Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Trụ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách thị trấn là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 11:46:00 đến ngày 2020-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,430,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp đường công vụ kết hợp bờ vây ngăn nước, độ chặt K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8914 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 3 | Phá dỡ cầu cũ, bê tông có cốt thép và vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,25 | m3 |
| 4 | Đào thay đất tạo mặt bằng thi công cọc và vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m3 |
| 5 | Đắp mặt bằng thi công cọc bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7166 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cọc cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| B | Thi công cọc BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D<=10mm (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1476 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D<=18mm (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D>18mm (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7561 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản đầu cọc, trọng lượng 1 cấu kiện <50Kg (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9059 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc, trọng lượng 1 cấu kiện <50Kg (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9059 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cọc (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9374 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác M300 (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8067 | m3 |
| 8 | Ép cọc thử BTCT 35x35cm (1 cọc thử ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m |
| 10 | Mối nối cọc bằng thép góc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT và vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 13 | Ép cọc BTCT 35x35cm bằng cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m |
| C | Thi công thân cống BxH = 3x(3.0x4,0)m | |||
| 1 | Phá dỡ mái kênh, bê tông có cốt thép và vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng thi công thân cống, đất cấp I, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,81 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả thành cống, độ chặt K95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2432 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2438 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,83 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,48 | m2 |
| 8 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2697 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản đáy+bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,93 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thành, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thành, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1169 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thành, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4312 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,45 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, bản nắp + mặt cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, bản nắp + mặt cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4215 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, bản nắp + mặt cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8232 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản nắp + mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4m, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,31 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0601 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0291 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3935 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bản sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,69 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản dẫn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản dẫn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1978 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| 35 | Sản xuất đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5444 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5444 | tấn |
| D | Gia cố mái kênh | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK <=10mm, tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0741 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Xây tường bậc gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| E | Vuốt nối đường dẫn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ không cốt thép và vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 2 | Đắp khuôn đường, độ chặt K=0,98 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5273 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 5 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,45 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 7 | Phá đập tạm và vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2104 | 100m3 |
| F | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9902 | tấn |
| 2 | Bu lông M16; L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột biển báo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3458 | m2 |
| 7 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi