Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:43:00 đến ngày 2020-09-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,210,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mương thoát nước xây gạch B=0.6x0.6M ((mương số 5+8+9): | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (80%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4594 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,486 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9886 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,34 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 441,78 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7815 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,77 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0857 | 100m3/1km |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,99 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 662,67 | m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9274 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,68 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9383 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 495 | cái |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,78 | m2 |
| B | Mương thoát nước xây gạch khẩu độ B=0,6x0.8M (236,17m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (80%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9881 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 299,702 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6515 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,65 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,62 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4723 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3336 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3336 | 100m3/1km |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,74 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 519,57 | m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8894 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,96 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8532 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4068 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 237 | cái |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3157 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,157 | 10m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3157 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3157 | 100m2 |
| C | Cống thoát nước qua đường khẩu độ B=0.6x0.6M: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,09 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,51 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,89 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0729 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8249 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2943 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0919 | 10m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 16 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 250 dày 23cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m3 |
| 17 | Cát lót tạo phẳnng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0217 | 100m3 |
| D | Hố thăm làm mới mương BTCT B=0.6x0.8M: | |||
| 1 | Đào móng giếng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,349 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0746 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,246 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5942 | 100m2 |
| 11 | Thép hình L100x100x7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 492,2 | kg |
| 12 | Thép bậc thang thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,9 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,274 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1743 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 17 | Thép hình L100x100x7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 736,2 | kg |
| E | Thay thế tấm đan mương khẩu độ B=0.2M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0381 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0193 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.021 | cái |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch thành mương cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,38 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2685 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,66 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,38 | m2 |
| F | Thay thế tấm đan mương khẩu độ B=0.4M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3374 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6142 | tấn |
| 4 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 813 | cái |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch thành mương cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,23 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9218 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,46 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,41 | m2 |
| G | Bổ sung tấm đan mương khẩu độ B=0.6M (đầu tuyến số 9) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,37 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,21 | m2 |
| H | Hố thăm xây mới loại 1 B=0.2m | |||
| 1 | Đào móng giếng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2317 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1053 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1872 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,01 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch thành mương cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,69 | m3 |
| 15 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | m3 |
| I | Hố thăm xây mới loại 2 B=0.4m | |||
| 1 | Đào móng giếng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,26 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0677 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1179 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,32 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,82 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,27 | m3 |
| 15 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | m3 |
| J | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.463,32 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn cặn đáy mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1504 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1504 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| K | BỂ TỰ HOẠI (32 BỂ) | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II ( tính 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7983 | 100m3 |
| 2 | Đào bể tự hoại rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 205,6423 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9456 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9091 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,2147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7138 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1471 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5408 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,7716 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,0137 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giăng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8636 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,14 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0226 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0309 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,1041 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 185 | cái |
| 19 | Láng bể nước, dày 2,5 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168,091 | m2 |
| 20 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 571,28 | m2 |
| 21 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 571,28 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 739,371 | m2 |
| 23 | Đào rãnh đặt đường ống, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 255,3 | 1m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong class2 D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,55 | 100m |
| 25 | Cát lót móng dày 10cm đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,62 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,775 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi