Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cổng chính Khoa Du lịch - Đại học Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cổng chính Khoa Du lịch - Đại học Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 14:02:00 đến ngày 2020-09-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V của HSYC | 59,955 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 0,366 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 41,015 | m3 |
| 4 | Chi phí đổ phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 19,306 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 7T để đổ đi, cấp đường*cự ly=4x1(bãi An Tây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,931 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 7T, Cấp đường*cự ly=4x3(bãi An Tây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,931 | 10m3/km |
| 7 | Bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 4,03 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 13,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 19,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 5,66 | m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2,106 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 16,98 | m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 12,358 | m3 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 168,68 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 144,509 | m2 |
| 17 | Gia công cốt thép móng, cột Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 0,456 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng, cột Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2,07 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng, cột Đường kính cốt thép d>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,198 | tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 10,572 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 76,28 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 76,28 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 14,556 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 184,072 | m2 |
| 25 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 125,1 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 25,572 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 140,932 | m2 |
| 28 | Chống thấm mái tương đương dung dịch Sikaproof Membane | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 140,932 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái tương đương dung dịch Sika latex 4:1:1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 140,932 | m2 |
| 30 | Nắp tôn đậy khe co giãn kích thước 0.2*0.36*0.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2,1 | md |
| 31 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 0,404 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 6,1 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 5,58 | m2 |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2,4 | tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,sàn Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 0,315 | tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,sàn Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,677 | tấn |
| 37 | Đắp bột đá công trình = máy đầm 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,872 | m3 |
| 38 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 0,981 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 9,9 | m2 |
| 40 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 15x60cm(cắt từ viên 60x60cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 0,855 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đặc ko nung (6x9.5x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 26,027 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 3,852 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường, chiều dày trát 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 19,38 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường, chiều dày trát 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 156,065 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch ko nung = vữa thông thường, chiều dày trát 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 38,52 | m2 |
| 46 | Cửa đi Xingfa 1 cánh mở quay (Profile,kính trắng 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2,16 | m2 |
| 47 | Cửa sổ Xingfa 2 cánh lùa (Profile,kính trắng 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 9,506 | m2 |
| 48 | Phụ kiện Kinglong cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1 | bộ |
| 49 | Phụ kiện Kinglong cửa sổ 2 cánh lùa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 3 | bộ |
| 50 | Lô gô của ngành bằng Alu + Sơn màu ngành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2 | bảng |
| 51 | Lắp đặt chữ Alu + Sơn màu ngành KT 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chữ Alu + Sơn màu ngành KT 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chữ Alu + Sơn màu ngành KT 220 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chữ Alu + Sơn màu ngành KT 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 0,75 | m2 |
| 55 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 372,416 | m2 |
| 56 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 57,9 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 40,6 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 351,002 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ(sơn hiệu ứng t.đ sơn Conpa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 184,838 | m2 |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90/3.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 6 | m |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60/3.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2 | m |
| 62 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34/2.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 7 | m |
| 63 | LĐ cút nhựa PVC D90; 90độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1 | cái |
| 64 | LĐ cút nhựa PVC D90; 135độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2 | cái |
| 65 | Lắp cầu chắn rác bằng inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nẹp ống Inox 2m/cái bắt giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 3 | cái |
| 67 | LĐ ống nhựa SPd20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 62 | m |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M150<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 105,3 | m3 |
| 2 | Cắt roăng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 32,04 | 10m |
| 3 | Trám roăng bằng nhựa bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 32,04 | 10m |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,544 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 0,515 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 1,544 | m3 |
| 7 | Xây BH đá chẻ Cubi (10x10x30) vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của HSYC | 2,316 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi