Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920141-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200738056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp Trung ương thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới còn lại năm 2020) và nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 14:25:00 đến ngày 2020-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,806,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,1 m3
2 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,39 m3
3 Đào bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,341 m3
4 Đào bùn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8107 100m3
5 Đắp đất lề đường (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8925 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0242 100m3
7 Đắp nền đường (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3527 100m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6946 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8462 100m3
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,64 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1776 100m2
C Block, vỉa hè
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
5 Lát gạch xi măng (viên đan rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
6 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
8 Đắp đất hè (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1398 100m3
D An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m2
2 Lắp đặt cột biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cột biển báo D80, L = 3,3m (ghép 03 biển/cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Biển báo tam giác KT:70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Biển báo bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Biển phụ S.501 KT: 70x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đào móng cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
E Thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,07 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,67 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,54 m2
6 Bê tông đỉnh rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m3
7 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9152 100m2
8 Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8016 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8114 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 tấn
13 Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
14 Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
15 Ván khuôn móng hố thu - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 100m2
16 Xây tường hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
18 Bê tông đỉnh hố thu bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
19 Ván khuôn gỗ đỉnh hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 100m2
20 Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
21 Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
22 Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 tấn
24 Gia công thép gia cường tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 tấn
25 Lắp đặt thép hình gia cường tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 tấn
F Tường kè ao
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng tường kè, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,4 m2
7 Bê tông đỉnh tường kè M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,95 m3
8 Ván khuôn gỗ đỉnh tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
9 Lắp dựng cốt thép đỉnh tường kè ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6663 tấn
10 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
11 Đóng cọc gỗ (phần ngập đất), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7469 100m
12 Đóng cọc gỗ (phần không ngập trong đất), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1981 100m
13 Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7469 100m
14 Đắp bờ vây thi công (đất ít thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6 m3
15 Ghép vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 651 m2
16 Lắp dựng cốt thép neo thanh giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
17 Đào thanh thải bờ vây, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 100m3
G Vận chuyển
1 Vận chuyển đất bằng, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,481 10m3/1km
H Di chuyển cột điện
1 Phá dỡ cột hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
2 Cẩu cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
4 Tháo dỡ di chuyển đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Đào móng cột, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m3
6 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
7 Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
9 Bê tông móng và chèn cột SX, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
13 Cột điện ly tâm TL10m - Tải trọng thiết kế 4,3kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
14 Cột điện ly tâm TL10m - Tải trọng thiết kế 5,0kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Lắp đặt xà X2L-1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Xà X2L-1.2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 kg
17 Lắp đặt xà X2LK-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Xà X2LK-1.2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 kg
19 Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 1km dây
20 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
21 Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1km dây
22 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1km dây
24 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
26 Tiếp địa RC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 kg
27 Đầu cốt nhôm AM35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m2
3 Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn xoay mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Dây điện 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
14 Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->