Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp toàn bộ công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885998-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200885771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 13:38:00 đến ngày 2020-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,207,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 01
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,744 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,397 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,857 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,009 m2
5 Phá dỡ tường, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
6 Phá dỡ tường Lan Can, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,046 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,188 m2
8 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Lợp mái tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
10 Tôn phẳng hai đầu hồi sê nô hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,42 m2
12 Mài Granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,154 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,649 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,345 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,522 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,42 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,825 m2
20 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,491 1m2
21 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,906 1m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,857 m2
23 Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,744 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Cầu Chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 m
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
38 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Cầu dao 1 pha 1 chièu 60 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 m
43 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
45 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 02
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,744 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,397 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,857 m2
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m
5 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
6 Tháo dỡ Tấm trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,726 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,321 m2
8 Đục mở tường, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,728 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,926 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,038 m2
11 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
12 Xây bò nóc chiều dày <=33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,062 m2
14 Lợp mái tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m2
16 SXLD trần tôn PU 3 lớp cách âm (gồm khung thép hộp 40x40x1,1; a =80cm, trần tôn PU, nẹp góc, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,13 m2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,842 m2
18 Mài Granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,577 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,892 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,036 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,825 m2
25 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,491 1m2
26 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,906 1m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,857 m2
28 Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,744 m2
29 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
32 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
34 Vận chuyển đất bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
35 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,778 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,775 m2
37 Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
38 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
39 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
40 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
46 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m
47 Úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Cầu Chắn rác D90 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
61 Cầu dao 1 pha 1 chièu 60 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 542 m
63 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
65 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
C NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,872 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,481 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,47 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,246 m2
7 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 SXLD trần tôn PU 3 lớp cách âm (gồm khung thép hộp 40x40x1,1; a =80cm, trần tôn PU, nẹp góc, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,481 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,743 m2
10 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,117 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,608 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,862 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,088 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,074 m2
15 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,872 1m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m2
17 Sản xuất khuôn cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
18 Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
19 Úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Cầu Chắn rác D90 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Cầu dao 1 pha 1 chièu 60 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,928 m2
6 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,78 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng công nghệ Nga (30x30x3)cm, hoặc tương đương vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.850 m2
8 Đắp mạt đá nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
9 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,296 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->