Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Giải phóng mặt bằng Đường vành đai 2 (Đoạn ĐT 153 đi UBND xã Na Hối - Na Kim xã Tà Chải) huyện Bắc Hà; Hạng mục: Nhà lớp học Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Giải phóng mặt bằng Đường vành đai 2 (Đoạn ĐT 153 đi UBND xã Na Hối - Na Kim xã Tà Chải) huyện Bắc Hà; Hạng mục: Nhà lớp học Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đền bù GPMB công trình Đường vành đai 2 (đoạn ĐT153 đi UBND xã Na Hối - Na Kim xã Tà Chải), huyện Bắc Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 09:02:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,873,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; 60% đất - đào sửa thủ công 10% | 18,03 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; 60% đất - đào máy 90% | 1,623 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; 40% đá (5% đào sửa thủ công) | 6,01 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; 40% đá (95% đào máy) | 1,142 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 7,884 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 24,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,589 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,562 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,055 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,167 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,643 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,548 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,409 | 100m3 |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,516 | m3 |
| 16 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 17,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,398 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,691 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,86 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,338 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,578 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,341 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,215 | tấn |
| 27 | Xây gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <'= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 26,199 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,509 | 100m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 40,566 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 40,566 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 89,361 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,32 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 210,438 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 210,438 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5,559 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 512,807 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 512,807 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 8,338 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 17,778 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,985 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,932 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,034 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,763 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,865 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 39,455 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,621 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 123,422 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 123,422 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,522 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 305,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 274,13 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,691 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,932 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6,509 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,654 | 100m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 58,162 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 58,162 | m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,354 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <18 mm, cao <=16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,332 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 11,591 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,257 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,577 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,808 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 21,655 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 21,655 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 18,228 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 37,2 | m |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,762 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,762 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,233 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 20,3 | m |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 42,893 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 42,893 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 16,422 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 16,422 | m2 |
| 77 | Xây gạch rỗng BT ko nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 61,457 | m3 |
| 78 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 88,805 | m3 |
| 79 | Xây gạch rỗng BT ko nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,689 | m3 |
| 80 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5,378 | m3 |
| 81 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,008 | m3 |
| 82 | Râu thép liên kết xây chèn gạch trên nan chắn nắng mặt tiền tầng 3 + liên kết ốp trụ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,178 | tấn |
| 83 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5,607 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 61,889 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 61,889 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 114,747 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 114,747 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 63,13 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 63,13 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 138,873 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 138,873 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 103,406 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 103,406 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 200,573 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 200,573 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 470,01 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 470,01 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 609,759 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 609,759 | m2 |
| 100 | Xây gạch rỗng BT ko nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 27,232 | m3 |
| 101 | Xây gạch rỗng BT ko nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,169 | m3 |
| 102 | Xây gạch rỗng BT ko nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,768 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 96,395 | m2 |
| 104 | Đăp nổi biểu tượng cánh hoa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,357 | m2 |
| 105 | Đăp nổi biểu tượng cánh hoa dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,357 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 108,652 | m |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 41,569 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 54,826 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,595 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,145 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,128 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,361 | 100m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; Cạo bỏ lớp sơn trên Xà gồ cũ, tận dụng lại 60% | 116,057 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; Sơn lại Xà gồ cũ, tận dụng lại 60% | 116,057 | 1m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2 (bổ sung) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; KL Xà gồ làm mới | 0,667 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép (100%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; KL Xà gồ làm mới | 1,548 | tấn |
| 117 | Sơn lại xà gồ thép 3 nước (bổ sung làm mới) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; KL Xà gồ làm mới | 85,764 | m2 |
| 118 | Sản xuất thanh kèo thép [120x52x4,8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,888 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kèo thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,888 | tấn |
| 120 | Sơn thanh kèo thép 3 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 37,825 | m2 |
| 121 | Máng tôn sối lõm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 11,218 | md |
| 122 | Quét sika chống thấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 112,564 | m2 |
| 123 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 79,968 | m2 |
| 124 | Quét sika chống thấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 12,549 | m2 |
| 125 | Láng sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 8,757 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt lên mái bằng thép tấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,015 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,513 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,672 | m2 |
| 129 | Bật sắt tròn D18 làm thang lên mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,022 | tấn |
| 130 | Bản lề | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2 | cái |
| 131 | Khóa Việt Tiệp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,055 | m3 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,767 | m2 |
| 134 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,673 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 54,348 | m2 |
| 136 | Sản xuất lan can ống thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,071 | tấn |
| 137 | Sản xuất lan can thép vuông đặc 16x16 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,208 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 11,185 | m2 |
| 139 | Râu thép D12 ngàm chờ sẵn mặt bậc a600 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,005 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can cầu thang | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 15,051 | m2 |
| 141 | Đổ BT chớp đá 1x2, mác 200 ĐS | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,386 | m3 |
| 142 | SXLD ván khuôn chớp BTCT | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,121 | 100m2 |
| 143 | SXLD cốt thép chớp BT CT D<10 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,144 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện chớp CT bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 33 | cấu kiện |
| 145 | Trát chớp trang trí dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 49,104 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 49,104 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 24,61 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,775 | 100m3 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 449,177 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 213,231 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 41,091 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 20,546 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 120,096 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 60,048 | m2 |
| 155 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,741 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,58 | m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,335 | m3 |
| 158 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,692 | m3 |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 9,288 | m2 |
| 160 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,731 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 43,691 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 43,691 | m2 |
| 163 | Sản xuất lan can thép hộp rỗng (lan can làm mới) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,507 | tấn |
| 164 | Sản xuất lan can thép vuông đặc (lan can làm mới) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,093 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt làm mới | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 20,885 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 34,684 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 75,837 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 75,837 | 1m2 |
| 169 | Lắp dựng lan can sắt (tận dụng lại) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 45,458 | m2 |
| 170 | Đệm cát nền bục giảng tầng 2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,871 | m3 |
| 171 | Xây gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,411 | m3 |
| 172 | Lát đá bục giảng Vữa mác 75 tầng 2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 7,245 | m2 |
| 173 | Đệm cát nền bục giảng tầng 2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,871 | m3 |
| 174 | Xây gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,411 | m3 |
| 175 | Lát đá bục giảng Vữa mác 75 tầng 3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 7,245 | m2 |
| 176 | Bảng chống lóa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10,8 | m2 |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 32,249 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,292 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5,201 | m3 |
| 180 | Xây gạch đặc BT ko nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 11,771 | m3 |
| 181 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 26,448 | m2 |
| 182 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 89,313 | m2 |
| 183 | Quét nước ximăng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 89,313 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,31 | m3 |
| 185 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,094 | 100m2 |
| 186 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,074 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 60 | cấu kiện |
| 188 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 38,18 | m2 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,818 | m3 |
| 190 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi (+35000/1m2 nhân công lắp đặt) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 64,693 | m2 |
| 191 | Vách ngăn WC chịu nước HPL khu tiểu tầng 1+2+3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 17,28 | |
| 192 | Quét dung dịch sika chống thấm trần phòng vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 64,693 | m2 |
| 193 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 21,12 | m2 |
| 194 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,16 | m2 |
| 195 | SX+LD khuôn cửa đơn gỗ N4 (làm mới, Giá đã bao gồm sơn, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 87,84 | md |
| 196 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (khuôn cửa tháo dỡ tận dụng lại) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 303,12 | m cấu kiện |
| 197 | SXLD cửa đi, cửa sổ gỗ pano kính trắng N4 (Giá đã bao gồm sơn, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 30,368 | m2 |
| 198 | Vệ sinh đánh giáp lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 112,026 | m2 |
| 199 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 112,026 | 1m2 |
| 200 | Vệ sinh lại mặt kính cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 88,646 | m2 |
| 201 | Lắp dựng cửa tận dụng vào khuôn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 100,336 | m2 cấu kiện |
| 202 | Khoá cửa đi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 14 | cái |
| 203 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 86 | cái |
| 204 | Móc gió cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 72 | cái |
| 205 | Tay kéo cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 72 | cái |
| 206 | Bản lề cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 492 | cái |
| 207 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,242 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10,276 | m2 |
| 209 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 38,905 | m2 |
| 210 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 38,905 | 1m2 |
| 211 | Lắp dựng hoa sắt cửa làm mới và tận dụng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 87,768 | m2 |
| 212 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 8,64 | 100m2 |
| 213 | Ống nhựa U.PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,45 | 100m |
| 214 | Măng sông D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 36 | cái |
| 215 | Cút 90 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5 | cái |
| 216 | Cút 45 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 7 | cái |
| 217 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 40,6 | m3 |
| 218 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 7,323 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 33,277 | m3 |
| 220 | Ống nhựa PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,4 | 100m |
| 221 | Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 222 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 30 | m |
| 223 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 30 | m |
| 224 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 225 | Van khóa PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2 | cái |
| 226 | Van 1 chiều PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 227 | Tê đều PP- R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | cái |
| 228 | Cút 90 PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 11 | cái |
| 229 | Cút 45 PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5 | cái |
| 230 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 231 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 232 | Măng sông PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 35 | cái |
| 233 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10,5 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10,5 | m3 |
| 235 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,27 | m3 |
| 236 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,052 | m3 |
| 237 | Xây gạch đặc BT ko nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,15 | m3 |
| 238 | Xây gạch đặc BT ko nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,196 | m3 |
| 239 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,766 | m2 |
| 240 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,12 | m2 |
| 241 | Quét nước ximăng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,12 | m2 |
| 242 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,067 | m3 |
| 243 | Ghép ván khuôn nắp bể | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,003 | 100m2 |
| 244 | SXLD cốt thép tấm đan bể | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,003 | tấn |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cấu kiện |
| 246 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,316 | m2 |
| 247 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,017 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,072 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,014 | m3 |
| 250 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,002 | 100m2 |
| 251 | Ống nhựa PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,18 | 100m |
| 252 | Ống nhựa PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,43 | 100m |
| 253 | Ống nhựa PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,14 | 100m |
| 254 | Măng sông PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5 | cái |
| 255 | Măng sông PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 11 | cái |
| 256 | Van PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 257 | Van PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | cái |
| 258 | Van gạt đồng D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cái |
| 259 | Van phao D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 260 | Cút 90 PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5 | cái |
| 261 | Cút 90 PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 11 | cái |
| 262 | Cút ren trong PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 42 | cái |
| 263 | Tê đều PP- R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | cái |
| 264 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4 | cái |
| 265 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 39 | cái |
| 266 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 18 | cái |
| 267 | Đầu thu PP-R D50x25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 268 | Đầu thu PP-R D25x20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | cái |
| 269 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 270 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 271 | Kép nối D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 42 | cái |
| 272 | Ống nhựa U.PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,6 | 100m |
| 273 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,25 | 100m |
| 274 | Ống nhựa U.PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,26 | 100m |
| 275 | Côn thu D110x48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 16 | cái |
| 276 | Côn thu D90x48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cái |
| 277 | Côn thu D110x90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2 | cái |
| 278 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 36 | cái |
| 279 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 18 | cái |
| 280 | Cút 90 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cái |
| 281 | Cút 90 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | cái |
| 282 | Cút 90 D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2 | cái |
| 283 | Cút 45 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 21 | cái |
| 284 | Cút 45 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 285 | Cút 45 D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 12 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | bộ |
| 287 | Vòi chậu lavabo | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt kệ kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt giá treo | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 18 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 18 | cái |
| 293 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 18 | cái |
| 294 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | bể |
| 296 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 12 | cái |
| 297 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,28 | 100m |
| 298 | Ống nhựa U.PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,01 | 100m |
| 299 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 12 | cái |
| 300 | Cút 90 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 22 | cái |
| 301 | Cút 45 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10 | cái |
| 302 | Rọ chắn rác D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 12 | cái |
| 303 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; Đào móng bể tự hoại, 60% đất - 10% đào thủ công | 1,734 | m3 |
| 304 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; Đào móng bể tự hoại, 60% đất - 90% đào máy | 0,156 | 100m3 |
| 305 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; Đào móng bể tự hoại, 40% đá - 5% đào thủ công | 0,578 | m3 |
| 306 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; Đào móng bể tự hoại, 40% đá - 95% đào máy | 0,11 | 100m3 |
| 307 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,534 | m3 |
| 308 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 11,099 | m3 |
| 309 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,87 | m3 |
| 310 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,022 | 100m2 |
| 311 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,125 | tấn |
| 312 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,736 | m3 |
| 313 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,031 | 100m2 |
| 314 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,069 | tấn |
| 315 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan hố ga) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cấu kiện |
| 317 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đam cửa bể) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | cấu kiện |
| 318 | Xây gạch đặc BT ko nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 5,018 | m3 |
| 319 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể (2 lớp), chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 28,345 | m2 |
| 320 | Quét nước ximăng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 28,345 | m2 |
| 321 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6,215 | m2 |
| 322 | Lắp đặt cút sảnh D100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | cái |
| 323 | Bộ đèn huỳnh quang đôi HQ FS 40/36x2-M8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 18 | bộ |
| 324 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36X1 CM1*E | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 48 | bộ |
| 325 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 18 | bộ |
| 326 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 14 | bộ |
| 327 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 36 | cái |
| 328 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 30 | cái |
| 329 | áp tômát 1 pha 15A-6KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10 | cái |
| 330 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 14 | cái |
| 331 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 24 | cái |
| 332 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 4 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4 | cái |
| 334 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 115 | m |
| 335 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 35 | m |
| 336 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 560 | m |
| 337 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1.025 | m |
| 338 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 150 | m |
| 339 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1.050 | m |
| 340 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10 | hộp |
| 341 | Móc treo quạt trần D10 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 36 | cái |
| 342 | Bình cứu hỏa MFZ4-BC | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6 | bình |
| 343 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | bình |
| 344 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | bộ |
| 345 | Giá để 3 bình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3 | cái |
| 346 | Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | tủ |
| 347 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 348 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50 Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4 | cái |
| 349 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10 Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 350 | Tủ điện TĐ2+3 KT 400x400x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2 | hộp |
| 351 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50 Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4 | cái |
| 352 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10 Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2 | cái |
| 353 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 140 | m |
| 354 | Ghen nhựa xoắn HDPE D50/40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 140 | m |
| 355 | Con sơn đón điện | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1 | cái |
| 356 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 43,75 | m3 |
| 357 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 17,5 | m3 |
| 358 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 21,875 | m3 |
| 359 | Gạch đặc BT ko nung 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cáp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,188 | 1000viên |
| 360 | Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4 | cái |
| 361 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4 | cái |
| 362 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 32 | m |
| 363 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 42 | m |
| 364 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 7 | cọc |
| 365 | Bật đỡ dây F 8 mạ kẽm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,718 | kg |
| 366 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,014 | tấn |
| 367 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,014 | tấn |
| 368 | Sơn cách điện 3 lớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,29 | kg |
| 369 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6,816 | m3 |
| 370 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6,816 | m3 |
| 371 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,621 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,621 | 100m3 |
| 373 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,621 | 100m3 |
| 374 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,621 | 100m3 |
| 375 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại (tầng 2+3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10,067 | 10m2 |
| 376 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,503 | m3 |
| 377 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 40,391 | m3 |
| 378 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 7,82 | m3 |
| 379 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,346 | m3 |
| 380 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,249 | tấn |
| 381 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,048 | m3 |
| 382 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,761 | 10m2 |
| 383 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 21,536 | 10m2 |
| 384 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,075 | 10m2 |
| 385 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6,065 | 10m2 |
| 386 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 8,071 | m3 |
| 387 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,519 | m3 |
| 388 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 8,525 | m3 |
| 389 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,982 | 100m2 |
| 390 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,295 | tấn |
| 391 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 15,256 | tấn |
| 392 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,034 | tấn |
| 393 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,072 | tấn |
| 394 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,313 | tấn |
| 395 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,114 | tấn |
| 396 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,5 | tấn |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,672 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,862 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,115 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,115 | 100m3 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 103,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,867 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 68,774 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 23,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 10,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 6,309 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 62,271 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 91,283 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 91,283 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 88,171 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,331 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 58,89 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 15,84 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 7,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4,738 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 49,193 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,117 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 71,415 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 71,415 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 81,352 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 2,115 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 9,12 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 102,09 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,994 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 3,493 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,198 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 27,564 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 27,564 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 341,382 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,918 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa ĐS1, S1 tận dụng lại lắp sang nhà xây mới) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 116,208 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (Cửa ĐS1, S1 tận dụng lại lắp sang nhà xây mới) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 70,478 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (Cửa ĐS1, S1 tận dụng lại lắp sang nhà xây mới) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 309,84 | m |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 4 | bộ |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 114,911 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 159,972 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 0,952 | tấn |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 1,674 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 442,325 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT; | 442,325 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi