Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 10:38:00 đến ngày 2020-09-20 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,366,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà thể chất | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49,5495 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 133,984 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60,024 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 219,32 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 298,57 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 422,984 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 201,3 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4311 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 22km tiếp bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4311 | m3 |
| 10 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,5213 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 422,984 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 298,57 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 472,5785 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 432,554 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 201,3 | m2 |
| 16 | Đánh bóng bậc granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,5125 | m2 |
| 17 | Láng Granito cầu thang - trám lại các vị trí sứt mẻ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7236 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,06 | bộ |
| 19 | Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,91 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 84,68 | m2 |
| 21 | Cửa nhựa lõi thép , vách nhựa lõi thép kính kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 118,67 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 219,32 | m2 |
| B | Cải tạo khối nhà học và hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34,5817 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.253,177 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.467,9098 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.197,273 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 689,1337 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.297,2735 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 218,7626 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch cũ - nền WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137,8096 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch cũ - nền hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 281,3608 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 453,62 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ Trần thạch cao khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137,8096 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 272,1864 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.193,5283 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 147,8893 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 573,12 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.330,8 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 329,076 | m2 |
| 18 | Phá vỡ diện tích xi măng láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 335,3858 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn thay téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,6546 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 183,0035 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 183,0035 | m3 |
| 23 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 172,6029 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5597 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 689,1337 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.346,9535 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 218,7626 | m2 |
| 28 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 202,38 | m |
| 29 | Trần hợp kim nhôm khung xương chìm. Tấm Clip-IN 600x600x0.8 đục lỗ, sơn tĩnh điện - Bao gồm cả hệ xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137,8096 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9.580,0784 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.069,5507 | m2 |
| 32 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | xe |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 479,6318 | m2 |
| 34 | Láng vữa tạo phẳng nền công trình, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 467,6318 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137,8096 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 584,58 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm - trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 156,8168 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm - ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 124,544 | m2 |
| 39 | Lát dạ cửa đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,392 | m2 |
| 40 | Bê tông tôn nền sân khấu mác 100 dày 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6946 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,78 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,78 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 117,7061 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 37,464 | m2 |
| 45 | Đánh bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 410,1676 | m2 |
| 46 | Láng Granito cầu thang- trám vá lại các vị trí sứt mẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,5742 | m2 |
| 47 | Vách ngăn Phennolic compact màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 228,576 | m2 |
| 48 | Khung thép đỡ chậu bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 49 | Cửa đi 2 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 161,28 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 290,19 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép , vách nhựa lõi thép kính kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,98 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 54 | Thay thế phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bị hư hỏng 9 (phụ kiện bao gồm bộ bản lề, khóa đa điểm, gioăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 55 | Thay thế phụ kiện cửa sổ mở hất bị hư hỏng (bộ khóa đa điểm cùng thanh chống, gioăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m2 |
| 56 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69,051 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69,051 | m2 |
| 58 | Thanh thép chiếu nghỉ cầu thang hàn thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thanh chiếu nghỉ cầu thang hàn thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn mới (để thay téc nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2163 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4054 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0481 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0481 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II(18km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0481 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,805 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6495 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1471 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2835 | tấn |
| 71 | Bulong M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 72 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4425 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4425 | tấn |
| 74 | Đục nhám bê tông hiện trạn, khoan cấy bu lông D20 bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 75 | Đục nhám bê tông hiện trạn, khoan cấy bu lông D27 bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 77 | Bu lông D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Băng inox che khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,95 | md |
| 79 | Sản xuất khung đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7679 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khung đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7679 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.346,9748 | m2 |
| 82 | Bọc aluminum cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,3901 | m2 |
| 83 | Chân spider đỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 84 | Kính cường lực khu vực mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | m2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 147,8893 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,9 | 100m2 |
| C | Cải tạo điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tb |
| 2 | Đục tường đi ống ghen điện + Trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 3 | Tủ điện kích thước 600x400x200 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | hộp |
| 4 | Đèn led tube treo trần 1.2m,1x1.8w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 284 | bộ |
| 5 | Đèn led tube treo tường 1.2m,1x1.8w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | bộ |
| 6 | Đèn led tube treo trần 1.2m,2x1.8w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Đèn led hight bay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 9 | Quạt trần 80w+chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| 10 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | bộ |
| 11 | Ổ cẳm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 178 | bảng |
| 12 | Công tắc 1 hạt 6A (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 6A (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Công tắc 3 hạt 6A (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Công tắc 4 hạt 6A (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Công tắc 1 hạt 6A xoay chiều (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Atomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 18 | Atomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 149 | cái |
| 19 | Atomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 20 | Atomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Atomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Atomat MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Atomat MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Atomat MCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Atomat MCB 3P-150A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Quạt thông gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.400 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.680 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.680 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 +E1X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 +E1X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 39 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.400 | m |
| 40 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.680 | m |
| 41 | Ống Gen D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 42 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 43 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 45 | Nạp gas bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | máy |
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn nước inox cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Khay+ Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 7 | Si phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 8 | Khay để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 11 | Si phông cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Con thỏ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=3M3/H, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ống PPR D40 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống PPR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 5 | Ống PPR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 7 | Van phao cơ d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Van chặn d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van chặn d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Tê thu PPR 90 độ D40X32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tê thu PPR 90 độ D32X32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Tê thu PPR 90 độ D32X20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Tê PPR 90 độ D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR 90 độ D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 22 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 23 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Nút bịt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Nút bịt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Nút bịt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Nút bịt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 31 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lot |
| 32 | Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D75 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D48 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 7 | Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 8 | Y đều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Y đều D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Y thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Y thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 12 | Y thu D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Côn thu uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Côn thu uPVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Côn thu uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Cút uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 124 | cái |
| 17 | Cút uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Cút uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 19 | Cút uPVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 20 | Cút uPVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 21 | Cút uPVC 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 22 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 25 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Đầu bịt trơn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 31 | Đầu bịt trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Đầu bịt trơn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 33 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lot |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| I | Cải tạo hạng mục phụ trợ | |||
| J | PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt tường đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 194,4109 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.028,164 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,368 | m2 |
| 4 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 194,4109 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 194,4109 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.028,164 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép- KC hàng rào, cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 85,74 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.028,164 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,43 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,368 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.028,164 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 280,1509 | m2 |
| K | PHẦN RÃNH THOAT NƯỚC, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (22 km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8109 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3134 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 375,3216 | m2 |
| L | PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93,9536 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,986 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 8 | Sản xuất hooa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,88 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93,9536 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,224 | m2 |
| M | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93,56 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93,56 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi