Gói thầu: Xây lắp công trình (san nền, mương thoát nước sinh hoạt, mương thoát lũ, mương thủy lợi, hệ thống cấp nước, thông tin liên lạc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam đoạn qua thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (san nền, mương thoát nước sinh hoạt, mương thoát lũ, mương thủy lợi, hệ thống cấp nước, thông tin liên lạc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 06:47:00 đến ngày 2020-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,710,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 94,7868 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 47.622,5166 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 358,2008 | 100m3 |
| B | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 725,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 25,1355 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.181,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 131,13 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 55,48 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 147,94 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 87,42 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 840,59 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,0261 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 66,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,3708 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 948 | 1cấu kiện |
| C | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 421,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8183 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 49 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 134,75 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,6 | m3 |
| 7 | Vữa đệm XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 49,49 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,6945 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,1289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,7405 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13,48 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 36,06 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.960 | cái |
| 16 | Đào móng đất cấp III cống hộp B=1,2 x 2,0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 93,34 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cống hộp B=1,2 x 2,0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4536 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,32 | m3 |
| 19 | Bê tông tường đầu cốngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,92 | m3 |
| 20 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 27,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,5337 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10,03 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20,65 | m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,78 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1600x2000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 2000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | mối nối |
| D | KÊNH THOÁT LŨ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 44,64 | M3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 218,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5417 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10,92 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16,05 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 29,36 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50,34 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,71 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,67 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,7578 | tấn |
| 11 | vữa chèn XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,35 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50 | đoạn |
| 14 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 437,71 | M3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,1312 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 44,4 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 48,1 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 29,6 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 629 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,25 | m2 |
| 21 | Bê tông thanh giằng bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,41 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 23 | Vét bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 198,7 | m3 |
| 24 | Vét hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 440,63 | m3 |
| 25 | Đào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 311,71 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,6348 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,31 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 29 | Xây mặt bằng bằng đá hộc chân khay, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,55 | m3 |
| 30 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc mái kênh, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,61 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,07 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,15 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 171 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp bịt ống nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắpbịt ống nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,71 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,9 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,07 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,15 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,54 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,43 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 23 | 100m |
| 39 | Súc xả đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.116,6667 | m3 |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,175 | 100m |
| 43 | Bu lông + ê cu D16x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 120 | cái |
| 44 | Cát thô đầm kỹ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 47 | Đào móng trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 36,5 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,1667 | m3 |
| 49 | Lắp đặt van cửa ty chìm ren trong DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Chụp van - PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | m |
| 52 | Chụp mũ van - PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Thép tấm gia công đỡ cút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Bu lông 14x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Bê tông gối đỡ thân trụ M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 56 | Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Đào đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 420,722 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,0174 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,1603 | 100m3 |
| 61 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,3636 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8872 | m3 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1538 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2306 | m3 |
| 65 | Bê tông mũ hố van đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1155 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 68 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5845 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,304 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,8942 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,1793 | m3 |
| 73 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,266 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,399 | m3 |
| 75 | Bê tông mũ hố van đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1788 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,12 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,7823 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,98 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,895 | 100m |
| 82 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 179 | cái |
| 83 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 179 | cái |
| 84 | Bịt ống DN27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 179 | cái |
| F | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 37,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,9 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 731,2 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,28 | 1000 viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,14 | 100m2 |
| 7 | Rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 914 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,312 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 96 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,4 | 1000 viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 120 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,672 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 47,785 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,617 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,608 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,4672 | m3 |
| 18 | Bê tông xà đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,4709 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 63,816 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 85,536 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,048 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,701 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,5966 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 45 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi