Gói thầu: Sửa chữa các phòng làm việc khối nghiệp vụ văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888751-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa các phòng làm việc khối nghiệp vụ văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20200873289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:02:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,476,787,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1979 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4788 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2056 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7844 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,77 m2
9 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4484 m3
10 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4484 m3
11 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4484 m3
12 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4484 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4484 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4484 m3
15 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
16 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,254 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
20 Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
B PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,71 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6196 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 1000 viên
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 10m2
6 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
9 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 md
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,604 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4788 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4788 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,008 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4788 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,254 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,604 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4788 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,0828 m2
19 Gia công và lắp dựng Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
C PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
11 Bảo dưỡng và nạp ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
13 Bộ Smart Switch 24 Cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
16 Vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4788 m2
D PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8376 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,76 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5068 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4828 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1352 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,331 m2
8 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2923 m3
9 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2923 m3
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2923 m3
11 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2923 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2923 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2923 m3
14 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
15 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,446 m2
18 Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,71 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2015 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 1000 viên
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1996 m3
8 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9 md
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2562 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5068 m2
11 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5068 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,331 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,7318 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,446 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2562 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,7318 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,988 m2
F PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Bộ Smart Switch 24 Cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
16 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5068 m2
G PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KĨ THUẬT
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8508 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,08 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,276 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4983 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,228 m2
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,537 m3
8 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,537 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,537 m3
10 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,537 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,537 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,537 m3
13 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,482 m2
17 Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
H PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KĨ THUẬT
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7757 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 1000 viên
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
8 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 md
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,508 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,276 m2
11 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,276 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,228 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,651 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,482 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,508 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,651 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,159 m2
18 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ trượt , cửa nhựa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
I PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KĨ THUẬT
PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
11 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Bộ Smart Switch 12 Cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 0.0
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
16 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,276 m2
J PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG P208 NHÀ B
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2359 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,59 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,405 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5524 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,707 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4338 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 m3
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0931 m3
14 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0931 m3
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0931 m3
16 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0931 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0931 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0931 m3
19 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện, bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
20 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,48 m2
24 Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG P208 NHÀ B
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5781 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 1000 viên
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
6 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
7 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 10m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 m3
9 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 md
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,735 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
16 Xốp cao su non lót êm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
17 Lát sàn gỗ công nghiệp nhập,( Tương đương Kaindl khẩu Áo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
18 Phào 7cm chống ẩm, Phào ( Tương đương Laminate PL98 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 0.0
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5924 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,48 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,735 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5924 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3274 m2
24 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
L PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG P208 NHÀ B
PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
12 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bộ Smart Switch 4 Cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 0.0
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
18 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,59 m2
M PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG P211 NHÀ B
PHẦN SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7385 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,85 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8484 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8484 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8484 m2
N PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG P211 NHÀ B
PHẦN ĐIỆN
1 Tháo và và lắp đặt hệ thống đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
O PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 1
VÀ TẦNG 2
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,21 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9015 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6414 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6321 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,814 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2867 m3
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2867 m3
15 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2867 m3
16 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2867 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2867 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2867 m3
19 Tháo dỡ hệ thống điện và cấp thoát nước đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
P PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 1
VÀ TẦNG 2
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8779 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 10m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1368 m2
7 Chống thấm nền vệ sinh ( tương đương Mariseal Aqua Primermariseal 270) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8568 m2
8 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1368 m2
9 Ốp tường trụ, cột gạch Granite 30x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,719 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9818 m2
11 Vách ngăn Composite chịu nước; bao gồm cả phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,297 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9818 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9818 m2
14 Gia công và lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
Q PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 1
VÀ TẦNG 2
PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
R PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 1
VÀ TẦNG 2
PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
S PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 3
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,928 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0778 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6719 m2
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7701 m3
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7701 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3593 100m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3801 m2
T PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 3
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,15 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,025 1000 viên
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
6 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9944 10m2
8 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m2
9 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4709 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 tấn
11 Khoan cấy bulong lông nền M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0952 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1375 m3
17 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,76 md
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,982 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1188 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,928 m2
21 Chống thấm nền vệ sinh ( Tương đương Mariseal Aqua Primermariseal 270) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,653 m2
22 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5852 m2
23 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite tiết diện 30x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,292 m2
26 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
27 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; 61x41cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5852 m2
28 Vách ngăn Composite chịu nước; bao gồm cả phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9765 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,032 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,982 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4301 m2
33 Gia công và lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m2
34 Gia công và lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m2
35 Gia công và lắp dựng vách kính cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,298 m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 100m2
39 Máng inox thu nước B300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 md
40 Diềm tôn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 md
41 Cung cấp và lắp dựng khung thép hộp & tấm aluminium ngoài trời dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,664 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
U PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 3
PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
V PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 3
PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
W PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (P.311)
PHẦN SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,34 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3444 m2
4 Tháo dỡ hệ thống dây điện , bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8484 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8484 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8484 m2
X PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (P.311)
PHẦN ĐIỆN
1 Tháo và và lắp đặt hệ thống đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
Y PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC P.104 NHÀ A
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1954 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8004 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,614 m2
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 m3
7 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 m3
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 m3
9 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 m3
12 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,554 m2
16 Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Z PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC P.104 NHÀ A
PHẦN SỬA CHỮA
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8004 m2
2 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8004 m2
3 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3746 m3
5 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 md
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0195 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5504 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,554 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5504 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,554 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1044 m2
AA PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC P.104 NHÀ A
PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
11 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8004 m2
AB PHẦN LẮP ĐẶT
THIẾT BỊ VỆ SINH + ĐIỆN
PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Panel 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
2 Lắp đặt đèn 30x120 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn Downlight D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
4 Lắp đặt quạt ốp trần Lioa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AC PHẦN LẮP ĐẶT
THIẾT BỊ VỆ SINH + ĐIỆN
PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt máy sấy tay tham khảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AD PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ + NỘI THẤT
THIẾT BỊ ĐIỆN, THIẾT BỊ VỆ SINH
Thiết bị điện
1 Đèn led PALEN 600x600: Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Cái
2 Đèn led PALEN 300x1200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Đèn trang trí âm trần ( tương đương Rạng Đông): Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
4 Quạt hút gió ( tương đương LIOA EVF20CUT1): Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
AE PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ + NỘI THẤT
THIẾT BỊ ĐIỆN, THIẾT BỊ VỆ SINH
Thiết bị vệ sinh
1 Chậu xí bệt - ( tương đương INAX AC-939VN): Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
2 Chậu rửa LAVABO 1 vòi ( tương đương INAX AL-536V): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Vòi rửa LAVABO ( tương đương INAX AMV-90): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Chậu tiểu nam ( tương đương - INAX AU-431VAC): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Van tiểu nam ( tương đương - INAX OKUV-32SM): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Ga thu sàn ( tương đương INAX PBFV -110): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Xịt xí ( tương đương INAX CFV-102M): Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Máy sấy tay ( tương đương INAX KS-370): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt gương soi ( tương đương INAX KF-6090VA): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Ống thải chữ P ( tương đương INAX) : Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
AF NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG
PHÒNG KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny)P.201: 1*2,08*2,7 = 5,616 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny)P.202: 3*1,2*2,7 = 9,72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
3 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny)P.207: 5*1,2*2,7 = 16,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
4 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.201: 1*1,3 = 1,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m
5 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.201: 1*1,2 = 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
6 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.202: 2*1,69 = 3,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m
7 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.207: 2*1,2 = 2,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
8 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.202: 6 = 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.207: 11 = 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
10 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny) P.207: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny) P.201: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ghế xoay ( tương đương Hòa Phát GL211) 19 = 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Ghế da công nghiệp 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,4*1,7 = 16,32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
16 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*2,5*1,7 = 4,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
17 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*0,8*1,7 = 1,36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
18 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S4: 2*2,5*1,65 = 8,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
19 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 2*1,2*1,7 = 4,08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
20 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1': 1*2,4*1,7 = 4,08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
AG NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG
PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny)P.208: 3*1,2*2,7 = 9,72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.208: 9*2,7=2,943 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m
3 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.212: 5*1,2*2,7 = 16,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
4 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.211: 1*1,65*2,7 = 4,455 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m
5 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny P.208: 2*1,2 = 2,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
6 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny P.212: 2*1,2 = 2,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
7 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny P.211:2*1,73 = 3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m
8 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.208: 4 = 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.212: 4 = 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.208: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.212: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.211: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Ghế xoay ( tương đương Hòa Phát GL211) P.208: 5 = 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Ghế xoay ( tương đương Hòa Phát GL211) P.212: 6 = 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Ghế xoay ( tương đương Hòa Phát GL211) P.211: 1=1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Ghế da công nghiệp 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,5*1,7 = 17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
19 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 2*1,2*1,7 = 4,08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
20 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1 (P.211): 1*1,2*1,7 = 2,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
AH NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG
PHÒNG KĨ THUẬT
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny)<br/>P324: 2*1,2*2,7 = 6,48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P324: 1*2,7*0,8 = 2,16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
3 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P326: 1*1,65*2,7 = 4,455 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
4 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P324: 1*1,1 = 1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m
5 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P326: 2*1,73 = 3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m
6 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 8 = 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P326: 1=1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ghế ( tương đương Hòa Phát GL211) 11 = 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Ghế da công nghiệp 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) P324: S1: 1*2,5*1,7 = 4,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
15 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 2*1,2*1,7 = 4,08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
16 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) P326: 1*1,2*1,7 = 2,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
AI NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG
PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ A P104
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny)<br/>1*1,65*2,7 = 4,455 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m
2 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 2*1,73 = 3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m
3 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ghế ( tương đương Hòa Phát GL211) 1 =1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Ghế da công nghiệp 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1 &#x3D; 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 &quot;Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) 1*1,2*1,7 &#x3D; 2,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
AJ NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG
PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ A P311
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1,2*3*2 &#x3D;7,2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,2 m2
2 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1*2,2&#x3D;2,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
3 Vách gỗ MDF chống ẩm (Tương đương An Cường) phủ Melamine vân đá 3,6*3,1 &#x3D; 11,16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
4 Chữ INOX ăn mòn Logo và tên công ty 1 &#x3D; 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AK NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG
PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ B P208
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny)<br/>1*1,65*2,7 &#x3D; 4,455<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
2 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 2*1,73 &#x3D; 3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m
3 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1 &#x3D; 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ghế (tương đương Hòa Phát GL211) 2 &#x3D; 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Ghế da công nghiệp 2 &#x3D; 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1 &#x3D; 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) 1*1,2*1,7 &#x3D; 2,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->