Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889191-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200888700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 16:19:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,000,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà dân 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,65 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà dân 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,76 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà dân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,024 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà dân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,009 m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,108 m2
6 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu (Mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,118 tấn
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,136 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,173 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,429 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,836 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,351 100m3
13 Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 10T (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 ca
14 Nhân công tháo kết hợp với máy cẩu để tháo dỡ thu hồi bể chứa hiện trạng vận chuyển về kho vật tư của Chủ đầu tư, NC bậc 3/7 (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
15 Vận chuyển 03 bể chứa cũ về kho tạm của Xí ngiệp (tại CHXD số 32 Cầu Bang) bằng cần trục ô tô 10 tấn (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
16 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,161 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,838 m3
18 Tháo dỡ ống CN cũ; tháo dỡ nắp hố van, hố nhập, phá dỡ thành hố van hố nhập; Tháo dỡ van thở, cột van thở (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
19 Tháo dỡ các thiết bị điện, thoát nước mái mái che cột bơm, hệ thống điện nhà bán hàng, khung biển tên (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10km (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,415 100m3
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,49 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,1 m3
3 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7 m
4 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,03 10m
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,141 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,714 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,192 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,494 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,478 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,407 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,966 m2
21 Sơn tường rào bằng sơn Petrolimex màu vàng nhạt, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,966 m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,06 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,704 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,091 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,205 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,469 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
16 Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m2
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,018 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 m3
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,039 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,525 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Bể lắng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 m3
D HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,727 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 tấn
8 Bu lông đế cột M24 * 1000 mm : tính GCLĐ hoàn thiện : 3.85kg/m * 1m *30 000đ/kg =115.500đ/ cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,343 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 100m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,317 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,871 tấn
16 Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 0.30mm màu nhận diện thương hiệu ngành Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 67,92 m2
17 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,667 tấn
18 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,667 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,364 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,364 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 tấn
23 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
25 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 tấn
26 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 tấn
27 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 tấn
28 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
29 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,683 tấn
30 Bu lông M20x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 Bộ
31 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
32 Bu lông M14x30 lắp xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 Bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,255 m2
34 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 87,84 m2
35 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 23,976 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,631 100m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,678 100m2
38 Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m
39 Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
40 Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
41 Lắp ke chống bão mái dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp đặt phếu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
46 Lắp quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,104 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng biển tên theo nhận diện thương hiệu nghành (Đơn giá lấy theo QĐ số 1408/PLXB12-QĐ ngày 08/10/2019 về việc Phê duyệt BCKT_KT sửa chữa các biển tên cửa hàng Xí nghiệp xăng dầu Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 15,47 m2
E HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ, CÔNG NGHỆ TẠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,839 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
3 Gia công lắp đặt đường ống công nghệ xuất xăng dầu tạm bằng ống thép đen F48,3x3,68mm từ vị trí bích nối trong rãnh công nghệ mới đến cột bơm tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m
4 Lắp đặt cút 90 và 45 độ ống F48,3x3,68 (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống d=48.3mm (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 cặp bích
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D48.3x3.68 (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
11 Đắp cát công trình (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
12 Láng nền đảo bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
13 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
14 Tôn mạ kẽm sóng vuông 11 múi mầu xanh dương dầy 0,42mm. (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,198 m2
16 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
17 Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao, nhân công 3/7 (sử dụng cột bơm hiện có của cửa hàng) (Công nghệ tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 công
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,603 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,966 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cấu kiện
27 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục bánh hơi 10 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Bể thép chứa xăng dầu sẽ do bên A cấp 1,5 ca
28 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1công/1bể . Nhân công bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
29 Gia công thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
30 Lắp dựng thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
31 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,723 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,179 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,82 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,817 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,761 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,923 m2
40 Gia công nắp hố van, nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
41 Bản lề chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
42 Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
43 Inox tấm dày S=0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,46 kg
44 Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,409 m2
45 Sơn hố van, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,827 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,014 m2
47 Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 03 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*3/50/8 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 ca
48 Nước ngọt để thử bể 25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
49 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m
50 Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
53 Bản lề, chốt cửa sắt (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Chống nổi bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,16 m2
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,232 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,593 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,769 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 100m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 tấn
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,695 m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cấu kiện
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,027 m3
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,344 m2
70 Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
71 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,05 100m
72 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,124 100m
73 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 1,215 100m
74 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m
75 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m
76 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m
77 Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
78 Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m
79 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m
80 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m
81 Lắp đặt van thở, đường kính van 50mm (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
84 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
86 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
87 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 cặp bích
88 Lắp bích thép, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cặp bích
89 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
90 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cặp bích
91 Cút thép 90o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cút
92 Cút thép 90o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cút
93 Cút thép 45o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cút
94 Cút thép 45o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cút
95 Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cút
96 Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cút
97 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
98 Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơi xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
99 Nắp lỗ đo dầu 4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
100 Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
101 Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
102 Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
103 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m
F HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG + KHO DẦU MỠ NHỜN + KHU VỆ SINH
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 100m
2 Máy bơm nước 5cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Đắp bao tải đất, cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m3
5 Ép cọc BCCT 250x250 đã bao gồm chi phí vật liệu và chi phí ép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,727 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,409 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,915 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,505 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,673 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,084 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,243 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,108 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,613 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,277 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,479 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,005 m3
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,729 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,148 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 100m2
42 Tôn tấm ốp, máng nước Austnam rộng 300mm, dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,07 md
43 Lắp đặt hộp đặt bình cứu hỏa mặt trước nhà (đã bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Gia công thép tấm ốp vào hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 0,11 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2,804 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,093 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,223 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,068 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,514 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,405 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,577 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,153 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,641 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,412 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,505 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,125 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,756 m2
59 Sơn kho DMN bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,068 m2
60 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
61 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
62 Ốp Alumex màu xanh nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 22,902 m2
63 Ốp Alumex màu cam nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 7,634 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m2
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,802 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 m3
71 Gia công thép bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
72 Lắp đặt kết cấu thép bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
73 Cửa kính cường lực 10mm và vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,022 m2
74 Phụ kiện cửa thủy lực gồm :(bản lề sàn VVP;Kẹp kính VVP, Kẹp góc VVP, tay nắm Inox , Khóa kính VVP) phụ kiện cửa kính cường lực Adler Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5mm, sử dụng thanh Profile Storo đọ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính Việt Nhật 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,65 m2
76 Cửa sổ mở quay nhựa lõi thép kính 5mm, sử dụng thanh Profile Storo đọ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính Việt Nhật 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
77 Cửa sổ mở trượt lõi thép kính 5mm, sử dụng thanh Profile Storo đọ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính Việt Nhật 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
78 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
80 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
81 Bản lề thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m2
83 Vách kính cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m2
84 SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
86 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
88 Van tự động đóng trên bể Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Máy bơm tăng áp Panasonic A200 JAK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
97 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
102 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt vòi tắm Inax BFV-1303S-4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Chậu rửa bát đôi Inox+ phụ kiện(vòi Inax SFV-21+dây cấp A7035+xi phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
107 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,445 m3
108 Lắp đặt bể Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
G HẠNG MỤC: ĐIỆN + THU LÔI TIẾP ĐỊA CỬA HÀNG
1 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/pvc (4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới từ điểm lấy điện đến tủ TCDđc (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
2 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Mét
3 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Mét
4 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Mét
5 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 Mét
6 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mét
7 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Mét
9 Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Mét
10 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Mét
11 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
12 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
13 Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
14 Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
15 Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3,4 ngả D=28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
16 Lắp đặt đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
17 Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
20 L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
21 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
23 L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Lắp đặt hàng kẹp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
25 Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Thanh
26 Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Thanh
27 Lắp đặt đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
28 Lắp đặt đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
29 L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
30 Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
31 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
33 Lắp đặt tủ Egas KT: 700*450*210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tủ Egas tận dụng lại. 1 Cái
34 Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
35 Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
36 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
37 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
38 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
39 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Mét
40 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Mét
41 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 Mét
42 Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Mét
43 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 Mét
44 Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 Mét
45 Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét phòng nổ 1*22W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
46 Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
47 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
48 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
49 Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
50 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
51 Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
52 Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 4 áp tô mát 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
54 Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
55 Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
56 Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
57 Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
58 Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
60 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 - Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
61 Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
62 Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
63 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 Mét
64 Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
65 Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
66 Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M
67 Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
68 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
69 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
70 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
71 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
72 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
74 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
75 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
76 L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227 Mét
77 Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
78 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
79 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
80 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 Mét
81 Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
82 Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
83 Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
84 Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ National TB118) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
85 Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
86 Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
87 Gia công 3 cột đèn cao áp LED1 - LED5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 Tấn
88 ống thép mạ kẽm f76*3,2 (5,71 kg/m*2.1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,991 Kg
89 ống thép mạ kẽm f60*3,2 (4,08 Kg/m*6 m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 Kg
90 ống thép mạ kẽm f34*3,2 (1,981 Kg/m*0,6 m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1886 Kg
91 Thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 Kg
92 Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 Tấn
93 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292 Mét
94 Kéo rải dây dẫn sét bằng dây đồng trần M95 trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
95 Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
96 Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
98 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Cọc
99 Gia công kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
100 Gia công kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
101 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
102 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
103 Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
104 Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét (tính như lắp cột đèn cao áp) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
105 Công tác ván khuôn móng cột thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1188 100 M2
106 Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
107 Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 M3
108 Đào đất cấp III móng cột thu lôi R<=1m; H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 M3
109 Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 M3
110 Đào đất cấp III hố cáp R<1m; H<1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 M3
111 Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 M3
112 Công tác ván khuôn thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1315 100 M2
113 Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 Tấn
114 Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 Tấn
115 Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 M3
116 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 Tấn
117 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 Tấn
118 Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 M3
119 Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 3*HC7+1*HC4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 M3
120 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
121 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
122 Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
123 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sợi
124 Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng Cáo(xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Sợi
125 Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
126 Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 Sợi
127 Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Sợi
128 Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Sợi
129 Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Sợi
130 Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
131 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
132 Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
133 Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cái
H HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU CỬA HÀNG
1 Biển báo mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V;<br/>Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 7 Cái
2 Bộ số thể hiện giá bằng nam châm cố định 6x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Số
3 Bộ số nam châm dự trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Số
4 Biển báo cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Biển báo lý do ngừng bán hàng (02 mặt có chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 04 mặt biển phụ ghi lý do ngừng bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 In + dán decal: Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2 Bộ
11 Biển phòng bán hàng 1 cái, trưởng cửa hàng 1 cái, biển kho dầu mỡ nhờn 1cái, máy phát 1 cái, 2 biển WC, phòng trực 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 7 Cái
12 Dán mặt nền và nội dung bằng Decan phản quang 3M mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4 M2
13 Logo P03 phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2 Tờ
14 Lôgô P06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2 Tờ
15 Lôgô P05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4 Tờ
16 Hộp đèn chữ P gắn trên diềm mái che và bộ chữ Petrolimex sử dụng bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 1 Bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ)
1 MĐH 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 MĐH 2 cục 1 chiều 24000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng 144.740.516 VND là cố định và chỉ sử dụng thanh toán cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Khi chào giá dự thầu, nhà thầu phải đưa cố định giá trị nêu trên vào bảng giá dự thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->