Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, mở rộng Hội trường đa năng kết hợp nhà văn hóa xã Tịnh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, mở rộng Hội trường đa năng kết hợp nhà văn hóa xã Tịnh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QĐ số 300/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của Chủ tịch UBND xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:30:00 đến ngày 2020-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,874,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hóa xã xây mới | |||
| B | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; Đào mở rộng mỗi bên thêm 0.3m, đào móng sâu >1.5m đất sột độ dốc mái 1:0.25 theo TCVN4447-2012: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,357 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thộp móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thộp móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 12 | xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,003 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,841 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thộp sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,041 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thộp cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thộp cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, tấm đan, ụ văng, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,913 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thộp lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thộp lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 41 | Bê tông nan hoa, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 44 | Lắp cỏc loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| C | Phần kiến trỳc | |||
| 1 | xây móng bằng gạch Bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 2 | xây cỏc bộ phận kết cấu phức tạp khỏc bằng gạch Bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 3 | xây cỏc bộ phận kết cấu phức tạp khỏc bằng gạch Bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m3 |
| 4 | xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,066 | m3 |
| 5 | xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,569 | m3 |
| 6 | xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | m3 |
| 7 | xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 8 | xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,558 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,476 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,306 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,564 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,738 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,254 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,566 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,12 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,272 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,928 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,632 | m2 |
| 20 | láng chống thấm sờ nụ dày 1 cm, vữa M100 (Trộn thêm hóa chất chống thấm Sotin-CT02, 0,5l/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,994 | m2 |
| 21 | Ngừm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,055 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,34 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,896 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,952 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đú bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lỳt + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,642 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đú bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lỳt + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,206 | m2 |
| 29 | lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,376 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thộp, xà gồ thộp hộp 50x100x1,4 ly(1md=3.235kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn mỳi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 100m2 |
| 33 | Cựm chống búo bằng nhựa bọc thộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Cái |
| 34 | lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,357 | m2 |
| 35 | SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện, khung bao hộp 40x80 dày 1,8ly; khuụn cửa 40x80 dày 1,4ly; kớnh dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 36 | SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện khung bao hộp 40x80 dày 1,8ly; khuụn cửa 30x60 dày 1,4ly, kớnh dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa hộp 12x12x1,2 sơn tĩnh điện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,444 | m2 |
| 38 | Lan can sắt hộp kiểu thụng dụng (lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | md |
| 39 | Sản xuất lắp dụng hoàn thiện lan can tay vịn gỗ nhỳm II kớch thước 60*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | md |
| 40 | Sản xuất, LD chữ T Inox 304 cỳ Kớch thước: (40x10)mm dày 4ly, bơm keo trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,521 | kg |
| 41 | Đỳng tole và xử lý chống thấm khe lỳn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | md |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,831 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong cỳ chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cỳt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kớnh 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Quả cầu chắn rỏc fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 48 | Sản xuất lắp dựng và hoàn thiện cửa lờn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m2 |
| D | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn đỳn điện 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cỏc automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ụ cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đốn ống dài 1,2m, hộp đốn 1 bỳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đốn ống dài 1,2m, hộp đốn 2 bỳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đốn sỏt trần cỳ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phừn dừy, công tắc, cầu trỡ, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dừy dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dừy đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt dừy đơn 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dừy dẫn - Đường kớnh ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 17 | Tủ điện Romam (330x220x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Phỏ dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 2 | tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 3 | Phỏ dỡ kết cấu Bê tông cỳ cốt thộp bằng máy khoan Bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | xây móng bằng gạch Bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 8 | lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đú bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lỳt + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | m2 |
| 11 | láng chống thấm sờ nụ dày 1 cm, vữa M100 (Trộn thêm hóa chất chống thấm Sotin-CT02, 0,5l/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m2 |
| F | Nhà hội trường | |||
| G | tháo dỡ | |||
| 1 | Phỏ dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 2 | Phỏ dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm cỏc loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,102 | m2 |
| 3 | Phỏ dỡ kết cấu Bê tông cỳ cốt thộp bằng máy khoan Bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| H | Sửa chữa | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 4 | lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đú bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lỳt + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m2 |
| 12 | láng chống thấm sờ nụ dày 1 cm, vữa M100 (Trộn thêm hóa chất chống thấm Sotin-CT02, 0,5l/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cỳt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kớnh 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m2 |
| 2 | lát đá mặt bệ cỏc loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m2 |
| 3 | tháo dỡ thiết bị điện bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Đế + mặt nạ dựng cho húm quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đốn sỏt trần cỳ chụp 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đốn sỏt trần cỳ chụp 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đốn ống dài 1,2m, hộp đốn 2 bỳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đốn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van, ĐK D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cỳt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kớnh 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt xớ xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vũi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chà rửa cỏc lớp meo bỏm trong vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| J | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải cỏc loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,119 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ụ tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,911 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ụ tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,644 | m3 |
| K | PHềNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| L | Cấp nước cứu hỏa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thộp trỏng kẽm, nối bằng p/p măng sụng, dài 8m - Đường kớnh 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thộp trỏng kẽm, nối bằng p/p măng sụng, dài 8m - Đường kớnh 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thộp trỏng kẽm, nối bằng p/p măng sụng, dài 8m - Đường kớnh 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cụn, cỳt thộp trỏng kẽm nối bằng p/p măng sụng, ĐK 100mm, T100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cụn, cỳt thộp trỏng kẽm nối bằng p/p măng sụng, ĐK 100mm, T100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cụn, cỳt thộp trỏng kẽm nối bằng p/p măng sụng, ĐK 100mm, co 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cụn, cỳt thộp trỏng kẽm nối bằng p/p măng sụng, ĐK 100mm, lơi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Rắc co thộp D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Van đáy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kớnh 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Trụ tiếp nước chữa chỏy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cuộn vũi chữa chỏy Fi50 - L=20m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 17 | Lăng phun D13-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lăng |
| 18 | Hộp van chữa chỏy nhụm kớnh 220X700X550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 19 | máy bơm nước động cơ Diezel 20 HP-15kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thộp - Đường kớnh 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 21 | Đào kờnh mương, rúnh thoỏt nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1m3 |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 24 | Nội quy tiờu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bỡnh khớ CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 26 | Bỡnh bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 27 | Giỏ đỡ bỡnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| M | Bỏo chỏy tự động: | |||
| 1 | Cáp tớn hiệu 2Cx0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | M |
| 2 | Lắp đặt dừy dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp tớn hiệu 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dừy dẫn - Đường kớnh ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 6 | Đầu bỏo khỳi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 7 | Lắp đặt đốn tớn hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Nỳt bỏo chỏy khẩn cấp bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chuụng bỏo chỏy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kờnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Trung từm bỏo chỏy 5 kờnh, kốm ắc quy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Gia công, đỳng cọc chống sột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Kộo rải dừy thộp chống sột theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| N | Chiếu sỏng sự cố: | |||
| 1 | Đốn chỉ dẫn thoỏt nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Đốn chiếu sỏng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dừy dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dừy dẫn - Đường kớnh ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| O | Chống sột: | |||
| 1 | Kim thu sột, Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Mối hàn Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mối hàn |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sột loại kim dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, đỳng cọc chống sột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kộo rải dừy đồng chống sột theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 7 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Dừy chằn đỡ kim thu sột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 10 | Bản mú 500x500x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 11 | Sắt chữ U 450x120x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 13 | Khoan giếng thả cọc thoỏt sột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| P | Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,207 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thộp móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thộp móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh chống thấm mạch ngừng Warterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,018 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thộp tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thộp tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thộp sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thộp sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,826 | m2 |
| 21 | láng nền, sàn khụng đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,01 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK đk=42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ụ tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| Q | Hộp van đặt máy bơm + đan lỗ thăm | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 2 | xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi