Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non (Khu B)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921419-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÔ TRANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non (Khu B)
Số hiệu KHLCNT 20200887830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 09:25:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,483,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ nhà lớp học cũ, dọn dẹp phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,75 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9358 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3656 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,155 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3816 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông lót dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6867 m3
10 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1064 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0075 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1534 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,943 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2356 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5649 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4499 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1454 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4158 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2869 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1365 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1964 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
25 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9945 m3
26 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4871 m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III, móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4365 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1844 m3
29 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8815 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9076 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5176 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2513 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4073 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5125 m3
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6677 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6677 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2145 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5973 100m2
42 Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,2628 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,2 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3416 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,9768 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,315 m2
48 Đắp phào đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
49 Đắp phào chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,68 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50, gờ sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,48 m
52 Vét gờ chỉ lõm (tính nhân công trát gờ chỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,06 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,1368 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,9594 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,0438 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7026 m2
57 Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
58 Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
60 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,172 m2
63 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,231 m2
64 Máng nước inox khổ 0,2x0.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 m
65 Đai giữ máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Đai giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
69 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
71 Lắp đặt đèn ốp trần led 14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Tủ điện kim loại âm tường 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
85 Lắp đặt đế âm, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
86 Lắp đặt đèn lowbay 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III, đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 100m3
89 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
91 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Chân bật thép d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
94 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
95 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
B HẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,98 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2283 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 tấn
6 Khung bu lông móng J M20x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 khung
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9078 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, tạm tính tổng 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 100m3
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5037 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5037 tấn
13 Bulông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8688 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8688 tấn
16 Sơn phủ chống rỉ vị trí mối hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3587 100m2
18 Công lốc cong tôn lợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,87 m2
19 Máng nước inox khổ 0,2x0.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
20 Đai giữ máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Đai giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,535 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8565 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4365 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0556 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3059 m3
12 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2235 m3
13 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5136 m2
14 Đắp tán + trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5136 m2
16 Gia công lắp dựng cổng Inox 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
17 Gia công lắp dựng biển cổng khung sắt hộp 30x30, bịt aluminium, chữ mica 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4341 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2373 m3
20 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2852 m3
21 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất hoàn trả móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4877 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1395 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1673 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1695 m3
28 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,928 m3
29 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3813 m3
30 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6221 m3
31 Ống nhựa D60 thoát nước A1000 dài 0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,1262 m2
33 Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,944 m2
34 Hàng rào nan bê tông 40x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,472 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,32 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,2662 m2
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,936 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,281 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1946 m3
40 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9228 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0392 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,132 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 100m2
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
48 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 đoạn ống
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7207 100m3
51 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2987 100m3
52 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, tạm tính tổng 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2987 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1525 100m3
54 Mua đất đắp nền, tính đất rời (hệ số 1,28) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,3093 m3
55 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 100m3
56 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, tạm tính tổng 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 100m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, cát đệm sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,3 m3
59 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->