Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:09:00 đến ngày 2020-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,229,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,716 | m2 |
| 3 | Đục tường sêno mái lắp đặt ống thoát Nước D76 + trít ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9758 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,568 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,241 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4654 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,616 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | m2 |
| 12 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,216 | 1m2 |
| 13 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1m2 |
| 14 | Lắp lại cửa sau khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,94 | m2 |
| 4 | Đục tường sêno mái lắp đặt ống thoát Nước D76 + trít ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ tôn sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,427 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5991 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1353 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,94 | 1m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,94 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,7756 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760,3243 | m2 |
| 15 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,12 | 1m2 |
| 16 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,427 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hộp thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 21 | Nắp bệt vệ sinh nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 24 | Đai giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| C | NHÀ LỚP HỌC SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,788 | m2 |
| 3 | Đục tường sêno mái lắp đặt ống thoát Nước D76 + trít ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ tôn sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,459 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,502 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,755 | m2 |
| 9 | Lợp mái tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,316 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,008 | m2 |
| 12 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,728 | 1m2 |
| 13 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,585 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,459 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Đai giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,904 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,022 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4812 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5812 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6648 | m2 |
| 8 | SXLD trần tôn PU 3 lớp cách âm (gồm khung thép hộp 30x30x1; a =80cm, trần tôn PU, nẹp góc, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4812 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,813 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,647 | m2 |
| 11 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,448 | 1m2 |
| 12 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,022 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 16 | Sản xuất khuôn cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,137 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | CỔNG CHÍNH + TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8381 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,124 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,59 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,1904 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7494 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4373 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2703 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9165 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,445 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5914 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Vòi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 12 | Lát gạch công nghệ Nga (30x30x3)cm hoặc tương đương vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340 | m2 |
| 13 | Đắp mạt đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi