Gói thầu: Sửa chữa các phòng làm việc khối nghiệp vụ văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888751-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các phòng làm việc khối nghiệp vụ văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:02:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,476,787,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1979 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4788 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2056 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7844 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,77 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4484 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4484 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4484 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4484 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4484 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4484 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,254 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| B | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6196 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 1000 viên |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 10m2 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | md |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,604 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4788 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4788 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4788 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,254 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,604 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4788 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0828 | m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 11 | Bảo dưỡng và nạp ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Bộ Smart Switch 24 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 16 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4788 | m2 |
| D | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8376 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5068 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1352 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,331 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2923 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2923 | m3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2923 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2923 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2923 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2923 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,446 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2015 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 1000 viên |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1996 | m3 |
| 8 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | md |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2562 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5068 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5068 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,331 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7318 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,446 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2562 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7318 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,988 | m2 |
| F | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Bộ Smart Switch 24 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5068 | m2 |
| G | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KĨ THUẬT PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8508 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,276 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4983 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,482 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KĨ THUẬT PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7757 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 1000 viên |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 8 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | md |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,508 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,276 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,276 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,651 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,482 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,508 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,651 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,159 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ trượt , cửa nhựa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| I | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KĨ THUẬT PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Bộ Smart Switch 12 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,276 | m2 |
| J | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG P208 NHÀ B PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5524 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,707 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4338 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0931 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0931 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0931 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0931 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0931 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0931 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện, bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG P208 NHÀ B PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1000 viên |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 10m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | m3 |
| 9 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | md |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,735 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 16 | Xốp cao su non lót êm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp nhập,( Tương đương Kaindl khẩu Áo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 18 | Phào 7cm chống ẩm, Phào ( Tương đương Laminate PL98 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | 0.0 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5924 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,735 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5924 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3274 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| L | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG P208 NHÀ B PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bộ Smart Switch 4 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | m2 |
| M | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG P211 NHÀ B PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,85 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| N | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG P211 NHÀ B PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tháo và và lắp đặt hệ thống đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| O | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9015 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6414 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6321 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,814 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2867 | m3 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2867 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2867 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2867 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2867 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2867 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện và cấp thoát nước đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| P | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8779 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 10m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1368 | m2 |
| 7 | Chống thấm nền vệ sinh ( tương đương Mariseal Aqua Primermariseal 270) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8568 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1368 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 30x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,719 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9818 | m2 |
| 11 | Vách ngăn Composite chịu nước; bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,297 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9818 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9818 | m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| Q | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 3 PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,928 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0778 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6719 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7701 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7701 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3801 | m2 |
| T | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 3 PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | 1000 viên |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9944 | 10m2 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 11 | Khoan cấy bulong lông nền M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0952 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | m3 |
| 17 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,76 | md |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,982 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1188 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,928 | m2 |
| 21 | Chống thấm nền vệ sinh ( Tương đương Mariseal Aqua Primermariseal 270) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,653 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5852 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite tiết diện 30x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,292 | m2 |
| 26 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; 61x41cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5852 | m2 |
| 28 | Vách ngăn Composite chịu nước; bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9765 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,032 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,982 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4301 | m2 |
| 33 | Gia công và lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp dựng vách kính cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,298 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 39 | Máng inox thu nước B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | md |
| 40 | Diềm tôn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | md |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng khung thép hộp & tấm aluminium ngoài trời dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| U | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 3 PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ B TẦNG 3 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| W | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (P.311) PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3444 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống dây điện , bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| X | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (P.311) PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tháo và và lắp đặt hệ thống đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| Y | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC P.104 NHÀ A PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8004 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,614 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,554 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC P.104 NHÀ A PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8004 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8004 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | m3 |
| 5 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | md |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0195 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5504 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,554 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5504 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,554 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1044 | m2 |
| AA | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC P.104 NHÀ A PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8004 | m2 |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH + ĐIỆN PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn 30x120 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần Lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH + ĐIỆN PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH |
|||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy sấy tay tham khảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AD | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ + NỘI THẤT THIẾT BỊ ĐIỆN, THIẾT BỊ VỆ SINH Thiết bị điện |
|||
| 1 | Đèn led PALEN 600x600: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 2 | Đèn led PALEN 300x1200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đèn trang trí âm trần ( tương đương Rạng Đông): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 4 | Quạt hút gió ( tương đương LIOA EVF20CUT1): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| AE | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ + NỘI THẤT THIẾT BỊ ĐIỆN, THIẾT BỊ VỆ SINH Thiết bị vệ sinh |
|||
| 1 | Chậu xí bệt - ( tương đương INAX AC-939VN): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Chậu rửa LAVABO 1 vòi ( tương đương INAX AL-536V): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Vòi rửa LAVABO ( tương đương INAX AMV-90): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Chậu tiểu nam ( tương đương - INAX AU-431VAC): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Van tiểu nam ( tương đương - INAX OKUV-32SM): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Ga thu sàn ( tương đương INAX PBFV -110): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Xịt xí ( tương đương INAX CFV-102M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Máy sấy tay ( tương đương INAX KS-370): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi ( tương đương INAX KF-6090VA): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Ống thải chữ P ( tương đương INAX) : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| AF | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG PHÒNG KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny)P.201: 1*2,08*2,7 = 5,616 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny)P.202: 3*1,2*2,7 = 9,72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny)P.207: 5*1,2*2,7 = 16,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.201: 1*1,3 = 1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.201: 1*1,2 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 6 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.202: 2*1,69 = 3,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m |
| 7 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.207: 2*1,2 = 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.202: 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny P.207: 11 = 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny) P.207: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny) P.201: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế xoay ( tương đương Hòa Phát GL211) 19 = 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Ghế da công nghiệp 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ ( Tương đương Cariny) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,4*1,7 = 16,32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 16 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*2,5*1,7 = 4,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 17 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*0,8*1,7 = 1,36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 18 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S4: 2*2,5*1,65 = 8,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 19 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 2*1,2*1,7 = 4,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 20 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1': 1*2,4*1,7 = 4,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| AG | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny)P.208: 3*1,2*2,7 = 9,72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.208: 9*2,7=2,943 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m |
| 3 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.212: 5*1,2*2,7 = 16,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 4 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.211: 1*1,65*2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny P.208: 2*1,2 = 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 6 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny P.212: 2*1,2 = 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 7 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny P.211:2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.208: 4 = 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.212: 4 = 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.208: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.212: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P.211: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghế xoay ( tương đương Hòa Phát GL211) P.208: 5 = 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Ghế xoay ( tương đương Hòa Phát GL211) P.212: 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ghế xoay ( tương đương Hòa Phát GL211) P.211: 1=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ghế da công nghiệp 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,5*1,7 = 17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 19 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 2*1,2*1,7 = 4,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 20 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1 (P.211): 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| AH | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG PHÒNG KĨ THUẬT |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny)<br/>P324: 2*1,2*2,7 = 6,48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P324: 1*2,7*0,8 = 2,16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P326: 1*1,65*2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P324: 1*1,1 = 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P326: 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 8 = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) P326: 1=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ghế ( tương đương Hòa Phát GL211) 11 = 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Ghế da công nghiệp 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) P324: S1: 1*2,5*1,7 = 4,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 15 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 2*1,2*1,7 = 4,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 16 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) P326: 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| AI | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ A P104 |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny)<br/>1*1,65*2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 3 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương Cariny) 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế ( tương đương Hòa Phát GL211) 1 =1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế da công nghiệp 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | "Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| AJ | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ A P311 |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1,2*3*2 =7,2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 7,2 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1*2,2=2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 3 | Vách gỗ MDF chống ẩm (Tương đương An Cường) phủ Melamine vân đá 3,6*3,1 = 11,16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 4 | Chữ INOX ăn mòn Logo và tên công ty 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AK | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI VĂN PHÒNG PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ B P208 |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny)<br/>1*1,65*2,7 = 4,455<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 3 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế (tương đương Hòa Phát GL211) 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế da công nghiệp 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn trà gỗ công nghiệp (Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( Tương đương cariny) 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi