Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2020, nguồn tiết kiệm chi năm 2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:55:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,756,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5683 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần la phông nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,6 | m2 |
| 5 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,896 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,9 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,744 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,38 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,288 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,0768 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,8 | m2 |
| 12 | Cạo rửa, vệ sinh lớp vữa trát (Sê nô, dầm mái ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,016 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,016 | m2 |
| 14 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ôvăng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,016 | m2 |
| 15 | GCLD tấm trần tôn lạnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,6 | 1m2 |
| 16 | Khoan đục lỗ sàn và phụ gia sika liên kết, chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 17 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,96 | m2 |
| 18 | GCLD vách compac khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,12 | m2 |
| 19 | GCLD Cửa đi nhôm Topan, kính trắng cường lực dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 20 | GCLD Cửa sổ nhôm Topan, kính trắng cường lực dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1563 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gỗ thép mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1563 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,208 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramic 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,14 | m2 |
| 26 | Ôp gạch 300x450mm vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,4 | m2 |
| 27 | Ôp gạch viền vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,7 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 299,108 | m2 |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 5 | Máng tiểu inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK15- 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK15- 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Hút thông hầm cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| D | HỐ GA NƯỚC THẢI (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM) | |||
| 1 | Đào đất hầm vệ sinh -đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất hầm vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m3 |
| 4 | Xây tường có chiều dày <=30cm bằng gạch thẻ 5,5x9x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9032 | m3 |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,54 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W và phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W và phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2(tương đươngCadivi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| F | TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON | |||
| G | SỬA CHỮA NÂNG CẤP DÃY 02 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224,21 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,13 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (tạm tính 5%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,95 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,03 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,93 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần la phông nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,74 | m2 |
| 8 | GCLD trần tôn lạnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép bị gỉ, bong trót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NÂNG CẤP DÃY 01 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6422 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần la phông nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,06 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,621 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái, nên nô bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,922 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,031 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,57 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,42 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,36 | m2 |
| 16 | Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung , ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ôvăng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,79 | m2 |
| 23 | GCLD tấm trần tôn lạnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,06 | 1m2 |
| 24 | GCLD xà gồ gỗ, vì kèo gỗ (tận dụng vật liệu cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6422 | m3 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,22 | m2 |
| 27 | Ôp gạch 300x450mm vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,36 | m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN (TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W và phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2(tương đươngCadivi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2(tương đươngCadivi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tườngcái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG MG MĂNG NON | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Lát giấy dầu đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,314 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,14 | m3 |
| 4 | Láng nền sân, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 40x40x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,5 | m2 |
| 6 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,676 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Lắp các tấm bê tông hố trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,533 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,163 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,09 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép bị gỉ, bong trót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,18 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,18 | m2 |
| K | TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG | |||
| L | KHỐI 10 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,6 | md |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 712,99 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép bị gỉ, bong trót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính, cửa kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,434 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.071,764 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650,448 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (tạm tính 5%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,518 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,518 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 872,343 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.888,092 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 712,99 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314,74 | m2 |
| 15 | GCLD cửa sổ bằng thép mạ kẽm, kính trắng cường lực dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,4 | m2 |
| 16 | Kính trắng cường lực dày 5 ly cửa đi, vách kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,434 | m2 |
| 17 | GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,6 | md |
| M | KHỐI HIỆU BỘ - CHỨC NĂNG (TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.315,55 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép bị gỉ, bong trót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 550,395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính, cửa kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.173,751 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.120,443 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường (tạm tính 5%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 274,516 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 274,516 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.502,323 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.713,484 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.315,55 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 636,795 | m2 |
| 12 | Kính trắng cường lực dày 5 ly cửa đi, vách kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376,08 | m2 |
| N | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,937 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,253 | m3 |
| 5 | Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,64 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,06 | m3 |
| 7 | Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất thép nhà xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,286 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép nhà xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,286 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 335,349 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tấm tôn mạ màu dày 0.42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,83 | 100m2 |
| 17 | Máng xối tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,48 | m2 |
| 18 | Bảng đế trụ + Bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 19 | Ống thoát nước mưa đk 60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,248 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | tấn |
| O | TRƯỜNG MẪU GIÁO ANH ĐÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,667 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,123 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,71 | m2 |
| 6 | CLD cửa đi sắt mạ kẽm pano kính trắng cường lực dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,6 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm pano kính trắng cường lực dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,1 | m2 |
| 8 | GCLD khung hoa sắt mạ kẽm 14x14x1,4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,023 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,71 | m2 |
| P | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH TRƯỜNG TH PHAN THANH | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe học sinh hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,987 | m3 |
| 4 | Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,918 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,749 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền sân M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,49 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,744 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất thép nhà xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,774 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép nhà xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,774 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,734 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tấm tôn mạ màu dày 0.42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,003 | 100m2 |
| 16 | Máng xối tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,28 | m2 |
| 17 | Bảng đế trụ + Bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 18 | Ống thoát nước mưa đk 60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,6 | m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lát giấy dầu trước khi đổ sân bêtông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,867 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền sân bê bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,674 | m3 |
| R | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG TH PHAN THANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m3 |
| 3 | Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,918 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,458 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền sân M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,575 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thép nhà xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép nhà xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,835 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tấm tôn mạ màu dày 0.42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,672 | 100m2 |
| 15 | Máng xối tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,48 | m2 |
| 16 | Bảng đế trụ + Bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Ống thoát nước mưa đk 60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,8 | m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,06 | tấn | |
| S | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lát giấy dầu trước khi đổ sân bêtông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,527 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền sân bê bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,268 | m3 |
| T | TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM | |||
| U | LĂN SƠN DÃY 10 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THỊ HỒNG GẤM) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.466,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420,55 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (tạm tính 5%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 672,68 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.314,84 | m2 |
| V | NÂNG CẤP CẢI TẠO SÂN NỀN (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THỊ HỒNG GẤM) | |||
| 1 | Lát giấy dầu đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,447 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền sân, bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,705 | m3 |
| 3 | Láng nền sân, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330,6 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 40x40x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330,6 | m2 |
| 5 | Tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| W | TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,396 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,736 | m3 |
| 3 | Lát giấy dầu đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,062 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,62 | m3 |
| 5 | Láng nền sân, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.147,3 | m2 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 40x40x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.147,3 | m2 |
| 7 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,538 | 100m2 |
| 9 | Lắp các tấm bê tông hố trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| X | TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ | |||
| Y | SÂN NỀN (TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ) | |||
| 1 | Phát dọn mặt cây, tạo mặt bằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,337 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,381 | 100m3 |
| Z | RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (90%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công (10%), rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,318 | m3 |
| 3 | Láng mương rãnh, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,46 | m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sân nền, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,358 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,589 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Thép niền hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Ống nhựa HDPE D315 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| AA | SÂN KHẤU (TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,216 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,196 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, móng bó nền đá 2x4 M150, xi măng PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép dầm móng, móng bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm Móng Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Đắp cát tôn nền sân khấu, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,385 | 100m3 |
| 10 | Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,482 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,816 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,8 | m2 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5,5x9x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| AB | SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO (TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,501 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,118 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,181 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,438 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,624 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,79 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mương hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,251 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan mương, hố ga lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 248 | cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan mương, hố ga đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,339 | tấn |
| 14 | Trát vữa rãnh xương cá bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,84 | m2 |
| 15 | Làm lớp đá 4x6 lót nền sân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,051 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá 1x2 sân bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá cấp mi 0.5x1 dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m3 |
| 18 | Trãi lớp cát chôn chân cỏ nhân tạo dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | 100m3 |
| 19 | Trãi lớp cỏ nhân tạo VFC32 chiều cao sợ 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 960 | m2 |
| 20 | Trãi lớp hạt su dày 0.8-1cm trên mặt sân cỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 960 | m2 |
| 21 | Sản xuất khung cầu môn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung cầu môn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,934 | 1m2 |
| 24 | Kẻ sơn, vạch mặt sân bóng đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi