Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 14:13:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ Nhà cầu liên thông nhà điều trị nội trú 3 với nhà điều trị nội trú mở rộng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 4 | Nhân công tháo dỡ lan can nhà cầu, lan can hiên nhà điều trị nội trú 3 tầng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,3725 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,775 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,884 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,4779 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2604 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2147 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2013 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,9489 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng | Chương V của E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4247 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,9025 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9805 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0909 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6492 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,668 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 38 | Đắp gơ móc nước vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,864 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,228 | m2 |
| 43 | Mua lan can kẽm | Chương V của E-HSMT | 11,412 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 11,412 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,772 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 28,28 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa ống PVC d=80 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | II/ Nhà cầu liên thông nhà điều trị nội trú 3 tầng với nhà vật lý trị liệu: | |||
| 1 | Cắt khe dọc nên sân bê tồn chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bu lông cường độ cao d=20; l=400 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,0572 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,0572 | tấn |
| 9 | Gia công dầm mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,3436 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm thép | Chương V của E-HSMT | 1,3436 | tấn |
| 11 | Gia công sàn sắt | Chương V của E-HSMT | 0,7242 | tấn |
| 12 | Lắp sàn sắt | Chương V của E-HSMT | 0,7242 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,4014 | 100m2 |
| 18 | Mua tôn núp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Mua máng tôn khổ 600 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn cút ống PVC đường kính D=80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Mua lan can hộp kẽm ( Đã bao gồm sơn 1 nước lót 2 nước phủ) | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 24 | Vệ sinh đánh rỉ sét sắt trước khi sơn | Chương V của E-HSMT | 198,198 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0 | 1m2 |
| C | III/ Làm trần nhà điều trị bệnh nhân nội trú mở rộng 2 tầng | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600x8mm | Chương V của E-HSMT | 141,082 | m2 |
| 2 | Lắp đặt quạt trần ( Quạt cũ tháo ra lắp đặt lại) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m ( Đèn cũ tháo ra lắp đặt lại) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED trần d=225 ( Đèn cũ thao ra lắp đặt lại) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi