Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 09:21:00 đến ngày 2020-09-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Hót sạt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3184 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3513 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0684 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nướcbằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0655 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcbằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,728 | m3 |
| 9 | Vữa lót XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,832 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 648 | cái |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5086 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9761 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0286 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,35 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,35 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất hữu cơ (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IV tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,098 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,311 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,095 | 100m2 |
| 4 | Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3708 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9741 | 100m2 |
| 6 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.924,34 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =16 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 787,8944 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,4 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi