Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng vốn từ quỹ phát triển đất Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:29:00 đến ngày 2020-09-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,185,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,9136 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,598 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,092 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi đắp nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 240,58 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,1196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,1196 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,839 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 180,873 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 290,689 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,3 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,36 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0778 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,865 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7128 | 100m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,6189 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,6189 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,6189 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 98,9027 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi đắp nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12.659,5456 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,095 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3285 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,476 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 73 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đầu cọc bằng sơn phản quang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,84 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| E | HỐ GA + HỐ THU | |||
| 1 | Đắp cát móng hố ga | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,007 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,756 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1317 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0338 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1707 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0724 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1037 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1095 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,315 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,842 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 47,284 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,72 | m2 |
| 15 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,24 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,84 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,193 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4502 | 100m2 |
| 21 | Bộ ga gang có khoá chống mất (bao gồm nắp ga, khung ga gang, khung ga gang) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | bộ |
| 22 | Ống thoát UPVC D200 C3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,648 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 39,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,938 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,4072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,1744 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,6516 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9258 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7041 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,0943 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,9209 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 53,56 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 281,02 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 93,884 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 491 | cái |
| G | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,1204 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi cấp 3 đắp nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.071,8981 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,0347 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 100,8665 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 403,466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1558 | 100m2 |
| 7 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2.017,33 | m2 |
| 8 | Đắp cát vàng vỉa hè | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 49,89 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 498,89 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 498,89 | m2 |
| 11 | Gạch xi măng tự trèn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 503,8789 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,5879 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1347 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 567,35 | m |
| 15 | Tấm bó vỉa 23x26x100cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 581,5338 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,527 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,797 | m3 |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT TƯ | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 300 | m |
| 2 | Cột bê tông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13 | cột |
| 3 | Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22 | cái |
| 6 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 8 | Ghíp A50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM-50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Dây AV50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 14 | Biển tên lộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện nhỏ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | Cuộn |
| J | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 46 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 4 | Ống nối nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp (sứ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | Cái |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 9 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,367 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 145 | m |
| 11 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 580 | viên |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2999 | Km |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | vị trí |
| 3 | Dựng cột ly tâm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13 | cột |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông ly tâm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,631 | tấn |
| 5 | Lắp đặt gông cột kép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gông cột đơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ xà | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0626 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Kéo rải lắp tiếp địa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0834 | 100kg |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | đầu |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | bộ |
| 13 | Biển tên lộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | bộ |
| 14 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =120mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | đầu |
| 15 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22 | Cái |
| 16 | Móng cột bê tông đơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông kép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | móng |
| 18 | Tiếp địa hạ thế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| M | PHẦN CẤP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4529 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | đầu |
| 5 | Ép nối dây dẫn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | Mối nối |
| 6 | Mặt cắt hè gạch block | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống <=150mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| N | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chuyến |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chuyến |
| P | PHẦN CẤP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chuyến |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi