Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920009-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200888629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách xã Nga Phượng đối ứng và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 15:33:00 đến ngày 2020-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,432,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 139,5555 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 26,5155 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 4,2626 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 80,9894 100m3
5 Mua đất để đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 8.636,816 m3
6 Mua đất đá xô bồ để đắp Theo TC phê duyệt 996,66 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 86,3682 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 86,3682 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 86,3682 100m3/1km
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 2,2782 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 bù phụ nền đường Theo TC phê duyệt 0,8271 100m3
12 Đào móng cột cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 55,55 1m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 50,57 m3
14 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo TC phê duyệt 864 cái
15 Sơn cọc tiêu Theo TC phê duyệt 425,09 m2
16 Biển báo phản quang - biển tam giác cạnh 70cm Theo TC phê duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo TC phê duyệt 2 cái
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 28,5388 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp I Theo TC phê duyệt 28,5388 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải nilon tái sinh nền đường Theo TC phê duyệt 4.603,97 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 920,93 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo TC phê duyệt 5,217 100m2
4 Cắt khe dọc đường Theo TC phê duyệt 8,995 100m
5 Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 Theo TC phê duyệt 89,95 10m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D CỐNG F0.5M NỐI DÀI TẠI CỌC 21
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,63 m3
2 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,0673 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,48 m3
4 Ván khuôn gỗ tường Theo TC phê duyệt 0,1621 100m2
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TC phê duyệt 0,53 m3
6 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo TC phê duyệt 0,1758 100m2
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0373 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo TC phê duyệt 5 1 đoạn ống
9 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo TC phê duyệt 0,89 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,0627 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,161 100m3
12 Mua đất để đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 18,193 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,1819 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,1819 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,1819 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,0709 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,0709 100m3/1km
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 19,89 m3
E CỐNG TRÒN F0.5M NỐI DÀI TẠI CỌC D12
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,96 m3
2 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,0611 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,4 m3
4 Ván khuôn gỗ tường Theo TC phê duyệt 0,1536 100m2
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,42 m3
6 Ván khuôn gỗ ống cống Theo TC phê duyệt 0,1407 100m2
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0298 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo TC phê duyệt 4 1 đoạn ống
9 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo TC phê duyệt 0,83 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,0459 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,1046 100m3
12 Mua đất để đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 11,8198 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,1182 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,1182 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,1182 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,0518 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,0518 100m3/1km
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 16,48 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 34,91 m3
20 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,4295 100m2
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,28 m3
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo TC phê duyệt 0,8952 100m2
23 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 4,22 m3
24 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo TC phê duyệt 1,4067 100m2
25 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,298 tấn
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo TC phê duyệt 40 1 đoạn ống
27 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo TC phê duyệt 6,29 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,9686 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,3975 100m3
30 Mua đất để đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 157,9175 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,5792 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,5792 100m3/1km
33 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,5792 100m3/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,0946 100m3
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,0946 100m3/1km
36 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 80,53 m3
F CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG CỌC 11, B = 70
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 7,23 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,1193 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,27 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo TC phê duyệt 0,4106 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,4616 tấn
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,59 m3
7 Ván khuôn gỗ đan gối Theo TC phê duyệt 0,1961 100m2
8 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo TC phê duyệt 2,01 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,221 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,1915 100m3
11 Mua đất để đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 21,6395 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,2164 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,2164 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,2164 100m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,2497 100m3
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,2497 100m3/1km
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 17,87 m3
G CẦU TẠI CỌC 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TC phê duyệt 11,69 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TC phê duyệt 34,58 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo TC phê duyệt 46,27 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TC phê duyệt 46,27 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Theo TC phê duyệt 46,27 m3
6 Bơm nước thi công Theo TC phê duyệt 10 ca
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 10,0755 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,9143 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 16,625 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 5,14 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 28,75 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,482 100m2
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 17,29 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo TC phê duyệt 0,6468 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 14,9 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 32,58 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo TC phê duyệt 69 m2
18 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo TC phê duyệt 2,7139 tấn
19 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Theo TC phê duyệt 0,2841 tấn
20 Gia công kết cấu thép lan can cầu Theo TC phê duyệt 0,143 tấn
21 sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo TC phê duyệt 4,73 m2
22 Siết lại bu lông Theo TC phê duyệt 16 1bộ
23 Bu lông D16 dài 64cm Theo TC phê duyệt 16 bộ
24 Rải nilon tái sinh nền đường Theo TC phê duyệt 51,82 m2
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,7235 100m3
26 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,234 100m3
27 Đào móng biển báo - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,25 1m3
28 Biển báo phản quang - biển tròn D70 Theo TC phê duyệt 2 bộ
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,24 m3
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo TC phê duyệt 2 cái
31 Mua đất để đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 194,7555 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,9476 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,9476 100m3/1km
34 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,9476 100m3/1km
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 2,646 100m3
36 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 2,646 100m3/1km
H CẦU ĐẦM ĐÌA
1 Bơm nước thi công máy 5CV Theo TC phê duyệt 10 ca
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 14,81 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3,Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,3329 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 8,55 100m
5 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo TC phê duyệt 2,9 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 18,38 m3
7 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,324 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 20,84 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo TC phê duyệt 0,6166 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 10,83 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo TC phê duyệt 0,303 m2
12 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,3439 tấn
13 Nilon chống thấm Theo TC phê duyệt 48,44 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 2,4087 100m3
15 Đào thanh thải bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,1115 100m3
16 Đào móng biển báo Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,25 1m3
17 Biển báo phản quang - biển tròn D70 Theo TC phê duyệt 2 bộ
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,24 m3
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo TC phê duyệt 2 cái
20 Mua đất để đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 272,1831 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 2,7218 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 2,7218 100m3/1km
23 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 2,7218 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 2,9324 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 2,9324 100m3/1km
26 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 29,19 m3
I CẦU THÀNH LÂM
1 Bơm nước thi công Theo TC phê duyệt 10 ca
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 14,81 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,3329 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 8,55 100m
5 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo TC phê duyệt 2,9 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 18,38 m3
7 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,324 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 19 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo TC phê duyệt 0,5694 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 10,83 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo TC phê duyệt 30,3 m2
12 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,3439 tấn
13 Nilon chống thấm Theo TC phê duyệt 48,44 m2
14 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo TC phê duyệt 2,5842 100m3
15 Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,287 100m3
16 Đào móng biển báo Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,25 1m3
17 Biển báo phản quang - biển tròn D70 Theo TC phê duyệt 2 bộ
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,24 m3
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo TC phê duyệt 2 cái
20 Mua đất để đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 292,0146 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 2,9201 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 2,9201 100m3/1km
23 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 2,9201 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 3,1307 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 3,1307 100m3/1km
26 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 30,84 m3
27 Di dời đường dây điện Theo TC phê duyệt 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->