Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà văn hóa; nhà lớp học; hàng rào + sân bê tông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà văn hóa; nhà lớp học; hàng rào + sân bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 13:46:00 đến ngày 2020-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5721 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 79,5652 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1912 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,8052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, giằng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7096 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,6491 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,806 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,7816 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,7816 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5837 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9977 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2253 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1059 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2233 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 30 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60,5942 | m3 |
| 31 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,1846 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 44,712 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 132,508 | m2 |
| 34 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,5633 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 160,0713 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 388,648 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 388,648 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 23,936 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 23,936 | m2 |
| 40 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,9256 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7416 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0674 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,552 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,552 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7654 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 140,9046 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7654 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9072 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 23,75 | m |
| 51 | Tôn úp sườn khổ 400 dày 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6249 | m |
| 52 | Máng tôn thu nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,0908 | m |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2363 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15,0694 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao hệ trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt trần thạch cao hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 133,7464 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,2977 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6704 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 72,9768 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ống khói, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3559 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1887 | 100m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,8704 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,8704 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 68 | Sản xuất, đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản thu khói, bàn chia soạn đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4081 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,8555 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,8555 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 75 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6825 | m2 |
| 77 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6436 | m3 |
| 78 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,1622 | m3 |
| 79 | Đào đất hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3994 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tam cấp, rãnh, hố ga) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0249 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,2876 | m3 |
| 82 | Láng granitô bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 42,0124 | m2 |
| 83 | Trát granitô mũi bậc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 71,46 | m |
| 84 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,4477 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6747 | m3 |
| 86 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,0416 | m2 |
| 87 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,388 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,388 | m2 |
| 89 | Sản xuất, đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9813 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0309 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 77 | cấu kiện |
| 95 | Sản xuất tấm chắn rác d14 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 96 | Sản xuất tấm chắn rác d10 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,334 | m3 |
| 98 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,3396 | m2 |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 165,8388 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,9316 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4124 | 100m3 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,5259 | m2 |
| 104 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 23,056 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 23,056 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,8321 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt rỗng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4767 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 41,6712 | m2 |
| 111 | Sản xuất tôn dập dày 2ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,194 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,0368 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36,27 | m2 |
| 116 | Lắp kính trắng dày 5mm vào cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,3952 | m2 |
| 117 | Sản xuất gioăng cao su quanh viền kính | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 266,76 | md |
| 118 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,2451 | kg |
| 119 | Vít cửa cửa đi + cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 972 | cái |
| 120 | Sắt góc L30x30x3 hàn bản lề cánh cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 121 | Cửa khung nhôm kính mờ dày 5ly (bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 122 | Kính mờ cho cửa đi Đ3 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 123 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 124 | Chốt cửa đi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Chốt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Tay kéo cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 127 | Tay nắm cửa đi D1+D2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 46 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 105 | m |
| 141 | Máng gen luồn dây điện chống cháy Sino 15x10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 140 | m |
| 142 | Con sơn đón điện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Bình chữa cháy MFZ4 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 144 | Bảng tiêu lệnh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Đào đường ống, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 147 | Ống nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,782 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,157 | 100m |
| 150 | Tê PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Tê PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Tê PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Côn PPR D50x25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Côn PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Cút PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Cút PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Cút ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Van PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Zắc co PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Zắc co PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Kép D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Vòi xịt xí vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Xi phông PVC tiền phong D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 167 | Vòi đồng D15 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Van gạt xí D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 171 | Van phao D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Đào đất mương chôn ống thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 174 | Ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,814 | 100m |
| 175 | Ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,157 | 100m |
| 176 | Y nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Chếch nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Chếch nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Tê nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0357 | m3 |
| 182 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0125 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 184 | Đào bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,259 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 187 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 191 | Sản xuất, đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5593 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 195 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,993 | m3 |
| 196 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,588 | m2 |
| 199 | Cút sành | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Đào móng giá để tec nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 205 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 206 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2915 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2915 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13,494 | m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30,1631 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5425 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,9506 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,4142 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2867 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5575 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2325 | 100m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,1362 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,1362 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6522 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0959 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0349 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1665 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,096 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,096 | m2 |
| 34 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25,3105 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 85,482 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 85,482 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 150,006 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 150,006 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,3664 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,3664 | m2 |
| 41 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2797 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3143 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,3624 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,3624 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6391 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 67,968 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6391 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,154 | 100m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3965 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5294 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25,6032 | m2 |
| 55 | Sản xuất con son thép hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 56 | Lắp dựng con sơn thép hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất dầm trần thép hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3841 | tấn |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt trần tôn (Tôn trần 0.22mm) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8099 | 100m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III - Tam cấp trước nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3427 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0659 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,483 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,091 | m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5302 | m3 |
| 65 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1343 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 67 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13,8036 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13,8036 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 30x60x1.5 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6498 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7006 | m2 |
| 73 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6166 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,01 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,4024 | m3 |
| 76 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24,024 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 80,468 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,8564 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2514 | 100m3 |
| 80 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,4514 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 85 | Săn xuất cửa sắt bằng sắt hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,0984 | m2 |
| 87 | Sản xuất tôn dày 2 ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 88 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,008 | m2 |
| 90 | Lắp kính trắng dày 5mm vào cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,4584 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su ốp kính | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30,0833 | md |
| 92 | Nẹp nhôm chữ U15x10x2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,8369 | kg |
| 93 | Vít bắt nẹp nhôm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 384 | Cái |
| 94 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 96 | Chốt cửa đi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Chốt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 98 | Tay kéo cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 99 | Khoá cửa đi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | m |
| 111 | Máng gen luồn dây điện chống cháy Sino 14x16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 65 | m |
| C | NGOẠI THẤT TƯỜNG RÀO + SÂN BT+ CỔNG | |||
| 1 | Lót bạt rứa cách ly - Sân bê tông trước nhà lớp học và nhà văn hóa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,9693 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát sân bê tông trước nhà lớp học và nhà văn hóa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3485 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông sân, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 48,7851 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22,198 | 10m |
| 5 | Nhựa chèn khe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 88,792 | kg |
| 6 | Đào móng tường rào, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 348,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1663 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,4233 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (đá hộc tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 94,828 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung 6,0x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30,896 | m3 |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,9732 | m3 |
| 14 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung 6,0x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,0978 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 179,7603 | m2 |
| 16 | Trát đỉnh trụ, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22,1952 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 185,3091 | m2 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 23,2822 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20,3719 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 716,1028 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 716,1028 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,2911 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1217 | m3 |
| 24 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0159 | m3 |
| 25 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,0x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình I (120x64x4.8) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 30 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất tôn bịt cánh cổng, tôn dày 2ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 33 | Sơn tôn bịt cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,5376 | m2 |
| 34 | Bản lề goong cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Chốt cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Khóa việt tiệp khóa cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 41 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3502 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,502 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi