Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 03:11:00 đến ngày 2020-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG XƯỞNG THỰC HÀNH MAY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,805 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,025 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,652 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,894 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc 6x10x21cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 7,5x11,5x17cm câu gạch thẻ 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,233 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 32 | GCLD bu lông 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | GCLD bu lông 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m2 |
| 37 | Gia công hệ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 41 | GCLD cửa sổ bằng sắt mạ kẽm, kính cường lực 5 ly ( kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 42 | GCLD cửa kéo Đài Loan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 43 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,21 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,21 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic -tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,98 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi