Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923669-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 23:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200923665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương hỗ trợ chi cho công tác an ninh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 23:38:00 đến ngày 2020-09-19 23:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THẢM MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,6492 100m2
2 Gia công lắp đặt lưới cốt sợi thủy tinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8.864,92 m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) ( 7,272 tấn/100m2 với chiều dày 3cm. 5,915 tấn/100m2 với chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,44cm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9089 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), ( 7,272 tấn/100m2 với chiều dày 3cm. 5,915 tấn/100m2 với chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,44cm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,9907 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9089 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9089 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 (51,25 kg/100m2 đối với 0.5kg/m2; 30,75kg/100m2 đối với 0,3kg/m2) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,4984 100m2
8 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) (12,12 tấn/100m2 với chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,6846 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,1569 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,6846 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,6846 100tấn
B SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 460,67 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->