Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909688-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200749080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng vốn từ quỹ phát triển đất Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:29:00 đến ngày 2020-09-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,185,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,9136 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,598 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,092 100m3
4 Đất đồi đắp nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 240,58 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,1196 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,1196 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25,839 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 180,873 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 290,689 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,3 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,36 100m
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0778 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,865 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7128 100m2
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,6189 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,6189 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hữu cơ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,6189 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 98,9027 100m3
5 Đất đồi đắp nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12.659,5456 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,095 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3285 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,476 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 73 cái
10 Sơn kẻ đầu cọc bằng sơn phản quang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,84 m2
D THOÁT NƯỚC
E HỐ GA + HỐ THU
1 Đắp cát móng hố ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,73 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,007 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,756 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1317 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0338 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1707 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0724 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1037 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1095 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,315 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,842 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 47,284 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,72 m2
15 Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960mm, tải trọng 125KN) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32 cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,24 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,84 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,193 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4502 100m2
21 Bộ ga gang có khoá chống mất (bao gồm nắp ga, khung ga gang, khung ga gang) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 bộ
22 Ống thoát UPVC D200 C3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 m
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Vét rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,648 m3
2 Đắp cát móng đáy rãnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36,61 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25,938 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,4072 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,1744 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,6516 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9258 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7041 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0943 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,9209 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 53,56 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 281,02 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 93,884 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 491 cái
G GIAO THÔNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,1204 100m3
2 Đất đồi cấp 3 đắp nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.071,8981 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,0347 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 100,8665 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 403,466 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1558 100m2
7 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2.017,33 m2
8 Đắp cát vàng vỉa hè Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 49,89 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 498,89 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 498,89 m2
11 Gạch xi măng tự trèn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 503,8789 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,5879 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1347 100m2
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 567,35 m
15 Tấm bó vỉa 23x26x100cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 581,5338 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,216 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,527 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,797 m3
H MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT TƯ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 300 m
2 Cột bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 cột
3 Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
4 Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11 bộ
5 Kẹp hãm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22 cái
6 Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
7 Tiếp địa hạ thế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
8 Ghíp A50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
9 Đầu cốt AM-50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
10 Dây AV50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 m
11 Ống nhựa xoắn PVC/D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 m
12 Đai thép không rỉ+Khóa đai Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
13 Đầu cốt đồng nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
14 Biển tên lộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
15 Băng dính cách điện nhỏ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 Cuộn
J PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 46 m
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 đầu
3 Đầu cốt đồng nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
4 Ống nối nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
5 Ống co ngót nhiệt hạ thế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35 m
7 Mốc báo hiệu cáp (sứ) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 Cái
8 Côliê ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 Bộ
9 Cát đen Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,367 m3
10 Băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 145 m
11 Gạch chỉ đặc 220x105x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 580 viên
K PHẦN LẮP ĐẶT
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2999 Km
2 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 vị trí
3 Dựng cột ly tâm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 cột
4 Bốc dỡ cột bê tông ly tâm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,631 tấn
5 Lắp đặt gông cột kép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
6 Lắp đặt gông cột đơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11 bộ
7 Bốc dỡ xà Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0626 tấn
8 Đóng cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2 10 cọc
9 Kéo rải lắp tiếp địa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0834 100kg
10 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 đầu
11 Lắp đặt ống nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m
12 Lắp đặt đai thép, khóa đai Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
13 Biển tên lộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 bộ
14 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =120mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 đầu
15 Lắp đặt kẹp hãm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22 Cái
16 Móng cột bê tông đơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11 móng
17 Móng cột bê tông kép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 móng
18 Tiếp địa hạ thế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
M PHẦN CẤP NGẦM HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4529 100m
2 Lắp đặt Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 đầu
3 Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 đầu
5 Ép nối dây dẫn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 Mối nối
6 Mặt cắt hè gạch block Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống <=150mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,35 100m
N PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 Chuyến
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 Chuyến
P PHẦN CẤP NGẦM HẠ THẾ
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 Chuyến
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->