Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 10:18:00 đến ngày 2020-09-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,9823 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6327 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp III (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,024 | m3 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9822 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp IV (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,531 | m3 |
| 6 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (Tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6778 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6594 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,94 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, phạm vi <=300m, để tận dụng (tính 50% KL đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,115 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,15 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,55 | m3 |
| 12 | Làm mặt đường cấp phối tự nhiên, chiều dày đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,3561 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,183 | m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,33 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường đầu, cánh, hố thu, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,37 | m3 |
| 5 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,6 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,71 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,376 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | 100m |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng bằng cấp phối tự nhiên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,63 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,209 | 100m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8986 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU BTCT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8566 | m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4371 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp IV bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,4284 | m3 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7485 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mố, trụ, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mố trụ, tường cánh đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,68 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mố, thân trụ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,12 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép mũ mố, trụ cầu đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0999 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép mũ mố, trụ cầu đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0463 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,82 | m3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép giằng chống, đ. kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0467 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép giằng chống, đ. kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1626 | tấn |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng cấp phối sỏi suối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,88 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố lòng suối, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,76 | m3 |
| 16 | Ống nhựa giảm áp PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | md |
| 17 | Đắp đất trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7278 | 100m3 |
| 18 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,24 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,679 | tấn |
| 21 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m |
| 22 | Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | m3 |
| 23 | SXLĐ cốt thép lan can, đ. kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0609 | tấn |
| 24 | LD lan can, tay vịn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 25 | SXLĐ ống thép mạ kẽm, đường kính 65mm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6864 | 100m |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 27 | Sơn trắng đỏ cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,98 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ toàn bộ cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5153 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi