Gói thầu: Gói thầu số 04: Tu sửa, cứng hóa mặt đê bằng bê tông đoạn từ K12+000÷ K14+350 đê hữu Cà Lồ, huyện Yên Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Tu sửa, cứng hóa mặt đê bằng bê tông đoạn từ K12+000÷ K14+350 đê hữu Cà Lồ, huyện Yên Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:09:00 đến ngày 2020-09-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,324,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,336 | 100m3 |
| 2 | Đào giất cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,428 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,392 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,484 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.305,437 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.836,062 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,675 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,476 | 100m3 |
| 11 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.585 | m2 |
| 12 | Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.646,25 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu 2lớp đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | 10m |
| 16 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | kg |
| 17 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75, dày <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,91 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,66 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi