Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Bình Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 11:16:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,643,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San Nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất san lấp địa phượng tận dụng có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0559 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Phần xây lắp Nhà khán đài | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4228 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5397 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,841 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6474 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1606 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3154 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4555 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,509 | m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6583 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,205 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,474 | m3 |
| 32 | Lớp ni long chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,74 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,05 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1488 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,209 | m2 |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0198 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50(Theo ĐG số 278/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3498 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6787 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17), chiều dày >11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17), chiều dày <=7,5 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,949 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3915 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,42 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,83 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,03 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5(kg/m3). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,748 | m3 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,86 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,86 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | SXLD quả cầu chắn rác bằng inox fi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép C120x45x10x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,284 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9028 | 100m2 |
| 68 | Tôn phẳng úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,414 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,96 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 77 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m2 |
| 79 | Láng tường không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 83 | Lớp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | m3 |
| 84 | Lớp sởi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | m3 |
| 85 | Lớp sởi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9285 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 87 | ống lọc PVC fi200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m |
| C | Phần cấp điện | |||
| 1 | Con son đón điện có sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu ép cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt công tấc + đế chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 24 | Sắt treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 25 | Trụ điện BTLT 8.4m loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Keo dán, phụ kiện nẹp, treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lô |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm nước 1kw, Q=4m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khoan giếng sâu 20 và phụ kiện ống kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Van ren khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Van khóa nhánh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27*21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Đầu gai có gen trong D27*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Y nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27*21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Phần Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Sắt tròn fi16 làm thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Thépp dẹp 25x3 (làm chân bật đỡ dây gắn mái, bờ nóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Sơn chồn gĩ các mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 8 | Kiểm tra tiếp đia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 11 | Đo đạc điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| F | Hạng mục: Cổng + Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0352 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2375 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6581 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2493 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0766 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2153 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1109 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4949 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5919 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8443 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,884 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6316 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9237 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >=11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6727 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,774 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,1721 | m2 |
| 29 | Đúc Hoa trang trí BTCT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,81 | m2 |
| 31 | Đắp chữ nổi "KHU THỂ THAO XÃ BÌNH HÒA" cao 400 dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,15 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 36 | ống thép tráng kẽm fi34 cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 38 | Trộn SIKA và nước XM chống thấm sàn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 39 | SXLD cổng sắt tròn (kể cả ray thép, bản lề....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,98 | m2 |
| 41 | SXLD hàng rào lưới B40 + khung giằng thép V40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,396 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,136 | m2 |
| G | Hạng mục: Sân bê tông, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4945 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4945 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giản chèn bitum sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,78 | m |
| 5 | Kẻ vạch bằng rãi vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,271 | m2 |
| 6 | Lưới dây nhựa tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6458 | m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2504 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 11 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9509 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng nhựa tổng hợp 200x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5749 | m2 |
| 13 | ốp tấm thép mép vòng 150x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7039 | m |
| 14 | Kẻ vạch bằng rãi vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,512 | m |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 20 | Lăn sơn vị trí vạch ngậm nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5932 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 27 | Cống tròn BTCT D400 chịu lực + vận chuển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 28 | Gối cống BTCT D40 + vận chuển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi