Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914685-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200912392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 16:43:00 đến ngày 2020-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,210,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mương thoát nước xây gạch B=0.6x0.6M ((mương số 5+8+9):
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (80%) Mô tả kỹ thuật chương V 2,4594 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (20%) Mô tả kỹ thuật chương V 61,486 1m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9886 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật chương V 35,34 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 441,78 m2
6 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,7815 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 44,77 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0857 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0857 100m3/1km
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 80,99 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 662,67 m2
12 Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 33,6 m3
13 Ván khuôn xà mũ mương Mô tả kỹ thuật chương V 3,9274 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 31,68 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 1,4256 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 2,9383 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 495 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 5,78 m2
B Mương thoát nước xây gạch khẩu độ B=0,6x0.8M (236,17m)
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (80%) Mô tả kỹ thuật chương V 11,9881 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (20%) Mô tả kỹ thuật chương V 299,702 1m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6515 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật chương V 19,65 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 245,62 m2
6 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,4723 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 24,56 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 13,3336 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 13,3336 100m3/1km
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 72,74 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 519,57 m2
12 Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 15,59 m3
13 Ván khuôn xà mũ mương Mô tả kỹ thuật chương V 1,8894 100m2
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 18,96 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,8532 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,4068 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 237 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 7 m2
19 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3157 100m2
20 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 13,157 10m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3157 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3157 100m2
C Cống thoát nước qua đường khẩu độ B=0.6x0.6M:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 12,09 1m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật chương V 3,51 m3
4 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 43,89 m2
5 Bê tông móng cống đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 5,27 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0958 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0729 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0729 100m3/1km
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,8249 tấn
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 19,49 m3
11 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật chương V 1,2943 100m2
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0919 100m2
13 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,0919 10m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0919 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0919 100m2
16 Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 250 dày 23cm Mô tả kỹ thuật chương V 20,4 m3
17 Cát lót tạo phẳnng dày 3cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0217 100m3
D Hố thăm làm mới mương BTCT B=0.6x0.8M:
1 Đào móng giếng bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,349 1m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0089 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,92 m3
4 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
5 Bê tông móng cống đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1054 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0746 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0746 100m3/1km
9 Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,246 m3
10 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,5942 100m2
11 Thép hình L100x100x7 Mô tả kỹ thuật chương V 492,2 kg
12 Thép bậc thang thép tròn D14 Mô tả kỹ thuật chương V 62,9 kg
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,274 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0688 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1743 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
17 Thép hình L100x100x7 Mô tả kỹ thuật chương V 736,2 kg
E Thay thế tấm đan mương khẩu độ B=0.2M
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 50,48 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 4,0381 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 5,0193 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 2.021 cái
5 Phá dỡ tường xây gạch thành mương cũ Mô tả kỹ thuật chương V 40,38 m3
6 Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 60,57 m3
7 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật chương V 7,2685 100m2
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 6,66 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 40,38 m2
F Thay thế tấm đan mương khẩu độ B=0.4M
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 34,09 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 2,3374 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 2,6142 tấn
4 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 813 cái
5 Phá dỡ tường xây gạch thành mương cũ Mô tả kỹ thuật chương V 16,23 m3
6 Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 25,97 m3
7 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật chương V 2,9218 100m2
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 4,46 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 28,41 m2
G Bổ sung tấm đan mương khẩu độ B=0.6M (đầu tuyến số 9)
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 9,37 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 58,21 m2
H Hố thăm xây mới loại 1 B=0.2m
1 Đào móng giếng bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 16,88 1m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0635 100m3
3 Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,59 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,59 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,2317 100m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1053 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1053 100m3/1km
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,92 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,1408 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1872 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 9,8 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 51,01 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch thành mương cũ Mô tả kỹ thuật chương V 5,69 m3
15 Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,646 m3
I Hố thăm xây mới loại 2 B=0.4m
1 Đào móng giếng bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 10,26 1m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0349 100m3
3 Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,62 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,62 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1286 100m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0677 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0677 100m3/1km
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,54 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0998 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1179 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 6,32 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 36,82 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật chương V 4,27 m3
15 Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,323 m3
J Công tác phá dỡ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật chương V 1.463,32 cấu kiện
2 Nạo vét bùn cặn đáy mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 105,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 2,1504 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 2,1504 100m3 đất nguyên thổ/1km
K BỂ TỰ HOẠI (32 BỂ)
1 Đào bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II ( tính 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật chương V 4,7983 100m3
2 Đào bể tự hoại rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật chương V 205,6423 1m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9456 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 4,9091 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 4,9091 100m3/1km
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 31,2147 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật chương V 1,7138 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,1471 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,5408 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 52,7716 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 128,0137 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giăng bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8636 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,14 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 1,0226 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 2,0309 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 27,1041 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 185 cái
19 Láng bể nước, dày 2,5 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật chương V 168,091 m2
20 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 571,28 m2
21 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 571,28 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 739,371 m2
23 Đào rãnh đặt đường ống, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 255,3 1m3
24 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong class2 D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,55 100m
25 Cát lót móng dày 10cm đầm chặt K90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0527 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 9,62 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,775 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->