Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 13:38:00 đến ngày 2020-09-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,207,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,744 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,397 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,857 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,009 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường Lan Can, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,046 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,188 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Lợp mái tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 10 | Tôn phẳng hai đầu hồi sê nô hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,42 | m2 |
| 12 | Mài Granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,154 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,345 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,522 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,42 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,825 | m2 |
| 20 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,491 | 1m2 |
| 21 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,906 | 1m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,857 | m2 |
| 23 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,744 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Cầu Chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cầu dao 1 pha 1 chièu 60 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 43 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,744 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,397 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,857 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ Tấm trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,726 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,321 | m2 |
| 8 | Đục mở tường, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,926 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,038 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | Xây bò nóc chiều dày <=33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m2 |
| 14 | Lợp mái tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 16 | SXLD trần tôn PU 3 lớp cách âm (gồm khung thép hộp 40x40x1,1; a =80cm, trần tôn PU, nẹp góc, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,13 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,842 | m2 |
| 18 | Mài Granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,577 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,892 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,036 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,825 | m2 |
| 25 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,491 | 1m2 |
| 26 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,906 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,857 | m2 |
| 28 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,744 | m2 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,775 | m2 |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 46 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m |
| 47 | Úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Cầu Chắn rác D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 61 | Cầu dao 1 pha 1 chièu 60 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m |
| 63 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,872 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,481 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,47 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,246 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | SXLD trần tôn PU 3 lớp cách âm (gồm khung thép hộp 40x40x1,1; a =80cm, trần tôn PU, nẹp góc, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,481 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,743 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,117 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,608 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,862 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,088 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,074 | m2 |
| 15 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,872 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m2 |
| 17 | Sản xuất khuôn cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 19 | Úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu Chắn rác D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu dao 1 pha 1 chièu 60 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,928 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng công nghệ Nga (30x30x3)cm, hoặc tương đương vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850 | m2 |
| 8 | Đắp mạt đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,296 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi