Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912548-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200912190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền thuê đất, thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 16:33:00 đến ngày 2020-09-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,170,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1+2
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,337 tấn
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 66,144 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 123,86 m
4 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 568,236 m2
5 Tháo dỡ vách kính nhựa lõi thép mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60,528 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,493 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,93 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 502,328 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,24 m2
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 375,866 m2
11 Tháo dỡ mái Aluminium chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,407 100m2
12 Tháo dỡ mái Aluminium chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,711 100m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,16 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,9 m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,136 m3
17 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=20mm, chiều sâu khoan <=40cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 1 lỗ khoan
18 Bơm keo Ramset Epcon G5 650ml - 18.8 lỗ/tuýp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,667 tuýp
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,634 1 m3
20 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,528 1m2
21 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,494 100kg
22 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,478 100kg
23 Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,33 100kg
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,218 m3
25 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1 1 m3
26 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V -1,439 m3
27 Lát hoàn trả nền nhà tháo dỡ bằng gạch cũ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,16 1m2
28 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,607 1 m3
29 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 75,518 1m2
30 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính lỗ D22mm (cấy thép D18), chiều sâu khoan <=40cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 78 1 lỗ khoan
31 Bơm keo Ramset Epcon G5 650ml - 18.8 lỗ/tuýp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,391 tuýp
32 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,639 100kg
33 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,917 100kg
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,156 1 m3
35 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,125 100kg
36 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 47,579 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 121,42 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 121,42 1m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 132,5 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 215,972 m2
41 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,275 1 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 427,413 1m2
43 Lát đá Granite màu đen, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,928 1m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,828 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,828 1m2
46 Hạ cốt trần thạch cao khung xương nổi 600x600 khu vực hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 227,89 m2
47 Trần thạch cao khung xương chìm, hệ EKO, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 196,691 m2
48 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 196,691 1m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 196,691 1m2
50 Khung vách thạch cao V-Wall 75/76, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,7mm (bao gồm NC lắp đặt 35000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 574,547 m2
51 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.149,094 1m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.149,094 1m2
53 Vách ốp tường gỗ MFD 12mm phủ Veneer sồi dày 3mm, khung xương sắt hộp 50x50, soi ly 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,677 m2
54 Vách ốp tường gỗ MFD 12mm phủ Veneer Walnut dày 3mm, khung xương sắt hộp 50x50 khoảng cách max 900mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,888 m2
55 Biển chữ mika, mạ màu vàng phát sáng bằng Led điện tử dày 3mm; chữ cao 170mm, dày 50mm, (TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LÀO CAI), ở vách V1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 biển
56 Quốc huy đồng nổi khối 3D sắc nét Kích thước 700x700mm Chiều dày: 25mm-26mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
57 Vách ốp tường gỗ MFD 12mm phủ Veneer Walnut dày 3mm, soi ly 3x3mm; khung xương sắt hộp 50x50,khoảng cách max 900mm; nẹp inox âm trang trí KT 30x5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 191,724 m2
58 Vách ốp tường gỗ MFD 12mm phủ Veneer Walnut dày 3mm; khung xương sắt hộp 50x50,khoảng cách max 900mm; nẹp inox âm trang trí KT 30x5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 137,959 m2
59 Biển chữ mika, mạ màu vàng phát sáng bằng Led điện tử dày 3mm; cao 170mm, dày 50mm, (TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LÀO CAI), biển chữ trên cửa đi VK7 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 biển
60 Khung vách thạch cao 2 mặt - khung xương Vĩnh Tường (bao gồm NC lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,85 m2
61 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,7 1m2
62 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,7 1m2
63 Cửa trượt tự động + vách cửa, kính dày 12.38mm trắng trong KT (6,85x2,7)m; cửa thông thủy 2,4x2m; bao gồm mắt thần, máy tính thông minh, cảm biến, phụ kiện + khóa cửa đầy đủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
64 Cửa trượt tự động + vách cửa KT (3,6x3,29)m, kính dày 12.38mm trắng trong - phần giữa phủ mờ; KT cửa trượt (2,2x2,7)m; cửa thông thủy 2,4x2m; bao gồm mắt thần, máy tính thông minh, cảm biến, phụ kiện + khóa cửa đầy đủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
65 SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ , kính trắng trong an toàn dày 8.38mm; hệ đố nhôm dày (1,8-2)ly; nhôm XINGFA, phụ kiện KINGLONG đầy đủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,079 m2
66 SXLD vách kinh khung nhôm hệ , kính trắng trong an toàn dày 8.38mm; hệ đố nhôm dày (1,8-2)ly; nhôm XINGFA, phụ kiện KINGLONG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28,506 m2
67 SXLD vách kinh khung nhôm hệ , kính trắng trong an toàn dày 8mm; hệ đố nhôm hệ 4400, độ dày nhôm (1,3-1,5)ly - bao gồm LĐ + phụ kiện đầy đủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 62,254 m2
68 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 108 m cấu kiện
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,84 m2 cấu kiện
70 Cửa gỗ công nghiệp , xương gỗ thịt 40x40 + khóa chốt, clemon + vật liệu phụ (đơn giá trọn bộ lắp đạt tại công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,16 m2
71 Khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 42 md
72 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 42 m cấu kiện
73 Biển chữ mika, mạ màu vàng phát sáng bằng Led điện tử dày 3mm; chữ cao 400mm, dày 50mm (TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LÀO CAI), Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
74 SXLD mái kính cường lực 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,854 100m2
75 Chân nhện Spider bắt kính 2 chân, bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 69 cái
76 Gia công khung thép mái kính bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,432 tấn
77 Gia công khung thép mái kính bằng thép ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 tấn
78 Gia công khung thép mái kính bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,147 tấn
79 Lắp dựng khung thép mái kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,639 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 71,276 m2
81 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,104 m2
82 Gia công hoa sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,583 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,217 m2
84 Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2.583,072 kg
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,686 100m2
86 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2.440,848 m2
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 105,556 m3
88 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 105,556 m3
89 San gạt phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,056 100m3
B CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng đã có Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 công
2 Lắp đặt Đèn ốp trần Led 1x18W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê D1600 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt Đèn ray Led 5x12W chiếu Background Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
5 Lắp đèn Led dây 3525 ánh sáng vàng 220V Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,7 10m
6 Đèn huỳnh quang âm trần 3x36W - máng phản quang (tận dụng lắp đặt lại - Chi tính nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 257 bộ
7 Đèn huỳnh quang âm trần 3x36W - máng phản quang - lắp đặt mới Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn Downlinght âm trần Led1x9W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 82 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 73 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn có nắp đậy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 139 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 88 cái
12 Công tắc đơn 220V/16A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
13 Công tắc đôi 220V/16A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
14 Công tắc ba 220V/16A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cái
15 Aptomat 3 pha 80A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
16 Aptomat 3 pha 63A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
17 Aptomat 3 pha 50A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cái
18 Aptomat 1 pha 16A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49 cái
19 Aptomat 1 pha 30A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57 cái
20 Aptomat 1 pha 50A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
21 Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 m
22 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 97 m
23 Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28 m
24 Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.638 m
25 Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.520 m
26 Dây dẫn điện 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 m
27 Dây dẫn điện 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 97 m
28 Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.666 m
29 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2.548 m
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 98 m
31 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
32 Đèn báo pha 220-3W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 bộ
33 Đồng hồ - Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
34 Đồng hồ - Ampe kế 200/5A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
35 Lắp đặt bộ chuyển mạch vol Mã sản phẩm: CAM-V/ Omega hoặc tương đương Kích thước: 48x60mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 1 bộ
36 Bộ chuyển mạch ampe Mã sản phẩm: CAM-A/ Omega hoặc tương đương Kích thước: 48x60mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 1 bộ
37 Biến dòng 50/5A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 bộ
38 TĐT 600x800x200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 hộp
39 TĐT 800x1000x200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 hộp
40 Hộp chứa 2-6 Modul Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 hộp
41 Ống thông gió D250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 170 m
42 Cửa hồi gió 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24 cái
43 Cửa cấp gió 400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21 cái
C MẠNG LAN - THU SÉT - RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG
1 Lắp đặt máng cáp 200x100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 210 m
2 Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 500 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,8 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,8 m3
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cọc
6 Cáp đồng tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 m
7 Cáp đồng m70 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,54 kg
8 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bao
9 Mối hàn tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 mối hàn
10 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 hộp
11 Tủ chống sét cho thệ thống nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 hộp
12 Ống nhựa luồn dây D34 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 m
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,8 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,8 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 m2
16 Phá dỡ nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,196 m3
17 Đào cấp phối đá dăm nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,011 100m3
18 Đào cát nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,008 100m3
19 Phá dỡ nền bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,7 m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,054 100m3
21 Ống nhựa PVC D61x4,1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,35 100m
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,94 m3
23 Lưới báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14 m
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,026 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,7 m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,004 100m3
28 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,028 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,028 100m2
D THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Quầy hướng dẫn bằng gỗ tự nhiên, mặt đứng quầy kẻ lõm 3x6, KT (4800x750x1100)mm (có 3 ngăn kéo+3 hộc di động), HD Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
2 Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(2500(1850)x750x1100)mm , DV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
3 Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(2500(1850)x750x1100)mm , DV* Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
4 Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(3000(3000)x750x750)mm , DV1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
5 Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(3000(3000)x750x750)mm , DV1* Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
6 Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(3000x750x750)mm , DV2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
7 Quầy dịch vụ bằng gỗ tự nhiên mặt đứng kẻ lõm 3x6, KT(4010(1920)x750x750)mm , DV3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
8 Bàn làm việc B1 bằng gỗ tự nhiên, KT (1600x750x750)mm, Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48 cái
9 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->