Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 09:40:00 đến ngày 2020-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7484 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2709 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,232 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1777 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,086 | m3 |
| 6 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | 100m3 |
| 7 | Đào chân khay đất cấp III *10%TC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,373 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,46 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,762 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3727 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6175 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2634 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2634 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2634 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,64 | m3 |
| 4 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,94 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,72 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,11 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2231 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 11 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,579 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1807 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | m3 |
| 15 | Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III sau tận dụng 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3588 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3588 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU BẢN BTCT | |||
| 1 | Đào móng cầu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8745 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cầu bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,05 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng, thân, tường cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2458 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + thân mố + tường cánh mác 150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,82 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3472 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8671 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,42 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột lan can, giằng chống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, giằng chống đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,56 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7745 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép 10mm< d <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0881 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3874 | tấn |
| 17 | Đắp cát lót vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,45 | m3 |
| 18 | Đắp đất vòng vây hố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m3 |
| 19 | Bao tải dứa làm vòng vây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 500 | Cái |
| 20 | Bơm nước hố móng (5,5CV) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | Ca |
| 21 | Đắp đất sau mố, tường cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III sau tận dụng 70%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1095 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1095 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất kết cấu lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3446 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3446 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng đường cấp phối đá xít lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,3338 | 100m2 |
| 2 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.933,38 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông (thép) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =18 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 348,0084 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,8 | 10m |
| 6 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,6512 | m3 |
| 7 | Lát gạch Tezaro | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 927,52 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,89 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4418 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót con vỉa đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m3 |
| 11 | Lắp dựng con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 650 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0504 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,44 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,8 | m3 |
| 4 | Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 706,68 | m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây rãnh trái vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7914 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,71 | m3 |
| 8 | Thép V (30x30x3)mm chờ hạng mục kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,8 | Kg |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,86 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2077 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bê tông nắp rãnh trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 592 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,24 | m3 |
| 14 | Xây hố thu bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m3 |
| 15 | Trát hố thu xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,1 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2451 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp hố thu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố thu, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1596 | tấn |
| 20 | Lắp đặt nắp hố thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8813 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,62 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh thu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,19 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh thu, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2868 | tấn |
| 26 | Lắp đặt nắp rãnh thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,166 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt con vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépcon vỉa đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1168 | tấn |
| 31 | Thép hình lưới thép chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,4 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi