Gói thầu: Hệ thống cấp nước sinh hoạt và tưới sau đập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 6 |
| Tên gói thầu | Hệ thống cấp nước sinh hoạt và tưới sau đập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 13:51:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể chứa nước loại 1 - 2 - 3 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,26 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100m2 |
| 9 | Ống thép D40, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Ống thép D50, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D75, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Cút thép tráng kẽm D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Van khóa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Van khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Van phao đóng mở tự động fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Ổ khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mm (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| B | Bể xử lý nước | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,94 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,79 | m2 |
| 16 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 17 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 18 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130 | kg |
| 19 | Tấm inox đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,26 | kg |
| 20 | Láng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m2 |
| 21 | Trát tường vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,32 | m2 |
| 22 | Vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Ống thép D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D63, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100n |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D110, dày 5,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Van khóa đồng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa đồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ổ khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút T giảm đường kính T DN63-27 (Knc, mtc=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van khóa đồng D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Cút thép tráng kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê tráng kẽm 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê tráng kẽm D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d = 110mm (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| C | Cấp nước sinh hoạt khu dân cư | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,53 | m3 |
| 3 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 4,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 6,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, cút 32 mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, cút 63 mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 3 | cái |
| 14 | Tê D63 (Knc=1,5) | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=160mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 3,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút HDPE đường kính cút d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=125mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 7,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 2,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính cút d=50mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính cút T d125/63/110mm | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính cút T DN160, DN125, DN50 | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính cút T DN110 | PE80 hoặc PE100, ống có áp suất danh nghĩa PN≥6bar. | 1 | cái |
| 24 | Bộ đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn HDPE, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Van chặn HDPE, đường kính van d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Van chặn HDPE, đường kính van d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Van xả cặn d = 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Phá dỡ mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 2 | Lớp BTXM M200 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Lớp BTXM M300 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Lớp cát đệm dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Lớp CPĐD loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp bê tông Asphal dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| E | Trả lại kết cấu áo đường hiện trạng | |||
| 1 | Lớp BTXM M200 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Lớp BTXM M300 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Lớp cát đệm dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Lớp CPĐD loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Bê tông Asphal chiều dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu tiên, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 61km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100tấn |
| 11 | Dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Ống BTCT đúc sẵn fi 300 (bao gồm cả gối ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ống |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | đoạn ống |
| 14 | Ống thép fi80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Ống thép fi50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 50mm (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 32 mm (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 50 mm (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 63 mm (K=0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 110 mm (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 125 mm (K=0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 160 mm (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160 và d 125 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d =110 và d < 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | 100m |
| 25 | Phá vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,656 | m3 |
| 26 | Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,533 | m2 |
| F | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi