Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã hùng thắng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 10:45:00 đến ngày 2020-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,55 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 226,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0621 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 546,97 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,646 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9858 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,325 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,394 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3758 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,27 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7698 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,63 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 484,69 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,06 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,38 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1635 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3441 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,15 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7868 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,615 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 425 | cái |
| 26 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ca |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0152 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 5km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0152 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi