Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915183-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200901240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 10:38:00 đến ngày 2020-09-20 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,366,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà thể chất
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49,5495 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 133,984 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60,024 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 219,32 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 298,57 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 422,984 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 201,3 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,4311 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 22km tiếp bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,4311 m3
10 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 27,5213 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 422,984 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 298,57 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 472,5785 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 432,554 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 201,3 m2
16 Đánh bóng bậc granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 51,5125 m2
17 Láng Granito cầu thang - trám lại các vị trí sứt mẻ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,7236 m2
18 Cửa đi 2 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,06 bộ
19 Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,91 m2
20 Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 84,68 m2
21 Cửa nhựa lõi thép , vách nhựa lõi thép kính kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 118,67 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 219,32 m2
B Cải tạo khối nhà học và hiệu bộ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 34,5817 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.253,177 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.467,9098 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3.197,273 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 689,1337 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.297,2735 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 218,7626 m2
8 Phá dỡ Nền gạch cũ - nền WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 137,8096 m2
9 Phá dỡ Nền gạch cũ - nền hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 281,3608 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 453,62 m2
11 Tháo dỡ Trần thạch cao khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 137,8096 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 272,1864 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.193,5283 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 147,8893 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 573,12 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.330,8 m
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 329,076 m2
18 Phá vỡ diện tích xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 335,3858 m2
19 Tháo dỡ mái tôn thay téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 m2
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46,6546 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 183,0035 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 183,0035 m3
23 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 172,6029 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,5597 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 689,1337 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.346,9535 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 218,7626 m2
28 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 202,38 m
29 Trần hợp kim nhôm khung xương chìm. Tấm Clip-IN 600x600x0.8 đục lỗ, sơn tĩnh điện - Bao gồm cả hệ xương và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 137,8096 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9.580,0784 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3.069,5507 m2
32 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 xe
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 479,6318 m2
34 Láng vữa tạo phẳng nền công trình, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 467,6318 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 137,8096 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 584,58 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm - trong các phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 156,8168 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm - ngoài hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 124,544 m2
39 Lát dạ cửa đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,392 m2
40 Bê tông tôn nền sân khấu mác 100 dày 70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,6946 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 52,78 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 52,78 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 117,7061 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 37,464 m2
45 Đánh bóng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 410,1676 m2
46 Láng Granito cầu thang- trám vá lại các vị trí sứt mẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 45,5742 m2
47 Vách ngăn Phennolic compact màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 228,576 m2
48 Khung thép đỡ chậu bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
49 Cửa đi 2 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 161,28 m2
50 Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,8 m2
51 Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 290,19 m2
52 Cửa nhựa lõi thép , vách nhựa lõi thép kính kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46,98 m2
53 Gia công cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,16 m2
54 Thay thế phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bị hư hỏng 9 (phụ kiện bao gồm bộ bản lề, khóa đa điểm, gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 m2
55 Thay thế phụ kiện cửa sổ mở hất bị hư hỏng (bộ khóa đa điểm cùng thanh chống, gioăng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42 m2
56 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 69,051 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 69,051 m2
58 Thanh thép chiếu nghỉ cầu thang hàn thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0152 tấn
59 Lắp dựng thanh chiếu nghỉ cầu thang hàn thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0152 tấn
60 Lợp mái tôn mới (để thay téc nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m2
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,2163 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,4054 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0481 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0481 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II(18km còn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0481 100m3
66 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,805 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,6495 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1471 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,043 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2835 tấn
71 Bulong M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
72 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,4425 tấn
73 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,4425 tấn
74 Đục nhám bê tông hiện trạn, khoan cấy bu lông D20 bằng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
75 Đục nhám bê tông hiện trạn, khoan cấy bu lông D27 bằng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
76 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
77 Bu lông D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
78 Băng inox che khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,95 md
79 Sản xuất khung đỡ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,7679 tấn
80 Lắp dựng khung đỡ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,7679 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.346,9748 m2
82 Bọc aluminum cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,3901 m2
83 Chân spider đỡ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 47 cái
84 Kính cường lực khu vực mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46 m2
85 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 147,8893 m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30,9 100m2
C Cải tạo điện nước
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tb
2 Đục tường đi ống ghen điện + Trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 ht
3 Tủ điện kích thước 600x400x200 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 34 hộp
4 Đèn led tube treo trần 1.2m,1x1.8w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 284 bộ
5 Đèn led tube treo tường 1.2m,1x1.8w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 55 bộ
6 Đèn led tube treo trần 1.2m,2x1.8w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
7 Đèn led hight bay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 bộ
8 Đèn ốp trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 148 bộ
9 Quạt trần 80w+chiết áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 110 cái
10 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 110 bộ
11 Ổ cẳm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 178 bảng
12 Công tắc 1 hạt 6A (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 155 cái
13 Công tắc 2 hạt 6A (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
14 Công tắc 3 hạt 6A (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
15 Công tắc 4 hạt 6A (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Công tắc 1 hạt 6A xoay chiều (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
17 Atomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
18 Atomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 149 cái
19 Atomat MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 73 cái
20 Atomat MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
21 Atomat MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
22 Atomat MCB 3P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
23 Atomat MCB 3P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
24 Atomat MCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Atomat MCB 3P-150A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Quạt thông gió 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
27 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
28 Dây CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.400 m
29 Dây CU/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.680 m
30 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.680 m
31 Dây CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
32 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
33 Dây CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
34 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
35 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 +E1X6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 m
36 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 +E1X10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
37 Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
38 Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
39 Ống Gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.400 m
40 Ống Gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.680 m
41 Ống Gen D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
42 Ống Gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
43 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
44 Bảo dưỡng điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
45 Nạp gas bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
46 Lắp đặt máy điều hoà không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 máy
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
3 Tháo dỡ bồn nước inox cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bể
4 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 ht
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
3 Khay+ Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
7 Si phông cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 bộ
8 Khay để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 bộ
10 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 bộ
11 Si phông cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 bộ
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
13 Con thỏ D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bể
F PHẦN CẤP NƯỚC
1 Bơm cấp nước Q=3M3/H, H=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Đồng hồ đo nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Ống PPR D40 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,32 100m
4 Ống PPR D32 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,44 100m
5 Ống PPR D25 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,72 100m
6 Ống PPR D20 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,56 100m
7 Van phao cơ d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Van chặn d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Van chặn d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
10 Cút PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
11 Cút PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
12 Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
13 Côn thu PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Côn thu PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
15 Côn thu PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
16 Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
17 Tê thu PPR 90 độ D40X32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
18 Tê thu PPR 90 độ D32X32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
19 Tê thu PPR 90 độ D32X20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
20 Tê PPR 90 độ D25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
21 Tê PPR 90 độ D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
22 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 120 cái
23 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
24 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
25 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
26 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
27 Nút bịt măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
28 Nút bịt măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
29 Nút bịt măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
30 Nút bịt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
31 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 lot
32 Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống uPVC D110 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
2 Ống uPVC D90 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
3 Ống uPVC D75 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
4 Ống uPVC D60 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
5 Ống uPVC D48 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,26 100m
6 Ống uPVC D42 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
7 Y đều D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
8 Y đều D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
9 Y đều D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Y thu D90/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
11 Y thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
12 Y thu D75/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
13 Côn thu uPVC D110x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Côn thu uPVC D60x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
15 Côn thu uPVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
16 Cút uPVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 124 cái
17 Cút uPVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
18 Cút uPVC 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 100 cái
19 Cút uPVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 152 cái
20 Cút uPVC 90 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
21 Cút uPVC 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
22 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 Cái
23 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
24 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
25 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
26 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
27 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
28 Măng sông D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
29 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
30 Đầu bịt trơn D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
31 Đầu bịt trơn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
32 Đầu bịt trơn D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
33 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 lot
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
I Cải tạo hạng mục phụ trợ
J PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào sắt tường đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 194,4109 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.028,164 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,368 m2
4 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 194,4109 m2
5 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 194,4109 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.028,164 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép- KC hàng rào, cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 85,74 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.028,164 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,43 m2
10 Ốp đá granit vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,368 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.028,164 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 280,1509 m2
K PHẦN RÃNH THOAT NƯỚC, TẤM ĐAN
1 Nạo vét bùn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22,04 m3
2 Phá dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,4 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 39,8 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (22 km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 39,8 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,9008 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,8109 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,3134 tấn
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 375,3216 m2
L PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 93,9536 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38,224 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,986 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,48 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,48 m2
6 Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,6 m2
7 Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,88 m2
8 Sản xuất hooa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,88 1m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,88 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,76 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 93,9536 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38,224 m2
M PHẦN BỒN HOA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 93,56 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 93,56 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 93,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->