Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đô thị Việt Nam-COCICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn thực hiện GPMB của dự án ĐTXD cải tạo, mở rộng đường giao thông ĐX8 và đường trục xã Yên Trung đoạn từ UBND xã đi Xuân Cai theo hình t |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 09:36:00 đến ngày 2020-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,079,000,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| C | Theo định mức 10/2016/TT-BXD | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 thi công bằng MTC kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 thi công bằng MTC kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 thi công bằng MTC kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| D | Theo định mức 4970-BCT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Bộ xà treo CSV thông minh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bộ xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trên cột cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| 30 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 31 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 32 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 33 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | quả |
| 34 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | km |
| 35 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | km |
| 36 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 chống sét van thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 70 đến 95mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 38 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 39 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | km |
| 40 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | quả |
| 41 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 42 | Hạ chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 43 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 44 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 48 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 49 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 50 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 51 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 52 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 54 | Biển tên cầu dao phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | VT |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV | |||
| F | Theo định mức 10/2016/TT-BXD | |||
| 1 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 2 | Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 5 ngăn trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Theo định mức 4970-BCT | |||
| 1 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định đầu cáp ngầm 35kV trên cột đường dây cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột đường dây cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As240/39-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 10 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 11 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 13 | Lắp đặt ống thép D200 dày 5,56mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 14 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 15 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 17 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Biển báo tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | Theo định mức 10/2016/TT-BXD | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Theo định mức 4970-BCT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ chống sét van trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 21 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV trên bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 25 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35kV trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 30 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà trung gian 35kV trên cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Hạ thu hồi ghế cách điện 35kV, trọng lượng <100kg mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông cao 8,5m cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 35 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 36 | Hạ thu hồi cáp đồng từ tủ phân phối xuống tủ tụ bù loại Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 37 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 39 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 40 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp trung tính nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 48 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 51 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| L | Theo định mức 10/2016/TT-BXD | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | Theo định mức 4970-BCT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bộ xà dây trần X54F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 8 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn lắp trên cột trung thế CDCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | km |
| 16 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | km |
| 17 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | km |
| 18 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 20 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 22 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 23 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 25 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 26 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 30 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 32 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 34 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 35 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | km |
| 36 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | km |
| 37 | Hạ thu hồi dây dẫn A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | km |
| 38 | Hạ thu hồi dây dẫn A-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | km |
| 39 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | km |
| 40 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | km |
| 41 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | km |
| 42 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-50 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | km |
| 43 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-70 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | km |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | km |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | km |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | đầu |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 48 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 49 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 50 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 51 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 52 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 54 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 55 | Ghíp đồng nhôm bọc 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 56 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 57 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 58 | Hộp xịt RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 59 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 60 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 61 | Dây thép buộc F2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | kg |
| 62 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cuộn |
| N | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| O | Thí nghiệm vật tư đường dây | |||
| 1 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 2 | Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bát |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 4 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| P | Thí nghiệm vật tư tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Cáp 3 ruột nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| Q | Thí nghiệm vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì bằng 0,1 lần Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV; thí nghiệm tập trung tại xưởng, hệ số 0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 5 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| R | Thí nghiệm vật tư đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Cáp từ 2 ruột trở lên nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| T | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| U | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 1 pha |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| V | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA Kiểu Module ( Loại 5 ngăn gồm: 4 ngăn CDPT + 1 ngăn máy cắt cho lộ đến và đi ; Bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| W | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 600A; 3 lộ ra 3 x 250A (Vỏ composit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ tụ bù tại TBA loại 150 kVAr điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Tính theo tỉ lệ % của chi phí mua sắm thiết bị theo quy định | 1 | gói |
| Y | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| Z | CHI PHÍ LẮP ĐẶT | |||
| AA | Lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | Lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AC | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AE | Thí nghiệm thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AF | Thí nghiệm thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải bằng 0,4 lần thí nghiệm Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Máy cắt khí SF6 điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van điện áp 10 ÷ 15kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| AG | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV hai cấp điện áp sơ cấp hệ số 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ < 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Máy |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng, điều khiển Cosφ tương đương thí nghiệm Tần số kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Am pe mát loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vôn mét loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi