Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923822-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý di tích Trạng trình Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200910814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vĩnh Bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 10:59:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,332,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG SÂN QUẢNG TRƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,722 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,265 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 162,0878 m3
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.654,1136 m2
B HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,5873 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0758 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0525 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1517 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XMC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3792 m3
6 Trát hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,32 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1963 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4032 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8251 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0776 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2328 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG SÂN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,2959 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,5195 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,241 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,5195 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,9589 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,475 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2834 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4783 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5308 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,5 cấu kiện
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,1625 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,1281 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5317 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5951 100m3
D BÓ VỈA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,077 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,42 m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3483 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3321 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67 cấu kiện
E TƯỜNG CHẮN VƯỜN, TƯỜNG CHẮN VỈA HÈ PHÍA TRƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,0219 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,9315 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XMC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86,0358 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,1682 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 244,199 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5985 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7955 100m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Sửa chữa, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
2 Thay thế, kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
3 Sửa trụ đèn chiếu sáng (vật liệu phụ+ công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,028 100m
5 Thay thế đèn cầu bị hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
G SỬA CHỮA BỒN HOA TRÒN
1 Phá dỡ nền granito cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m2
2 Phá dỡ lớp gạch đất nung cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,6925 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,754 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0724 m3
5 Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0724 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,754 m2
7 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,6925 1m2
9 Ráp vệ sinh mài granito(đơn giá bằng 1/3 đơn giá trát granito tường AK.43210) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 227,1714 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0283 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,0849 m3
H SỬA CHỮA LAN CAN HỒ BÁN NGUYỆT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,2834 m3
2 Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,2834 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105,1995 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 399,6645 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 659,864 1m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,575 m3
9 Bơm nước hồ thi công tường kè đá bị vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 ca
10 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,575 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,8584 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,4336 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->