Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917757-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH THẠNH
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200917730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 14:54:00 đến ngày 2020-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,600,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP
1 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 20,11 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <= 110CV đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 618,61 m3
3 Đắp đât công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 17,8 m3
4 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ô to tự đổ 10 tấn đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 618,6 m3
5 Vân chuyển đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 618,6 m3đất nguyên thổ/1 km
B PHẦN VỈA HÈ
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 178,46 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <= 250cm vữa M150 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 228,86 m3
3 Lát gạch terrazo 40x40x3cm vữa xi măng M100 XMPC40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 2.800,23 m2
4 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 32,17 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 863,33 m2
6 Bê tông Bó vỉa trong vữa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 42,58 m3
7 Bê tông Bó vỉa ngoài vữa M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 66,06 m3
8 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều cao <= 2m vữa XM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14,42 m3
C PHẦN HỐ THU NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 KW, bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 16,62 m3
2 Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 45,91 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 6,79 m3
4 Bê tông hố ga vữa M200, XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 26,6 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu, cột chông bằng thép ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 220,72 m2
6 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khuôn hầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 45,86 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông khuôn hầm vữa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 6,7 m3
8 Sán xuất, lắp dựng ván khuôn côt thép giằng hố thu đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,17 tấn
9 Sán xuất, lắp dựng ván khuôn côt thép giằng hố thu đường kính cốt thép >= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,643 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép L100x100x8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3,299 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,639 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép >= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,437 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đán vữa M250 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3,7 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 102 cấu kiện
15 Cắt mặt đường bê tông chiều dày cắt <= 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 40,12 m
16 Đào đất cửa thu bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 2,32 m3 đất nguyên thổ
17 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,55 m3
18 Bê tông cửa thu vữa M200 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 2,06 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 21,5 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,039 tấn
21 Sản xuất cấu kiện sắt thép L60x60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,498 tấn
22 Sản xuất cấu kiện sắt thép lưới chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,848 tấn
23 Lắp lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 34 cái
D PHÀN NỐI CỐNG + HỐ THU CỐNG
1 Đào đất móng cống, máy đào < 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 8,48 m3 đất nguyên thổ
2 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,84 m3
3 Sản xuất bê tông ống cống vữa M200 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,18 m3
4 Cốt thép ống cống, thép <= 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,018 tấn
5 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 5,53 m2
6 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m bằng cần trục, ĐK = 1000mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1 đoạn
7 Trám mối nối vữa M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,75 m2
8 Bê tông móng cống + móng hố thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,18 m3
9 Bê tông hố thu vữa M200 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 7,61 m3
10 Ván khuôn kim loại hố thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 35,68 m2
11 Bê tông mương dẫn vữa M200 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,54 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 4,4 m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan mương dẫn + hố thu vữa M200 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,49 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,184 tấn
15 Sản xuất thép hình, L100x100x8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,205 tấn
16 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <= 2 tấn vữa XM Mác 125 XMPC40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 c.kiện
17 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
E PHẦN MƯƠNG DỌC 60X50CM
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,13 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 32,43 m2
3 Bê tông mương vữa M200 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 4,77 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 7,03 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,164 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,074 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan vữa M250 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,02 m3
8 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 23 cấu kiện
F PHẦN LẮP ĐẶT TẤM ĐAN MƯƠNG DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3,99 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 87,78 m2
3 Bê tông gối đỡ tấm đan vữa M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 6,38 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 181,94 m2
5 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3,561 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 4,308 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan vữa M250 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 33,52 m3
8 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 399 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->