Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền thuê đất, thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 16:33:00 đến ngày 2020-09-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,170,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TẦNG 1+2 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,337 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,86 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 568,236 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính nhựa lõi thép mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,528 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,493 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,93 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 502,328 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 375,866 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái Aluminium chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Aluminium chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,16 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,9 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | m3 |
| 17 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=20mm, chiều sâu khoan <=40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm keo Ramset Epcon G5 650ml - 18.8 lỗ/tuýp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,667 | tuýp |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,634 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,528 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,494 | 100kg |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,478 | 100kg |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,33 | 100kg |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,218 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | -1,439 | m3 |
| 27 | Lát hoàn trả nền nhà tháo dỡ bằng gạch cũ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,16 | 1m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,607 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,518 | 1m2 |
| 30 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính lỗ D22mm (cấy thép D18), chiều sâu khoan <=40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Bơm keo Ramset Epcon G5 650ml - 18.8 lỗ/tuýp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,391 | tuýp |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,639 | 100kg |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,917 | 100kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,156 | 1 m3 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,125 | 100kg |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,579 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 121,42 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 121,42 | 1m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,5 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 215,972 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,275 | 1 m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 427,413 | 1m2 |
| 43 | Lát đá Granite màu đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,928 | 1m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,828 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,828 | 1m2 |
| 46 | Hạ cốt trần thạch cao khung xương nổi 600x600 khu vực hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,89 | m2 |
| 47 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ EKO, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 196,691 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 196,691 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 196,691 | 1m2 |
| 50 | Khung vách thạch cao V-Wall 75/76, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,7mm (bao gồm NC lắp đặt 35000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 574,547 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.149,094 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.149,094 | 1m2 |
| 53 | Vách ốp tường gỗ MFD 12mm phủ Veneer sồi dày 3mm, khung xương sắt hộp 50x50, soi ly 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,677 | m2 |
| 54 | Vách ốp tường gỗ MFD 12mm phủ Veneer Walnut dày 3mm, khung xương sắt hộp 50x50 khoảng cách max 900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,888 | m2 |
| 55 | Biển chữ mika, mạ màu vàng phát sáng bằng Led điện tử dày 3mm; chữ cao 170mm, dày 50mm, (TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LÀO CAI), ở vách V1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | biển |
| 56 | Quốc huy đồng nổi khối 3D sắc nét Kích thước 700x700mm Chiều dày: 25mm-26mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Vách ốp tường gỗ MFD 12mm phủ Veneer Walnut dày 3mm, soi ly 3x3mm; khung xương sắt hộp 50x50,khoảng cách max 900mm; nẹp inox âm trang trí KT 30x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 191,724 | m2 |
| 58 | Vách ốp tường gỗ MFD 12mm phủ Veneer Walnut dày 3mm; khung xương sắt hộp 50x50,khoảng cách max 900mm; nẹp inox âm trang trí KT 30x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 137,959 | m2 |
| 59 | Biển chữ mika, mạ màu vàng phát sáng bằng Led điện tử dày 3mm; cao 170mm, dày 50mm, (TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LÀO CAI), biển chữ trên cửa đi VK7 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | biển |
| 60 | Khung vách thạch cao 2 mặt - khung xương Vĩnh Tường (bao gồm NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,85 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,7 | 1m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,7 | 1m2 |
| 63 | Cửa trượt tự động + vách cửa, kính dày 12.38mm trắng trong KT (6,85x2,7)m; cửa thông thủy 2,4x2m; bao gồm mắt thần, máy tính thông minh, cảm biến, phụ kiện + khóa cửa đầy đủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Cửa trượt tự động + vách cửa KT (3,6x3,29)m, kính dày 12.38mm trắng trong - phần giữa phủ mờ; KT cửa trượt (2,2x2,7)m; cửa thông thủy 2,4x2m; bao gồm mắt thần, máy tính thông minh, cảm biến, phụ kiện + khóa cửa đầy đủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ , kính trắng trong an toàn dày 8.38mm; hệ đố nhôm dày (1,8-2)ly; nhôm XINGFA, phụ kiện KINGLONG đầy đủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,079 | m2 |
| 66 | SXLD vách kinh khung nhôm hệ , kính trắng trong an toàn dày 8.38mm; hệ đố nhôm dày (1,8-2)ly; nhôm XINGFA, phụ kiện KINGLONG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,506 | m2 |
| 67 | SXLD vách kinh khung nhôm hệ , kính trắng trong an toàn dày 8mm; hệ đố nhôm hệ 4400, độ dày nhôm (1,3-1,5)ly - bao gồm LĐ + phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,254 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108 | m cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,84 | m2 cấu kiện |
| 70 | Cửa gỗ công nghiệp , xương gỗ thịt 40x40 + khóa chốt, clemon + vật liệu phụ (đơn giá trọn bộ lắp đạt tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 71 | Khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | md |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m cấu kiện |
| 73 | Biển chữ mika, mạ màu vàng phát sáng bằng Led điện tử dày 3mm; chữ cao 400mm, dày 50mm (TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LÀO CAI), | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 74 | SXLD mái kính cường lực 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,854 | 100m2 |
| 75 | Chân nhện Spider bắt kính 2 chân, bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69 | cái |
| 76 | Gia công khung thép mái kính bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | tấn |
| 77 | Gia công khung thép mái kính bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 78 | Gia công khung thép mái kính bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,147 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung thép mái kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,639 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,276 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,104 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,583 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,217 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.583,072 | kg |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,686 | 100m2 |
| 86 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.440,848 | m2 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,556 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,556 | m3 |
| 89 | San gạt phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,056 | 100m3 |
| B | CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê D1600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ray Led 5x12W chiếu Background | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đèn Led dây 3525 ánh sáng vàng 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,7 | 10m |
| 6 | Đèn huỳnh quang âm trần 3x36W - máng phản quang (tận dụng lắp đặt lại - Chi tính nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 257 | bộ |
| 7 | Đèn huỳnh quang âm trần 3x36W - máng phản quang - lắp đặt mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Downlinght âm trần Led1x9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 220V/16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 220V/16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Công tắc ba 220V/16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97 | m |
| 23 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | m |
| 24 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.638 | m |
| 25 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.520 | m |
| 26 | Dây dẫn điện 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m |
| 27 | Dây dẫn điện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97 | m |
| 28 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.666 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.548 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98 | m |
| 31 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 32 | Đèn báo pha 220-3W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | bộ |
| 33 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Đồng hồ - Ampe kế 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vol Mã sản phẩm: CAM-V/ Omega hoặc tương đương Kích thước: 48x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1 bộ |
| 36 | Bộ chuyển mạch ampe Mã sản phẩm: CAM-A/ Omega hoặc tương đương Kích thước: 48x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | 1 bộ |
| 37 | Biến dòng 50/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | bộ |
| 38 | TĐT 600x800x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 39 | TĐT 800x1000x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 40 | Hộp chứa 2-6 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Ống thông gió D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | m |
| 42 | Cửa hồi gió 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 43 | Cửa cấp gió 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cái |
| C | MẠNG LAN - THU SÉT - RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 500 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Cáp đồng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp đồng m70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,54 | kg |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bao |
| 9 | Mối hàn tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | mối hàn |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Tủ chống sét cho thệ thống nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Ống nhựa luồn dây D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 17 | Đào cấp phối đá dăm nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Đào cát nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D61x4,1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,94 | m3 |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| D | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Quầy hướng dẫn bằng gỗ tự nhiên, mặt đứng quầy kẻ lõm 3x6, KT (4800x750x1100)mm (có 3 ngăn kéo+3 hộc di động), HD | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(2500(1850)x750x1100)mm , DV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(2500(1850)x750x1100)mm , DV* | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(3000(3000)x750x750)mm , DV1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(3000(3000)x750x750)mm , DV1* | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(3000x750x750)mm , DV2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(4010(1920)x750x750)mm , DV3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc B1 bằng gỗ tự nhiên, KT (1600x750x750)mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 9 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi