Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921446-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200921294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW hỗ trợ, NSX và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 16:47:00 đến ngày 2020-09-16 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,702,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4108 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,8036 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 32,3596 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 52,678 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,6328 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 nt 8,6912 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 1,0363 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 1,8511 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,2352 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 1,4848 tấn
11 Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 nt 175,3985 m3
12 Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 nt 21,7361 m3
13 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm nt 0,5493 tấn
14 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép >18mm nt 3,2906 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 37,6316 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 3,3712 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 59,1274 m3
B Mẫu văn hóa VH 06
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 nt 14,042 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 2,3521 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,3164 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 2,4236 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 26,3137 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 3,2059 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,8127 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 3,7282 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 33,366 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 2,8999 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 3,058 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,9098 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,4038 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1525 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1484 tấn
16 Gia công dầm mái thép nt 0,2249 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông nt 0,2249 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 19,9496 1m2
19 Bulong M20 nt 8 cái
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m nt 3,5036 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 3,5036 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 178,3112 1m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 107,5052 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 10,4754 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 13,0175 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 5,1048 m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 2,7846 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 4,041 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 15,1522 m3
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 68,3968 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 nt 632,3242 m2
32 Gia công lắp dựng lan can INOX 304, tay vịn 60x60 nt 56,43 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 362,7184 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 77,12 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 347,672 m
36 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38ly nt 24,3 m2
37 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38ly nt 19,44 m2
38 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38ly nt 35,1 m2
39 Gia công cửa chớp mái, khung nhôm, chớp bằng lá nhôm nt 9,6 m2
40 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 nt 35,1 m2
41 Gia công xà gồ thép nt 2,3786 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,3786 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 197,2368 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 5,3316 100m2
45 Ke chống bão nt 670 cái
46 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4 nt 37,08 m
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 208,6392 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 208,6392 m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,8247 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1338 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0981 tấn
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 7,71 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 7,71 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 85,76 m
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 329,4192 m2
56 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 850,353 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 23,07 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 288,531 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 nt 289,99 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 244,647 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 329,4192 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.673,521 m2
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 9,3465 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 8,2302 m3
65 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 3,9798 m3
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 66,192 m2
67 Khuẩu hiệu meka + khung sắt hộp nt 6,84 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 6,4935 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m nt 3,6272 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm nt 3,6272 100m2
71 Gia công, lắp dựng lan can INOX 304, đường dốc sảnh nt 6,84 m2
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 1,3394 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,4464 m3
74 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 0,9465 m3
75 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,9972 m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,1909 m3
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 nt 11,9091 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 1,113 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1,113 m2
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 8 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 39 bộ
82 Lắp đặt ô cắm đơn nt 17 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi nt 2 cái
84 Lắp đặt quạt trần nt 28 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường nt 2 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 8 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 12 cái
88 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 7 cái
89 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 24 bộ
90 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 nt 6 hộp
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 nt 42 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 nt 15 hộp
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 nt 100 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 375 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 nt 95 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 720 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 1.095 m
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 6 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 5 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 6 cái
101 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 6 cái
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 69 m
103 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 7 cọc
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm nt 30 m
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 10,8 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 10,8 m3
C Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 32,5747 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 10,8582 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 1,9162 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,0435 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,044 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,1454 tấn
7 Xây móng bằng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 1,0435 m3
8 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 17,4291 m3
9 Đắp cát nền móng công trình, thủ công nt 3,8585 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 1,9292 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,4854 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0442 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,1147 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,1378 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,2086 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,3436 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,2129 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,1012 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0285 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0141 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m nt 0,0184 tấn
22 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 nt 7,27 m2
23 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 34,36 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 41,63 m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,266 m3
26 Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 0,459 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 nt 2,88 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 9,8284 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 88,264 m2
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 93,3822 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm nt 71,52 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 21,8622 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 88,264 m2
34 Lát gạch chống trơn 300x300mm nt 23,1652 m2
35 Láng chống thấm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 32,0864 m2
36 Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường nt 5,6 m2
37 Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép gia cường nt 0,96 m2
38 Hộp điện tổng nt 1 cái
39 Lắp đặt đèn HALOGEN nt 4 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 4 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 10 m
43 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 nt 55 m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 nt 1,3056 m3
45 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 nt 0,1175 100m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 4,352 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,68 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,576 m3
49 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,02 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,0332 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 2,9172 m3
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 15,567 m2
53 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 nt 0,576 m3
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0329 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0208 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 1cấu kiện
57 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
58 Máy bơm nt 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm nt 0,17 100 m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm nt 5 cái
61 Lắp đặt răcco nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm nt 5 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm nt 4 cái
63 Van phao D32 mm nt 1 cái
64 Lắp đặt van xả cặn D32mm nt 1 cái
65 Lắp đặt van xả áp D32mm nt 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm nt 0,28 100 m
67 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm nt 8 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm nt 10 cái
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm nt 0,3 100m
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
73 Lắp đặt xí xổm nt 6 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 6 cái
75 Vòi đồng nt 2 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
77 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm nt 0,5 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm nt 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,16 100m
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm nt 4 cái
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 4 cái
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 14,3616 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 4,7872 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,748 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,8495 m3
87 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,0294 100m2
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,0912 tấn
89 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 nt 0,604 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0104 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0412 tấn
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 1 1cấu kiện
93 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 2,5133 m3
94 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 31,1376 m2
D Rãnh thoát nước + sân bê tông
1 Lớp cát tạo phẳng nt 22,95 m3
2 Lớp nilon tái sinh nt 7,65 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 114,75 m3
4 Ván khuôn nt 0,27 100m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 7,1698 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,6453 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,239 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 11,4038 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 15,9104 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 2,8512 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 132,54 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 6,9642 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,3722 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,453 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 253 1cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát, ĐK 300mm nt 0,025 100 m
E Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch nt 59,6665 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nt 14,6256 m3
3 Đào xúc đất trả về cos 0,0 nt 0,2352 100m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 109,2 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 0,4222 tấn
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 97,8121 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch nt 202,1581 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nt 65,646 m3
9 Đào xúc đất trả về cos 0,0 nt 4,1587 100m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 298,9 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 1,1084 tấn
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 683,6741 m3
F Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy nt 270 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 nt 254 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy nt 20 m
4 Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy nt 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm nt 594 m
6 Cút cong nt 120 cái
7 Nối ống nt 120 cái
8 Lắp đặt đèn sự cố nt 7 bộ
9 Lắp đặt đèn Exít nt 5 bộ
10 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật nt 2 hộp
11 Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh nt 1 tủ
12 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy nt 1 Bộ
13 Ắc quy dự phòng nt 1 chiếc
14 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W nt 2 hộp
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe nt 1 m
16 Lắp đặt đầu báo cháy khói nt 1,7 10 đầu
17 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,2 10 đầu
18 Lắp đặt đèn báo cháy nt 0,2 10 đầu
19 Lắp đặt nút nhấn báo cháy nt 0,2 10 đầu
20 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn nt 2 hộp
21 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 nt 26,95 m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 10,5 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,165 100m3
24 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm nt 0,7 100m
25 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm nt 12 cái
26 Lắp bích thép, ĐK 100mm nt 12 cặp bích
27 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm nt 0,24 100m
28 Gioong cao su các loại nt 1 TB
29 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 nt 21 bình
30 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 6 bộ
31 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 nt 40 m
32 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 nt 2 cái
33 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm nt 2 cái
34 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 nt 40 m
35 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 nt 2 cái
36 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy nt 4 cái
37 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 nt 7 hộp
38 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm nt 1 hộp
39 Sơn đỏ nt 10 kg
40 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm nt 2 cái
41 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm nt 1 100m
42 Vật liệu phụ nt 1
43 Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng nt 1 Hoàn thành
44 Chi phí kiểm định thiết bị nt 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->