Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, mở rộng Hội trường đa năng kết hợp nhà văn hóa xã Tịnh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922717-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, mở rộng Hội trường đa năng kết hợp nhà văn hóa xã Tịnh Bình
Số hiệu KHLCNT 20200922677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QĐ số 300/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của Chủ tịch UBND xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 16:30:00 đến ngày 2020-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hóa xã xây mới
B Phần kết cấu:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; Đào mở rộng mỗi bên thêm 0.3m, đào móng sâu >1.5m đất sột độ dốc mái 1:0.25 theo TCVN4447-2012: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,032 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,357 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 m3
6 Lắp dựng cốt thộp móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
7 Lắp dựng cốt thộp móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
8 Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
12 xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,133 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
14 Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
15 Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 100m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,003 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 100m2
24 Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
25 Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,841 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 100m2
28 Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
29 Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 100m2
32 Lắp dựng cốt thộp sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,391 tấn
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,041 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
35 Lắp dựng cốt thộp cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
36 Lắp dựng cốt thộp cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, tấm đan, ụ văng, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,913 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 100m2
39 Lắp dựng cốt thộp lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
40 Lắp dựng cốt thộp lanh tô liền mái hắt, mỏng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
41 Bê tông nan hoa, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
44 Lắp cỏc loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
C Phần kiến trỳc
1 xây móng bằng gạch Bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m3
2 xây cỏc bộ phận kết cấu phức tạp khỏc bằng gạch Bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
3 xây cỏc bộ phận kết cấu phức tạp khỏc bằng gạch Bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 m3
4 xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,066 m3
5 xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,569 m3
6 xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,021 m3
7 xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 m3
8 xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,558 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,476 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,306 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,564 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,738 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,254 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,566 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,12 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,272 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,928 m2
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,632 m2
20 láng chống thấm sờ nụ dày 1 cm, vữa M100 (Trộn thêm hóa chất chống thấm Sotin-CT02, 0,5l/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,994 m2
21 Ngừm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,055 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,74 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,34 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,896 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,952 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đú bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lỳt + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,642 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đú bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lỳt + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,206 m2
29 lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,376 m2
30 Sản xuất xà gồ thộp, xà gồ thộp hộp 50x100x1,4 ly(1md=3.235kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn mỳi, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 100m2
33 Cựm chống búo bằng nhựa bọc thộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Cái
34 lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,357 m2
35 SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện, khung bao hộp 40x80 dày 1,8ly; khuụn cửa 40x80 dày 1,4ly; kớnh dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
36 SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện khung bao hộp 40x80 dày 1,8ly; khuụn cửa 30x60 dày 1,4ly, kớnh dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
37 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa hộp 12x12x1,2 sơn tĩnh điện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,444 m2
38 Lan can sắt hộp kiểu thụng dụng (lan can cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 md
39 Sản xuất lắp dụng hoàn thiện lan can tay vịn gỗ nhỳm II kớch thước 60*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 md
40 Sản xuất, LD chữ T Inox 304 cỳ Kớch thước: (40x10)mm dày 4ly, bơm keo trương nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,521 kg
41 Đỳng tole và xử lý chống thấm khe lỳn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 md
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,831 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong cỳ chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m
46 Lắp đặt cỳt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kớnh 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Quả cầu chắn rỏc fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
48 Sản xuất lắp dựng và hoàn thiện cửa lờn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m2
D Phần cấp điện
1 Lắp đặt con sơn đỳn điện 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cỏc automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ụ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt đốn ống dài 1,2m, hộp đốn 1 bỳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
10 Lắp đặt đốn ống dài 1,2m, hộp đốn 2 bỳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Lắp đặt đốn sỏt trần cỳ chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt hộp nối, phừn dừy, công tắc, cầu trỡ, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
13 Lắp đặt dừy dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt dừy đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
15 Lắp đặt dừy đơn 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
16 Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dừy dẫn - Đường kớnh ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
17 Tủ điện Romam (330x220x110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
E Nhà làm việc 02 tầng
1 Phỏ dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
2 tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m
3 Phỏ dỡ kết cấu Bê tông cỳ cốt thộp bằng máy khoan Bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
4 xây móng bằng gạch Bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m2
8 lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,973 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đú bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lỳt + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,973 m2
11 láng chống thấm sờ nụ dày 1 cm, vữa M100 (Trộn thêm hóa chất chống thấm Sotin-CT02, 0,5l/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,611 m2
F Nhà hội trường
G tháo dỡ
1 Phỏ dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 m3
2 Phỏ dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm cỏc loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,102 m2
3 Phỏ dỡ kết cấu Bê tông cỳ cốt thộp bằng máy khoan Bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
H Sửa chữa
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
4 lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đú bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lỳt + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 m2
12 láng chống thấm sờ nụ dày 1 cm, vữa M100 (Trộn thêm hóa chất chống thấm Sotin-CT02, 0,5l/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m
14 Lắp đặt cỳt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kớnh 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Cải tạo
1 Đục tẩy bề mặt ốp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m2
2 lát đá mặt bệ cỏc loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,262 m2
3 tháo dỡ thiết bị điện bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Đế + mặt nạ dựng cho húm quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt đốn sỏt trần cỳ chụp 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đốn sỏt trần cỳ chụp 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp đặt đốn ống dài 1,2m, hộp đốn 2 bỳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt đốn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
15 Lắp đặt van, ĐK D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cỳt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kớnh 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
18 Lắp đặt xớ xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt vũi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Chà rửa cỏc lớp meo bỏm trong vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
J Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp Vận chuyển phế thải cỏc loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,119 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ụ tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,911 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ụ tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,644 m3
K PHềNG CHÁY CHỮA CHÁY
L Cấp nước cứu hỏa:
1 Lắp đặt ống thộp trỏng kẽm, nối bằng p/p măng sụng, dài 8m - Đường kớnh 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
2 Lắp đặt ống thộp trỏng kẽm, nối bằng p/p măng sụng, dài 8m - Đường kớnh 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống thộp trỏng kẽm, nối bằng p/p măng sụng, dài 8m - Đường kớnh 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt cụn, cỳt thộp trỏng kẽm nối bằng p/p măng sụng, ĐK 100mm, T100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cụn, cỳt thộp trỏng kẽm nối bằng p/p măng sụng, ĐK 100mm, T100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cụn, cỳt thộp trỏng kẽm nối bằng p/p măng sụng, ĐK 100mm, co 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cụn, cỳt thộp trỏng kẽm nối bằng p/p măng sụng, ĐK 100mm, lơi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Rắc co thộp D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Van đáy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kớnh 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Trụ tiếp nước chữa chỏy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
15 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cuộn vũi chữa chỏy Fi50 - L=20m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
17 Lăng phun D13-65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Lăng
18 Hộp van chữa chỏy nhụm kớnh 220X700X550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
19 máy bơm nước động cơ Diezel 20 HP-15kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Thử áp lực đường ống gang, thộp - Đường kớnh 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
21 Đào kờnh mương, rúnh thoỏt nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 1m3
22 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
24 Nội quy tiờu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
25 Bỡnh khớ CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
26 Bỡnh bột ABC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
27 Giỏ đỡ bỡnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
M Bỏo chỏy tự động:
1 Cáp tớn hiệu 2Cx0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 M
2 Lắp đặt dừy dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Cáp tớn hiệu 2Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M
4 Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dừy dẫn - Đường kớnh ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
6 Đầu bỏo khỳi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Đầu
7 Lắp đặt đốn tớn hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Nỳt bỏo chỏy khẩn cấp bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Lắp đặt chuụng bỏo chỏy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Lắp đặt điện trở cuối kờnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Trung từm bỏo chỏy 5 kờnh, kốm ắc quy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Gia công, đỳng cọc chống sột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Kộo rải dừy thộp chống sột theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
N Chiếu sỏng sự cố:
1 Đốn chỉ dẫn thoỏt nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Đốn chiếu sỏng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt dừy dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dừy dẫn - Đường kớnh ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
O Chống sột:
1 Kim thu sột, Rp=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Mối hàn Exoweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mối hàn
3 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sột loại kim dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Gia công, đỳng cọc chống sột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
5 Kộo rải dừy đồng chống sột theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kớnh 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
7 Tăng đơ neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Dừy chằn đỡ kim thu sột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
10 Bản mú 500x500x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấm
11 Sắt chữ U 450x120x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Kg
12 Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
13 Khoan giếng thả cọc thoỏt sột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1m3
15 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
P Bể nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,207 m3
4 Lắp dựng cốt thộp móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
5 Lắp dựng cốt thộp móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
7 Lắp đặt thanh chống thấm mạch ngừng Warterstop V150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,018 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 100m2
10 Lắp dựng cốt thộp tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
11 Lắp dựng cốt thộp tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
14 Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 m3
17 Lắp dựng cốt thộp sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
18 Lắp dựng cốt thộp sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,826 m2
21 láng nền, sàn khụng đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,01 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK đk=42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ụ tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m3
Q Hộp van đặt máy bơm + đan lỗ thăm
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
2 xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->