Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy Kho Dự trữ Đức Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy Kho Dự trữ Đức Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 23:29:00 đến ngày 2020-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,726,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh kèm acquy – Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0855 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường ống hệ thống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5375 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống hệ thống chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3951 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8313 | m3 |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m |
| 19 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt roăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt roăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO QUẢN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây điều khiển loại 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn EXIT loại có mũi tên chỉ hướng, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Hộp chữa cháy trong nhà kích thước 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây điều khiển loại 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn EXIT loại có mũi tên chỉ hướng, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Hộp chữa cháy trong nhà kích thước 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khớp nối 2 đầu vòi D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ KHO LƯƠNG THỰC SỐ 1A | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây điều khiển loại 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn EXIT loại có mũi tên chỉ hướng, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ KHO LƯƠNG THỰC SỐ 1B | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây điều khiển loại 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn EXIT loại có mũi tên chỉ hướng, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ KHO LƯƠNG THỰC SỐ 1C | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây điều khiển loại 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn EXIT loại có mũi tên chỉ hướng, thời gian chiếu sáng là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,625 | m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5644 | m3 |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D65mm,dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối 2 đầu vòi D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Hộp chữa cháy trong nhà kích thước 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Khớp nối 2 đầu vòi D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt roăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt roăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi