Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Cốc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện hỗ trợ từ năm 2019. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 22:14:00 đến ngày 2020-09-19 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 283,2463 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,8325 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V của E-HSMT | 41,9 | m |
| 4 | Máng nước | Chương V của E-HSMT | 18,71 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đai + vít giữ ống | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 10 | Cầu chắn rác inox D106 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 3,9183 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 3,0195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 3,0195 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 392,4356 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 2,1483 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 435,2255 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 332,3502 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,276 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 355,7895 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 332,3502 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 40,313 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 407,2625 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 370,4802 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 48,8078 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 17,6768 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay, lật khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 31,173 | m2 |
| 36 | Clemon cửa đi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 40,533 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,533 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 314,9748 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,5668 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 340,6428 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 206,088 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 290,9808 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt bổ sung, gia cố thêm hệ khung treo đỡ trần | Chương V của E-HSMT | 290,9808 | m2 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bơm keo, cấy thép vào dầm hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 12 | vị trí |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V của E-HSMT | 48,5 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Cấy thép liên kết vào tường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 48,5 | vị trí |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,9983 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3635 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,6356 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,2542 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,7616 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3669 | tấn |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 121,6028 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 291,9116 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 145,9558 | m2 |
| 59 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V của E-HSMT | 21,68 | 1m |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,6357 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 145,0869 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 145,0869 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,64 | m |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 25,5021 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,5021 | m2 |
| 66 | Biển chữ inox mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Đào hố trồng cây.Hố <= 30 x 30 x 30 cm.Đất C2 | Chương V của E-HSMT | 47 | 1hố |
| 68 | Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 30 x 30 cm | Chương V của E-HSMT | 47 | 1hố |
| 69 | Cây Lá Mầu | Chương V của E-HSMT | 47 | cây |
| 70 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 15 x 15 cm | Chương V của E-HSMT | 47 | 1cây |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 4,212 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,9098 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 131,8783 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 131,8783 | m3 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, máng đèn tán quang 3 bóng âm trần | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn pha LED 150W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp, bóng LED | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng hộp tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện nhánh vỏ nhựa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 97 | Thang chia cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 99 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Ống đồng + bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 102 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 106 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 106 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 455 | m2 |
| 105 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.515 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 230,3067 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ cầu phong, li tô tre gỗ cũ | Chương V của E-HSMT | 230,3067 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,738 | m2 |
| 111 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,3031 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V của E-HSMT | 39,84 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi