Gói thầu: Xây lắp công trình (san nền, mương thoát nước sinh hoạt, mương thoát lũ, mương thủy lợi, hệ thống cấp nước, thông tin liên lạc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850201-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam đoạn qua thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây lắp công trình (san nền, mương thoát nước sinh hoạt, mương thoát lũ, mương thủy lợi, hệ thống cấp nước, thông tin liên lạc)
Số hiệu KHLCNT 20200783854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 06:47:00 đến ngày 2020-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,710,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 94,7868 100m3
2 Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 47.622,5166 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 358,2008 100m3
B RÃNH XÂY
1 Vét hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 725,51 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 25,1355 100m3
3 Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1.181,61 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 131,13 m3
5 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 55,48 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 147,94 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 87,42 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 840,59 m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,0261 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 66,36 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8,3708 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 948 1cấu kiện
C MƯƠNG THỦY LỢI
1 Đào móng đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 421,4 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,8183 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 49 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 7,35 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 134,75 m3
6 Bê tông dầm bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 19,6 m3
7 Vữa đệm XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 49,49 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4,6945 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,1289 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,4106 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,7405 tấn
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 13,48 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 36,06 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0155 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1.960 cái
16 Đào móng đất cấp III cống hộp B=1,2 x 2,0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 93,34 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cống hộp B=1,2 x 2,0) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,4536 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8,32 m3
19 Bê tông tường đầu cốngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8,92 m3
20 Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 27,36 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,5337 tấn
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10,03 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 20,65 m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 6,78 m3
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1600x2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8 mối nối
D KÊNH THOÁT LŨ
1 Đào móng đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 44,64 M3
2 Đào móng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 218,21 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,5417 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10,92 m3
5 Xây cống, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 16,05 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 29,36 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 50,34 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,71 m3
9 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 15,67 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,7578 tấn
11 vữa chèn XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,35 m2
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 50 m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 50 đoạn
14 Đào móng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 437,71 M3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,1312 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 44,4 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 48,1 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 29,6 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 629 m2
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9,25 m2
21 Bê tông thanh giằng bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,41 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0788 tấn
23 Vét bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 198,7 m3
24 Vét hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 440,63 m3
25 Đào đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 311,71 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 7,6348 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 19,31 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0315 100m3
29 Xây mặt bằng bằng đá hộc chân khay, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,55 m3
30 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc mái kênh, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12,61 m3
E CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,71 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,07 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 18,15 100 m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,72 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,54 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,34 100m
8 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 171 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 7 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 30 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 16 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 cái
19 Lắp bịt ống nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 11 cái
20 Lắpbịt ống nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 40 cái
24 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 11 cái
27 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt van một chiều- Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 cái
30 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,71 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,9 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,07 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 18,15 100m
34 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,72 100m
35 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,54 100m
36 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,34 100m
37 Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,43 100m
38 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 23 100m
39 Súc xả đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1.116,6667 m3
40 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5 cái
41 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5 cặp bích
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,175 100m
43 Bu lông + ê cu D16x70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 120 cái
44 Cát thô đầm kỹ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,58 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,4 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,72 m3
47 Đào móng trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 36,5 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12,1667 m3
49 Lắp đặt van cửa ty chìm ren trong DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5 cái
50 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5 cái
51 Chụp van - PVC DN110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5 m
52 Chụp mũ van - PVC DN110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5 cái
53 Thép tấm gia công đỡ cút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5 cái
54 Bu lông 14x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 20 cái
55 Bê tông gối đỡ thân trụ M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,18 m3
56 Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,32 m3
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10 cái
58 Đào đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 420,722 m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12,0174 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,1603 100m3
61 Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,3636 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,8872 m3
63 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,1538 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,2306 m3
65 Bê tông mũ hố van đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,1155 m3
66 Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0512 m3
67 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0076 tấn
68 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,5845 m3
69 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,304 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2 1cấu kiện
71 Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,8942 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,1793 m3
73 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,266 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,399 m3
75 Bê tông mũ hố van đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,1788 m3
76 Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,12 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0141 tấn
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,7823 m3
79 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,98 m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3 1cấu kiện
81 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,895 100m
82 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 179 cái
83 Lắp đặt đấu nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 179 cái
84 Bịt ống DN27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 179 cái
F THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 37,64 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 17,9 100 m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,8 100m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 731,2 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 18,28 1000 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9,14 100m2
7 Rải lưới ni lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 914 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 7,312 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 96 m3
10 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,4 1000 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,2 100m2
12 Rải lưới ni lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 120 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,672 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 47,785 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8,617 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4,608 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8,4672 m3
18 Bê tông xà đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,4709 m3
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 63,816 m2
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 85,536 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 15,048 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,701 m3
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,5966 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 45 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->