Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại khu 2A, 2B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920367-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại khu 2A, 2B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200917058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 10:08:00 đến ngày 2020-09-19 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,027,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I
B B. San nền ( B=B1+B2 )
C B1. Vét hữu cơ và đắp hoàn trả trước khi san nền
1 Đào san nền , đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 377,34 m3
2 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào nền để đắp ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 377,34 m3
D B2.San nền
1 Đào san đất , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 774,05 m3
2 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất san nền và đào nền đường để đắp ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 758,54 m3
E C. Nền mặt đường (C=C1+C2)
F C1. Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,371 m3
G C2. Nền đường
1 Đào khuôn đường , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300,3 m3
2 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm nền đường lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3246 100m3
3 Rải bạt rứa chống mất nước xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,1148 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 358,29 m3
5 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,829 10m
H D. Vỉa hè - viên vỉa - rãnh tam giác.(D=D1+D2+D3)
I D1.Vỉa hè
1 Đào đất móng vỉa hè, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,96 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4758 100m3
3 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,162 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 714,097 m2
J D2. Viên vỉa
1 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,359 m3
2 Lót vữa 2,5 cm, vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 192,5 m2
3 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0963 100m3
K D3.Rãnh tam giác
1 BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,74 m3
2 Lót vữa 2,5 cm, vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 256,8 m2
3 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1284 100m3
L E.Rãnh thoát nước thải (E=E1+E2+E3+E4+E5+E6)
M E1. Rãnh thoát nước B600
1 Đào đất rãnh thoát nước , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 818,88 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6872 100m3
3 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2565 100m3
4 Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,4583 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,65 m3
6 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,83 m3
7 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,31 Tấn
8 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 280,22 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120,216 m2
10 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,51 m3
11 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.600 kg
N E2. Rãnh dọc B800 chịu lực
1 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,15 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0288 100m3
3 Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6418 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,78 m3
5 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,82 m3
6 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,143 Tấn
7 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,38 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,488 m2
9 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,78 m3
10 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 582 kg
O E3. Rãnh thoát nước thải B400
1 Đào đất rãnh thoát nước , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160,02 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1063 100m3
3 Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,9954 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,99 m3
5 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,25 m3
6 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,644 Tấn
7 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,14 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,38 m2
9 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,21 m3
10 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.006 kg
P E4. rãnh dọc chịu lực qua đường B400
1 Đào đất rãnh thoát nước , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,82 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0178 100m3
3 Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,178 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,36 m3
5 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
6 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,105 Tấn
7 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,8 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,6 m2
9 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,55 m3
10 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 Kg
Q E5. Hố thu xây gạch
1 Đào móng hố thu, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,51 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0252 100m3
3 BT móng đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,93 m3
4 Xây gạch hố thu, vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,62 m3
5 Trát vữa dày 1,5cm M75. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,69 m2
6 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,16 m3
7 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,255 Tấn
8 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,46 m3
9 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 772 Kg
R E6. Hố thu nước mặt đường
1 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,74 m3
2 Cốt thép hố thụ, D<10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0442 Tấn
3 Lắp đặt tấm gang thu nước KT : 430x855mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
S F. Kè chắn đất F=F1+F2
T F1. Cọc cừ larsen
1 Cọc cừ thép trên cạn loại IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,245 Tấn
U F2. Kè đá hộc
1 Đào đất móng kè đá, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.016,8 m3
2 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,1482 100m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,86 m3
4 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 190,035 m3
5 Xây đá hộc, xây tường kè đá, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,941 m3
6 Xây đá hộc, xây kè chắn, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 306,36 m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0691 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,57 100m
9 Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9739 100m2
V G. Bồn cây, hố trồng cây
1 Đào đất móng bồn cây, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,36 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 ,mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,4538 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,6411 m3
4 Trát bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,675 m2
5 Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,675 m2
6 Đổ đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,2 m3
7 Trồng cỏ - Cỏ nhung Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 326 m2
8 Đào hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m3
9 Đổ đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,68 m3
10 Trồng cây Sấu H>=3m, D=(8-10)cm, đường kính bầu >=0,7m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 Cây
W H. Cấp nước (H=H1+H2+H3+H4+H5+H6+H7+H8+H9)
X H1. Lắp đặt Hố đồng hồ D25
1 Lắp đặt côn thép mạ kẽm D40x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lắp đặt van ren 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt đoạn ống mạ kém D25 ren 2 đầu, L = 0,25m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt đoạn ống mạ kẽm D25 ren 2 đầu, L = 0,20m 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 cấp C Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren 1 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt măng sông mạ kẽm D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt nắp gang D700 ( gang cầu, dày 10mm ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Y H2. Lắp đặt Hố van chặn D40
1 Lắp đặt van ren 2 chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
Z H3. Lắp đặt Hố xả cuối tuyến D50
1 Lắp đăt nút bịt D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
AA H4.Lắp đặt trụ cứu hỏa
1 Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 họng
2 Lắp đặt van 2 chiều BB D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lắp đặt Adapter D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Lắp đăt bích thép rỗng D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cặp bích
5 Lắp đặt bu bích D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
6 Lắp đặt tê thép BBB D100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút thép BB D100 - 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống chụp D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
9 Lắp đặt hộp bảo vệ ti chìm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
AB H5. Lắp đặt tuyến ống khu đô thị
1 Lắp đặt ống HDPE D110 PN10 PE80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 PE80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,85 100m
3 Lắp đặt ống lồng thép D150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt ống lồng thép D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt bu bích D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Lắp đặt Adapter D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa hàn D110 - 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê gang nối PE D50x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút gang nối PE D50-90độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy D110x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Thử áp lực tuyến HDPE D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
13 Thử áp lực tuyến HDPE D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,85 100m
14 Khử trùng tuyến HDPE D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
15 Khử trùng tuyến HDPE D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,85 100m
16 Quả mút thau rửa D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 quả
17 nước thử áp lức Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m3
AC H6. Xây dựng hố đồng hồ D25
1 Đào đất hố đồng hồ đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0569 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0118 100m3
3 Bê tông móng đá 2x4 ,mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44 m3
4 Bê tông đáy đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
5 Xây tường hố đồng hồ, tường dày 220 vữa M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,23 m3
6 Trát tường trong hố đồng hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,51 m2
7 Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m2
8 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 m3
9 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 m3
10 Cốt thép tấm đan, D<10mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0257 Tấn
11 Bê tông bệ đỡ đồng hồ đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 m3
12 Bulông M12x460 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
13 Thép bản 150x150x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
14 Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,38 kg
AD H7. Xây dựng hố van chặn D40
1 Đào đất hố van đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,25 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0088 100m3
3 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0039 100m3
4 Bê tông đáy đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m3
5 Xây tường hố van, tường dày 220 vữa M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,11 m3
6 Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 m2
7 Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,12 m2
8 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 m3
9 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
10 Cốt thép tấm đan, D<10mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0135 Tấn
11 Lắp đặt bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cấu kiện
AE H8. Xây dựng Hố van xả cuối tuyến
1 Đào đất hố van xả đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
2 Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0035 100m3
3 Bê tông đáy đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,16 m3
4 Xây tường hố van, tường dày 220 vữa M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,49 m3
5 Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,78 m2
6 Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,24 m2
7 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 m3
8 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 m3
9 Cốt thép tấm đan, D<10mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0117 Tấn
10 Lắp đặt bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
AF H9. Xây dựng tuyến ống HDPE
1 Đào mương đặt ống đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 100m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,28 100m3
AG I.Cấp Điện(I=I1+I2+I3+I4+I5+I6+I7+I8+I9+I10)
AH I1. Lắp đặt đường cáp ngầm 22KV
1 Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt chống sét van <=35KV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
AI I2. Đường cáp ngầm 22KV
1 Cung cấp và lắp đặt xà cầu dao + sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt xà chống sét van + đầu cáp mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt tay thao tác mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt thang trèo mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D130/100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
11 Cung cấp và lắp đặt ống thép DN130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
12 Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-12,7(22)/24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65 m
13 Cung cấp và làm đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 3x70mm2-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
14 Cung cấp và làm đầu cáp T-plug-3x70mm2-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + ty Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 Quả
16 Cung cấp và ép đầu cốt SYG-95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
18 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cái
19 Dây Cu/PVC-1x35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
20 Phụ kiện đấu nối hotline Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
AJ I3. Lắp đặt thiết bị trạm
1 Cung cấp và lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 máy
2 Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ tổng hạ thế 300A + tủ trung thế 02 ngăn trong đó 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT liền chì 200A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,98 tấn
5 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
AK I4. Xây dựng Trạm biến áp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,89 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3485 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9 m3
4 Công tác cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,1 kg
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,435 m2
6 Bu lông khung móng trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9897 m3
8 Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m3
9 Cung cấp và hàn rải dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,34 Kg
10 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cọc
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m3
12 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/CTS-1x50mm2-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
13 Cung cấp và lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC-1x150mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m
14 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plug-3x50mm2-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp E-Bow-3x50mm2-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
17 Biển tên trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Biển báo an toàn trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
19 Biển báo cấm lửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
20 Biển cáp đến cáp đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Găng tay cách điện 24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Đôi
22 Ủng cách điện 24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Đôi
23 Bình cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bình
AL I5. lắp đặt đường cáp ngầm 0.4KV
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 9 công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 tủ
AM I6. Đường cáp ngầm 0.4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,07 m3
2 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,485 m3
3 Bu lông khung móng tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2475 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,45 m2
6 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m3
7 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,6 Kg
8 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cọc
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m3
10 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
11 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,34 Kg
12 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cọc
13 Đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
14 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
15 Bu lông đai ốc vòng đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
17 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 208 m
18 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D105/100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 m
19 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 m
20 Cung cấp và lắp đặ ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 440 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống thép DN65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
22 Cung cấp và lắp đặt ống thép DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
23 Cung cấp và lắp đặt ống thép DN130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
24 Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 214 m
25 Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
26 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 116 m
27 Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3 m3
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9379 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1261 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,95 m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,224 m3
34 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4259 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3005 m3
36 Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57 m
37 Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59 m
38 Đai thép + khóa đai không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
39 Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
40 Kẹp siết vặn xoắn 90-120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
41 Ghíp điện đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
42 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
43 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 320 m
44 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cái
45 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
46 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
47 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
48 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Cái
49 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
50 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 Cái
51 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
52 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 Bộ
53 Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 bộ
54 Cung cấp và lắp đặt bộ đầu cáp ngầm hạ thế 120mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
55 Biển tên tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cái
56 Biển cảnh báo an toàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Cái
57 Biển cấm lửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Cái
58 Biển cáp đến cáp đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
AN I7. Điện chiếu sáng
1 Cung cấp và lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cột
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4 m3
4 Bu lông khung móng cột đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,6 m3
6 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,192 m3
9 Bu lông khung móng tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 m3
12 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m3
13 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,43 Kg
14 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cọc
15 Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m3
16 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,51 Kg
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cọc
19 Đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
20 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
21 Bu lông đai ốc vòng đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
23 Cung cấp và lắp đặt đèn led 90W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 273 m
25 Cung cấp và lắp đặt ống thép DN65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
26 Cung cấp và lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 299 m
27 Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 299 m
28 Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC-3x2,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
29 Làm đầu cáp khô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 đầu cáp
30 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bảng
31 Lắp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cửa
32 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 đầu cáp
33 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88 Cái
34 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
35 Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 M
36 Đai thép + khóa đai không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
37 Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
38 Kẹp siết vặn xoắn 16-25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
39 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
AO I8.hố ga kỹ thuật, rãnh cáp ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,37 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0304 m3
3 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,8 m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,715 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4428 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0596 tấn
7 Thép viền miệng hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 638,92 Kg
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5088 m3
10 Cắt đường bê tông xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
12 Cắt đường aphals Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
13 Cào bóc lớp aphals mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,25 m2
14 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m3
15 Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,2304 m3
16 Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,25 m2
17 Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 329,5 viên
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,16 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,59 m3
20 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
21 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 Cái
AP I9. Công tác thí nghiệm điện
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,003 1 bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 pha
3 Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 sợi, 1 ruột
5 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hệ thống
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 sợi, 1 ruột
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 sợi, 1 ruột
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
13 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 pha
14 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 1 vị trí
15 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
16 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
17 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 1 sợi, 1 ruột
18 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiêu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 1 vị trí
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 1 sợi, 1 ruột
20 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
AQ I10. Thu hồi Vật tư
1 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cột
2 Thu hồi dây, Tiết diện dây <= 120mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,208 1km dây
3 Thu hồi dây, Tiết diện dây <= 95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,075 1km dây
4 Tháo hạ dây, Tiết diện dây <= 16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,163 1km dây
5 Tháo hạ đèn bảo vệ và các phụ kiện. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->