Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886995-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Bình Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200886981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 11:16:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,643,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San Nền
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất san lấp địa phượng tận dụng có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0559 100m3
B Hạng mục: Phần xây lắp Nhà khán đài
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1155 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4228 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,808 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5397 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8749 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4926 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4996 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,841 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6474 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1606 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3154 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4555 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 100m2
28 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,509 m3
29 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6583 100m3
30 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,205 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,474 m3
32 Lớp ni long chống thấm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,74 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,05 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1488 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,209 m2
37 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m2
38 Công tác ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
40 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0198 m3
41 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50(Theo ĐG số 278/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3498 m3
42 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6787 m3
43 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17), chiều dày >11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2328 m3
44 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17), chiều dày <=7,5 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8415 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,76 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,949 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3915 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,42 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,83 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,6 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,992 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,03 m2
54 Ngâm nước xi măng chống thấm 5(kg/m3). Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,748 m3
55 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,86 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,86 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
59 SXLD quả cầu chắn rác bằng inox fi120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m2
61 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
62 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m
64 Sản xuất xà gồ thép C120x45x10x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,284 m2
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9028 100m2
68 Tôn phẳng úp nóc dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,414 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,96 m2
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5427 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
77 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 m3
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m2
79 Láng tường không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
80 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
81 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
83 Lớp than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 m3
84 Lớp sởi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 m3
85 Lớp sởi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9285 m3
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
87 ống lọc PVC fi200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m
C Phần cấp điện
1 Con son đón điện có sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đầu ép cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Mặt công tấc + đế chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
24 Sắt treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
25 Trụ điện BTLT 8.4m loại B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
D Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Keo dán, phụ kiện nẹp, treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Máy bơm nước 1kw, Q&#x3D;4m3&#x2F;h, H&#x3D;30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Khoan giếng sâu 20 và phụ kiện ống kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Van ren khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Van khóa nhánh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27*21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Đầu gai có gen trong D27*21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lơi nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lơi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lơi nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Y nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Y nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Y nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27*21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E Phần Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
4 Sắt tròn fi16 làm thanh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
5 Thépp dẹp 25x3 (làm chân bật đỡ dây gắn mái, bờ nóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Sơn chồn gĩ các mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
8 Kiểm tra tiếp đia Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bulong, đai ốc, vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đệm chì lá 40x120x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
11 Đo đạc điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
F Hạng mục: Cổng + Tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0352 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2375 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,256 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0352 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6581 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5231 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2493 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0766 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2153 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5968 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1109 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4949 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5919 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8761 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9144 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4684 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 tấn
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8443 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,884 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6316 100m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9237 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >=11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6727 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,774 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,1721 m2
29 Đúc Hoa trang trí BTCT 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,81 m2
31 Đắp chữ nổi "KHU THỂ THAO XÃ BÌNH HÒA" cao 400 dày 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chữ
32 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,15 m
33 Trát gờ chỉ nước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m
36 ống thép tráng kẽm fi34 cắm cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
38 Trộn SIKA và nước XM chống thấm sàn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
39 SXLD cổng sắt tròn (kể cả ray thép, bản lề....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,99 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,98 m2
41 SXLD hàng rào lưới B40 + khung giằng thép V40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,396 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,136 m2
G Hạng mục: Sân bê tông, hệ thống thoát nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4945 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4945 m3
4 Cắt khe co giản chèn bitum sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,78 m
5 Kẻ vạch bằng rãi vôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,271 m2
6 Lưới dây nhựa tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6458 m2
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4223 tấn
8 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4223 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2504 m2
10 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 m3
11 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9509 m2
12 Lát nền bằng nhựa tổng hợp 200x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5749 m2
13 ốp tấm thép mép vòng 150x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7039 m
14 Kẻ vạch bằng rãi vôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,512 m
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m3
20 Lăn sơn vị trí vạch ngậm nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m2
21 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5932 m3
22 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8752 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
27 Cống tròn BTCT D400 chịu lực + vận chuển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
28 Gối cống BTCT D40 + vận chuển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->