Gói thầu: Nâng cấp mặt đường đường vào Trường THCS thị trấn Cái Bè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891331-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG GIA PHÁT
Tên gói thầu Nâng cấp mặt đường đường vào Trường THCS thị trấn Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20200890982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 10:22:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,439,147,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Mục II Chương V E-HSMT 141 m
2 Dọn dẹp mặt đường cũ Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,206 100m2
3 Cày xới mặt đường cũ Theo Mục II Chương V E-HSMT 6,96 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,235 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,225 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,279 100m2
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,2 100m3
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,079 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Mục II Chương V E-HSMT 12,443 100m2
10 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo Mục II Chương V E-HSMT 12,443 100m2
B VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,839 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ Theo Mục II Chương V E-HSMT 5,591 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,778 100m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo Mục II Chương V E-HSMT 559,05 m2
5 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 9,407 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa 1,85 100m2
7 Bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 37,628 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 32,166 m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó lề Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,351 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó lề đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 6,433 m3
C BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
2 Biển Chữ nhật Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
3 Biển báo tam giác Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
D LAN CAN DÂY XÍCH
1 Sản xuất thang sắt Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,346 tấn
2 Lắp dựng cột thép Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,346 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Mục II Chương V E-HSMT 68,341 m2
4 Trụ lan can D114x4.5 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.299 kg
5 Dây xích 12.5mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 270 m
6 Thép tấm dày 5mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 47,43 kg
7 Cầu Inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 93 cái
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,209 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,446 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 12,861 m3
E BỒN CÂY
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,728 m2
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,546 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,728 m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Mục II Chương V E-HSMT 68,36 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,589 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,047 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,441 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,273 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Mục II Chương V E-HSMT 18,54 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,311 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 23,71 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 124 cái
10 Gối cống Theo Mục II Chương V E-HSMT 124 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 65 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1,6m Theo Mục II Chương V E-HSMT 6 đoạn ống
13 Ống cống D600, H30 dài 2,5m Theo Mục II Chương V E-HSMT 12 đoạn
14 Ống cống D600, H10 dài 2,5m Theo Mục II Chương V E-HSMT 53 đoạn
15 Ống cống D600, H30 dài 1,6m Theo Mục II Chương V E-HSMT 6 đoạn
16 Gioăng cao su Theo Mục II Chương V E-HSMT 62 cái
17 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 14,6 m2
G HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,459 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,306 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,459 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,76 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,192 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,88 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,04 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 15,09 m3
H NẮP HỐ GA
1 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,12 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,15 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,22 tấn
4 Thép hình D=3mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 220 kg
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V E-HSMT 23,98 1m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,17 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,76 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo Mục II Chương V E-HSMT 9 cái
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg Theo Mục II Chương V E-HSMT 9 cái
I CỬA THU NƯỚC
1 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,08 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,34 tấn
3 Thép hình V50x50x5 Theo Mục II Chương V E-HSMT 39,21 kg
4 Thép hình La 50x10 Theo Mục II Chương V E-HSMT 300,83 kg
5 Bản lề Theo Mục II Chương V E-HSMT 9 cái
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,5 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,37 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,269 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Mục II Chương V E-HSMT 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->