Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:53:00 đến ngày 2020-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,014,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2154 | 100m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi cự ly 1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7537 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7537 | 100m3 |
| 4 | Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.004,26 | m2 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0798 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8652 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| C | Móng, mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4308 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,161 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7533 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 350 (C3225), chiều dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,82 | m3 |
| D | Đoạn vuốt nối cuối tuyến mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2811 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2811 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (C3222), kt (15x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu đổ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| E | Khe nối | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.546 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cắt khe mặt đường BTXM (giữa tấm BTXM cũ và tấm BTXM mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6354 | 100m |
| 3 | GC-LD thanh truyền lực khe nối (giữa tấm BTXM cũ và tấm BTXM mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,997 | tấn |
| 4 | Trám khe nối (giữa tấm BTXM cũ và tấm BTXM mới) bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.363,54 | m |
| 5 | Thi công khe dọc trong nút giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 6 | Thi công khe co (không có thanh truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,4 | m |
| 7 | Thi công khe co (có thanh truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 8 | Thi công khe giãn (có thanh truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| F | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5cm (BT đá 1x2 mác 200 (C3222)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại cọc tiêu, cọc H, cọc Km (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cái |
| 3 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 (C3222), kt(15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Rãnh tấm lát kt (57x49x7)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh kt(57x49x7)cm, đá 1x2, mác 200 (C3222) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8667 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM mác 100 (B2214), chít khe nối và trám phần trên tấm lát BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Vữa XM mác 50 (B2212), lót tấm lát BTXM và lót đáy rãnh BTXM (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m3 |
| I | Tấm đan qua nhà dân (bố trí 2 tấm/1 nhà) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan kt(160x100x12)cm, đá 1x2, mác 200 (C3222) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4987 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng bệ đỡ tấm đan bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ tấm đan đá 1x2, mác 200 (C3222) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi