láng nhựa 01 lớp TCN 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.219,3 m2
D Lề đường gia cố mở rộng
1 Làm móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,52 m3
2 Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,52 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,1 m2
4 Cắt khe mặt lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
E Rãnh chịu lực L0=60cm và hố thu
1 Đào đất thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,23 m3
2 Đục phá bê tông ống cống cũ để gia cố hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
3 Đá dăm + cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,52 m2
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,92 m3
6 Bê tông thân rãnh và hố thu đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,98 m3
7 Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,82 kg
8 Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,01 kg
9 Ván khuôn đúc tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,65 m2
10 Bê tông đúc sẵn bản M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 m3
11 Lắp đặt tấm bản L0=80cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 tấm
12 Bê tông mối nối tấm bản M250 đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
13 Bê tông phủ mặt bản M300 đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m3
14 Bê tông hoàn trả mặt đường M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
15 Đắp đất thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,44 m3
F Rãnh dọc gia cố bằng tấm Btxm
1 Đào móng rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4 m3
2 Lót vữa xi măng M50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748,24 m2
3 Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2 m2
4 Bê tông đáy rãnh và gối kê tấm đan vào nhà dân M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 m3
5 Bê tông tấm đan mái rãnh dọc và tấm đan vào nhà dân M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,16 m3
6 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,55 m2
7 Lắp đặt tấm BTXM lát mái rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.504 tấm
8 Vữa xi măng M100 chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,09 m3
9 Lắp đặt tấm đan vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 tấm
10 Bê tông gờ trong rãnh dọc M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
11 Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,78 kg
12 Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,52 kg
G Hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,49 m2
2 Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,15*0,15*1,2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
3 Sản xuất trụ đỡ biển báo 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 trụ
4 Sản xuất trụ đỡ biển báo 3,87m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
5 Sản xuất biển báo tam giác cạnh=90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt trụ đơn đở biển báo D80 và biển bao tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt trụ đơn đở biển báo D80, cao 3,87m, trên biển biển bao tam giac cạnh=90cm, trên biển biển bao tam giác cạnh=90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->