Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920616-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200909795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2020, nguồn tiết kiệm chi năm 2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 14:55:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,756,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,52 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,4 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Xà gồ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5683 m3
4 Tháo dỡ trần la phông nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,6 m2
5 Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,896 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,9 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,744 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,38 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 267,288 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,0768 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,8 m2
12 Cạo rửa, vệ sinh lớp vữa trát (Sê nô, dầm mái ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,016 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,016 m2
14 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ôvăng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,016 m2
15 GCLD tấm trần tôn lạnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,6 1m2
16 Khoan đục lỗ sàn và phụ gia sika liên kết, chống thấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
17 Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,96 m2
18 GCLD vách compac khu vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
19 GCLD Cửa đi nhôm Topan, kính trắng cường lực dày 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,2 m2
20 GCLD Cửa sổ nhôm Topan, kính trắng cường lực dày 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
21 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1563 tấn
22 Lắp dựng xà gỗ thép mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1563 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,208 1m2
24 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3478 100m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramic 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,14 m2
26 Ôp gạch 300x450mm vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140,4 m2
27 Ôp gạch viền vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 173,7 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 299,108 m2
C HỆ THỐNG NƯỚC (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM)
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bộ
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
3 Lắp đặt vòi đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 bộ
4 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
5 Máng tiểu inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK15- 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK15- 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
19 Lắp đặt van ren D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 Lắp đặt van phao tự động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Hút thông hầm cầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
D HỐ GA NƯỚC THẢI (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM)
1 Đào đất hầm vệ sinh -đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,34 m3
2 Đắp đất hầm vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,78 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,104 m3
4 Xây tường có chiều dày <=30cm bằng gạch thẻ 5,5x9x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9032 m3
5 Bê tông đan đúc sẵn Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,152 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 1 cấu kiện
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,54 m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM)
1 Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W và phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W và phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2(tương đươngCadivi) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
F TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON
G SỬA CHỮA NÂNG CẤP DÃY 02 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 224,21 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,13 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường (tạm tính 5%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,95 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,95 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140,03 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 238,93 m2
7 Tháo dỡ trần la phông nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,74 m2
8 GCLD trần tôn lạnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,74 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn sắt thép bị gỉ, bong trót Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,1 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,1 m2
H SỬA CHỮA NÂNG CẤP DÃY 01 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON)
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Xà gồ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6422 m3
4 Tháo dỡ trần la phông nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,06 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,621 m3
6 Phá dỡ sàn mái, nên nô bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
7 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1373 100m3
8 Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,922 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,031 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,57 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,57 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0798 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,42 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 100m2
15 Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,36 m2
16 Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6 m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung , ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4 m2
21 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ôvăng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109,79 m2
23 GCLD tấm trần tôn lạnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,06 1m2
24 GCLD xà gồ gỗ, vì kèo gỗ (tận dụng vật liệu cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6422 m3
25 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,51 100m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,22 m2
27 Ôp gạch 300x450mm vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,96 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 137,36 m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN (TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON)
1 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W và phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2(tương đươngCadivi) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
5 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2(tương đươngCadivi) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
7 Lắp đặt quạt treo tườngcái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG MG MĂNG NON
1 Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,44 100m3
2 Lát giấy dầu đổ bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,314 100m2
3 Bê tông nền sân, bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,14 m3
4 Láng nền sân, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 256,5 m2
5 Lát gạch terrazzo 40x40x3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 256,5 m2
6 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,676 m3
7 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,108 100m2
8 Lắp các tấm bê tông hố trồng cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,533 cái
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,163 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 123,09 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn sắt thép bị gỉ, bong trót Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,18 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,18 m2
K TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG
L KHỐI 10 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,4 m2
2 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,6 md
3 Phá dỡ nền gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 712,99 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn sắt thép bị gỉ, bong trót Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 238,34 m2
5 Tháo dỡ vách kính, cửa kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,434 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,6 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.071,764 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 650,448 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường (tạm tính 5%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 143,518 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 143,518 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 872,343 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.888,092 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 712,99 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 314,74 m2
15 GCLD cửa sổ bằng thép mạ kẽm, kính trắng cường lực dày 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,4 m2
16 Kính trắng cường lực dày 5 ly cửa đi, vách kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,434 m2
17 GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,6 md
M KHỐI HIỆU BỘ - CHỨC NĂNG (TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG)
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.315,55 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn sắt thép bị gỉ, bong trót Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 550,395 m2
3 Tháo dỡ vách kính, cửa kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 376,08 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.173,751 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.120,443 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường (tạm tính 5%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 274,516 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 274,516 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.502,323 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.713,484 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.315,55 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 636,795 m2
12 Kính trắng cường lực dày 5 ly cửa đi, vách kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 376,08 m2
N NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 261,12 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,937 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,88 m3
4 Đắp đất móng độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,253 m3
5 Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,64 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,06 m3
7 Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,08 100m2
8 Bê tông nền sân M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,8 m3
9 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,664 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,204 100m2
11 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,952 m3
12 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,19 100m2
13 Sản xuất thép nhà xe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,286 tấn
14 Lắp dựng thép nhà xe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,286 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 335,349 1m2
16 Lợp mái bằng tấm tôn mạ màu dày 0.42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,83 100m2
17 Máng xối tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,48 m2
18 Bảng đế trụ + Bu lông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
19 Ống thoát nước mưa đk 60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,4 m
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,248 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,157 tấn
O TRƯỜNG MẪU GIÁO ANH ĐÀO
1 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 139,6 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,45 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,667 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,123 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,71 m2
6 CLD cửa đi sắt mạ kẽm pano kính trắng cường lực dày 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,6 m2
7 GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm pano kính trắng cường lực dày 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,1 m2
8 GCLD khung hoa sắt mạ kẽm 14x14x1,4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,1 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,023 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,71 m2
P NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH TRƯỜNG TH PHAN THANH
1 Tháo dỡ nhà xe học sinh hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,48 m3
3 Đắp đất móng độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,987 m3
4 Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,918 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,26 m3
6 Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,749 100m2
7 Bê tông nền sân M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,49 m3
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,744 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 100m2
10 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,392 m3
11 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,078 100m2
12 Sản xuất thép nhà xe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,774 tấn
13 Lắp dựng thép nhà xe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,774 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,734 1m2
15 Lợp mái bằng tấm tôn mạ màu dày 0.42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,003 100m2
16 Máng xối tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,28 m2
17 Bảng đế trụ + Bu lông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
18 Ống thoát nước mưa đk 60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,6 m
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,103 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
Q SÂN BÊ TÔNG
1 Lát giấy dầu trước khi đổ sân bêtông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,867 100m2
2 Bê tông nền sân bê bê tông M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,674 m3
R NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG TH PHAN THANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,84 m3
2 Đắp đất móng độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,56 m3
3 Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,918 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,08 m3
5 Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,458 100m2
6 Bê tông nền sân M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,575 m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,352 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 100m2
9 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,336 m3
10 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 100m2
11 Sản xuất thép nhà xe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,498 tấn
12 Lắp dựng thép nhà xe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,498 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,835 1m2
14 Lợp mái bằng tấm tôn mạ màu dày 0.42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,672 100m2
15 Máng xối tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,48 m2
16 Bảng đế trụ + Bu lông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
17 Ống thoát nước mưa đk 60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,8 m
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,06 tấn
S SÂN BÊ TÔNG
1 Lát giấy dầu trước khi đổ sân bêtông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,527 100m2
2 Bê tông nền sân bê bê tông M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,268 m3
T TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
U LĂN SƠN DÃY 10 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THỊ HỒNG GẤM)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.466,31 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 420,55 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường (tạm tính 5%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 157,24 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 157,24 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 672,68 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.314,84 m2
V NÂNG CẤP CẢI TẠO SÂN NỀN (TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THỊ HỒNG GẤM)
1 Lát giấy dầu đổ bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,447 100m2
2 Bê tông nền sân, bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,705 m3
3 Láng nền sân, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 330,6 m2
4 Lát gạch terrazzo 40x40x3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 330,6 m2
5 Tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
W TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
1 Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,396 m3
2 Phá dỡ móng bồn hoa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,736 m3
3 Lát giấy dầu đổ bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,062 100m2
4 Bê tông nền sân, bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,62 m3
5 Láng nền sân, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.147,3 m2
6 Lát gạch terrazzo 40x40x3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.147,3 m2
7 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,464 m3
8 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,538 100m2
9 Lắp các tấm bê tông hố trồng cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112 cái
X TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Y SÂN NỀN (TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ)
1 Phát dọn mặt cây, tạo mặt bằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,337 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,381 100m3
Z RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ)
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (90%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,389 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công (10%), rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,318 m3
3 Láng mương rãnh, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 166,46 m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,63 m3
5 Bê tông sân nền, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,358 m3
6 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,589 m3
7 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,201 100m2
8 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,097 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 cấu kiện
10 Cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
11 Thép niền hố ga Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
12 Ống nhựa HDPE D315 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 m
AA SÂN KHẤU (TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,216 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,196 m3
4 Bê tông giằng móng, móng bó nền đá 2x4 M150, xi măng PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,424 m3
5 Ván khuôn thép dầm móng, móng bó nền Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,542 100m2
6 Bê tông xà dầm Móng Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,408 m3
7 Ván khuôn thép dầm móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,041 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
9 Đắp cát tôn nền sân khấu, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,385 100m3
10 Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,482 100m2
11 Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,816 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,8 m2
13 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5,5x9x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,69 m3
AB SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO (TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ)
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,551 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,172 100m3
3 Dăm sạn đệm móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,501 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,118 m3
5 Bê tông thân mương đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,181 m3
6 Bê tông xà mũ mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,544 m3
7 Ván khuôn móng mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,438 100m2
8 Ván khuôn thân mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,624 100m2
9 Ván khuôn xà mũ mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,79 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mương hố ga đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,251 m3
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan mương, hố ga lắp ghép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,37 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 248 cái
13 Cốt thép tấm đan mương, hố ga đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,339 tấn
14 Trát vữa rãnh xương cá bề dày 2 cm Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,84 m2
15 Làm lớp đá 4x6 lót nền sân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,051 100m3
16 Làm lớp đá 1x2 sân bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 100m3
17 Làm tầng lọc đá cấp mi 0.5x1 dày 5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 100m3
18 Trãi lớp cát chôn chân cỏ nhân tạo dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,192 100m3
19 Trãi lớp cỏ nhân tạo VFC32 chiều cao sợ 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 960 m2
20 Trãi lớp hạt su dày 0.8-1cm trên mặt sân cỏ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 960 m2
21 Sản xuất khung cầu môn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
22 Lắp dựng khung cầu môn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,934 1m2
24 Kẻ sơn, vạch mặt sân bóng đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->