Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:19:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,000,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà dân 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà dân 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà dân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,024 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà dân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,009 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,108 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu (Mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,118 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,136 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,173 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,429 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,836 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | 100m3 |
| 13 | Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 10T (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 14 | Nhân công tháo kết hợp với máy cẩu để tháo dỡ thu hồi bể chứa hiện trạng vận chuyển về kho vật tư của Chủ đầu tư, NC bậc 3/7 (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 15 | Vận chuyển 03 bể chứa cũ về kho tạm của Xí ngiệp (tại CHXD số 32 Cầu Bang) bằng cần trục ô tô 10 tấn (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,838 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ ống CN cũ; tháo dỡ nắp hố van, hố nhập, phá dỡ thành hố van hố nhập; Tháo dỡ van thở, cột van thở (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ các thiết bị điện, thoát nước mái mái che cột bơm, hệ thống điện nhà bán hàng, khung biển tên (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10km (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,415 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m |
| 4 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,03 | 10m |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,714 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,192 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,494 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,478 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,407 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,966 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào bằng sơn Petrolimex màu vàng nhạt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,966 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,091 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,018 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | m3 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,039 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Bể lắng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,727 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | tấn |
| 8 | Bu lông đế cột M24 * 1000 mm : tính GCLĐ hoàn thiện : 3.85kg/m * 1m *30 000đ/kg =115.500đ/ cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,343 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,871 | tấn |
| 16 | Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 0.30mm màu nhận diện thương hiệu ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 67,92 | m2 |
| 17 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,667 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,667 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,364 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 25 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | tấn |
| 30 | Bu lông M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | Bộ |
| 31 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 32 | Bu lông M14x30 lắp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,255 | m2 |
| 34 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 87,84 | m2 |
| 35 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 23,976 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,631 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | 100m2 |
| 38 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 39 | Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 40 | Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 41 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt phếu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng biển tên theo nhận diện thương hiệu nghành (Đơn giá lấy theo QĐ số 1408/PLXB12-QĐ ngày 08/10/2019 về việc Phê duyệt BCKT_KT sửa chữa các biển tên cửa hàng Xí nghiệp xăng dầu Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 15,47 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ, CÔNG NGHỆ TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt đường ống công nghệ xuất xăng dầu tạm bằng ống thép đen F48,3x3,68mm từ vị trí bích nối trong rãnh công nghệ mới đến cột bơm tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 và 45 độ ống F48,3x3,68 (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d=48.3mm (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D48.3x3.68 (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 12 | Láng nền đảo bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | Tôn mạ kẽm sóng vuông 11 múi mầu xanh dương dầy 0,42mm. (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,198 | m2 |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 17 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao, nhân công 3/7 (sử dụng cột bơm hiện có của cửa hàng) (Công nghệ tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | công |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,603 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 27 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục bánh hơi 10 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Bể thép chứa xăng dầu sẽ do bên A cấp | 1,5 | ca |
| 28 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1công/1bể . Nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 29 | Gia công thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,723 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,761 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,923 | m2 |
| 40 | Gia công nắp hố van, nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 41 | Bản lề chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 42 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Inox tấm dày S=0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,46 | kg |
| 44 | Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,409 | m2 |
| 45 | Sơn hố van, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,827 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,014 | m2 |
| 47 | Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 03 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*3/50/8 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | ca |
| 48 | Nước ngọt để thử bể 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 50 | Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 53 | Bản lề, chốt cửa sắt (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Chống nổi bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,232 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,593 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,769 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,695 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,027 | m3 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,344 | m2 |
| 70 | Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 0,124 | 100m |
| 73 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 1,215 | 100m |
| 74 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m |
| 76 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 77 | Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 78 | Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m |
| 79 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van thở, đường kính van 50mm (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | cặp bích |
| 88 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 90 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 91 | Cút thép 90o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 92 | Cút thép 90o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 93 | Cút thép 45o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cút |
| 94 | Cút thép 45o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 95 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cút |
| 96 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cút |
| 97 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 98 | Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơi xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tê |
| 99 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 103 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG + KHO DẦU MỠ NHỜN + KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | 100m |
| 2 | Máy bơm nước 5cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đắp bao tải đất, cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc BCCT 250x250 đã bao gồm chi phí vật liệu và chi phí ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,727 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,409 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,915 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,673 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,084 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,243 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,277 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,729 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,148 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 42 | Tôn tấm ốp, máng nước Austnam rộng 300mm, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,07 | md |
| 43 | Lắp đặt hộp đặt bình cứu hỏa mặt trước nhà (đã bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Gia công thép tấm ốp vào hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 0,11 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2,804 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,093 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,223 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,068 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,514 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,577 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,153 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,641 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,412 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,505 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,125 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,756 | m2 |
| 59 | Sơn kho DMN bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,068 | m2 |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 62 | Ốp Alumex màu xanh nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 22,902 | m2 |
| 63 | Ốp Alumex màu cam nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7,634 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | m3 |
| 71 | Gia công thép bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 73 | Cửa kính cường lực 10mm và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,022 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa thủy lực gồm :(bản lề sàn VVP;Kẹp kính VVP, Kẹp góc VVP, tay nắm Inox , Khóa kính VVP) phụ kiện cửa kính cường lực Adler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5mm, sử dụng thanh Profile Storo đọ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính Việt Nhật 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở quay nhựa lõi thép kính 5mm, sử dụng thanh Profile Storo đọ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính Việt Nhật 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt lõi thép kính 5mm, sử dụng thanh Profile Storo đọ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính Việt Nhật 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 80 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 81 | Bản lề thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 83 | Vách kính cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m2 |
| 84 | SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 88 | Van tự động đóng trên bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Máy bơm tăng áp Panasonic A200 JAK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm Inax BFV-1303S-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Chậu rửa bát đôi Inox+ phụ kiện(vòi Inax SFV-21+dây cấp A7035+xi phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,445 | m3 |
| 108 | Lắp đặt bể Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN + THU LÔI TIẾP ĐỊA CỬA HÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/pvc (4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới từ điểm lấy điện đến tủ TCDđc (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Mét |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Mét |
| 6 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 7 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Mét |
| 10 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Mét |
| 11 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3,4 ngả D=28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 21 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 23 | L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 25 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 26 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 27 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 29 | L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tủ Egas KT: 700*450*210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tủ Egas tận dụng lại. | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 37 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 38 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Mét |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Mét |
| 41 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Mét |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Mét |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | Mét |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | Mét |
| 45 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét phòng nổ 1*22W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 4 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 62 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 63 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Mét |
| 64 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 67 | Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 71 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 72 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 75 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 76 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | Mét |
| 77 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 78 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Mét |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Mét |
| 81 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 82 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 83 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ National TB118) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 87 | Gia công 3 cột đèn cao áp LED1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | Tấn |
| 88 | ống thép mạ kẽm f76*3,2 (5,71 kg/m*2.1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,991 | Kg |
| 89 | ống thép mạ kẽm f60*3,2 (4,08 Kg/m*6 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | Kg |
| 90 | ống thép mạ kẽm f34*3,2 (1,981 Kg/m*0,6 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1886 | Kg |
| 91 | Thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | Kg |
| 92 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | Tấn |
| 93 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | Mét |
| 94 | Kéo rải dây dẫn sét bằng dây đồng trần M95 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 95 | Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cọc |
| 99 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 100 | Gia công kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 103 | Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét (tính như lắp cột đèn cao áp) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 105 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100 M2 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 107 | Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | M3 |
| 108 | Đào đất cấp III móng cột thu lôi R<=1m; H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | M3 |
| 109 | Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | M3 |
| 110 | Đào đất cấp III hố cáp R<1m; H<1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | M3 |
| 111 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | M3 |
| 112 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100 M2 |
| 113 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | Tấn |
| 114 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | Tấn |
| 115 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | M3 |
| 116 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | Tấn |
| 117 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | Tấn |
| 118 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | M3 |
| 119 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 3*HC7+1*HC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | M3 |
| 120 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 121 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 122 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 123 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 124 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng Cáo(xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sợi |
| 125 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 126 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Sợi |
| 127 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Sợi |
| 128 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sợi |
| 129 | Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Sợi |
| 130 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 131 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 132 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 133 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU CỬA HÀNG | |||
| 1 | Biển báo mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V;<br/>Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7 | Cái |
| 2 | Bộ số thể hiện giá bằng nam châm cố định 6x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Số |
| 3 | Bộ số nam châm dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Số |
| 4 | Biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo lý do ngừng bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | 04 mặt biển phụ ghi lý do ngừng bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | In + dán decal: Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Bộ |
| 11 | Biển phòng bán hàng 1 cái, trưởng cửa hàng 1 cái, biển kho dầu mỡ nhờn 1cái, máy phát 1 cái, 2 biển WC, phòng trực 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7 | Cái |
| 12 | Dán mặt nền và nội dung bằng Decan phản quang 3M mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | M2 |
| 13 | Logo P03 phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Tờ |
| 14 | Lôgô P06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Tờ |
| 15 | Lôgô P05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Tờ |
| 16 | Hộp đèn chữ P gắn trên diềm mái che và bộ chữ Petrolimex sử dụng bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ) | |||
| 1 | MĐH 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | MĐH 2 cục 1 chiều 24000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng 144.740.516 VND là cố định và chỉ sử dụng thanh toán cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Khi chào giá dự thầu, nhà thầu phải đưa cố định giá trị nêu trên vào bảng giá dự thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi